Học 3000 Từ vựng tiếng Anh thông dụng | Tài liệu mới
Tìm kiếm
Generic filters
Exact matches only

Học 3000 Từ vựng tiếng Anh thông dụng

NHẬN TÀI LIỆU MỚI MỖI NGÀY QUA EMAIL
(Xác nhận qua email sau khi nhập)

Hãy nhập email của bạn:


0
(0)

Học 3000 Từ vựng tiếng Anh thông dụng

No. Từ vựng Phiên âm Nghĩa
1 a ə một, một ít
2 abandon ə’bændən bỏ, từ bỏ
3 abandoned ə’bændənd bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ
4 ability ə’biliti khả năng, năng lực
5 able eibl có năng lực, có tài
6 about ə’baut khoảng, về
7 above ə’bʌv ở trên, lên trên
8 abroad ə’brɔ:d ở, ra nước ngoài, ngoài trời
9 absence æbsəns sự vắng mặt
10 absent æbsənt vắng mặt, nghỉ
11 absolute æbsəlu:t tuyệt đối, hoàn toàn
12 absolutely æbsəlu:tli tuyệt đối, hoàn toàn
13 absorb əb’sɔ:b thu hút, hấp thu, lôi cuốn
14 abuse ə’bju:s lộng hành, lạm dụng
15 academic ,ækə’demik thuộc học viện, ĐH, viện hàn lâm
16 accent æksənt trọng âm, dấu trọng âm
17 accept ək’sept chấp nhận, chấp thuận
18 acceptable ək’septəbl có thể chấp nhận, chấp thuận
19 access ækses lối, cửa, đường vào
20 accident æksidənt tai nạn, rủi ro. by accident: tình cờ
21 accidental ,æksi’dentl tình cờ, bất ngờ
22 accidentally ,æksi’dentəli tình cờ, ngẫu nhiên
23 accommodation ə,kɔmə’deiʃn sự thích nghi, sự điều tiết, sự làm cho phù hợp
24 accompany ə’kʌmpəni đi theo, đi cùng, kèm theo.
25 according to ə’kɔ:diɳ theo, y theo
26 account ə’kaunt tài khoản, kế toán; tính toán, tính đến
27 accurate ækjurit đúng đắn, chính xác, xác đáng
28 accurately ækjuritli đúng đắn, chính xác
29 accuse ə’kju:z tố cáo, buộc tội, kết tội
30 achieve ə’tʃi:v đạt được, dành được
31 achievement ə’tʃi:vmənt thành tích, thành tựu
32 acid æsid axit
33 acknowledge ək’nɔlidʤ công nhận, thừa nhận
34 acquire ə’kwaiə dành được, đạt được, kiếm được
35 across ə’krɔs qua, ngang qua
36 act ækt hành động, hành vi, cử chỉ, đối xử
37 action ækʃn hành động, hành vi, tác động. Take action: hành động
38 active æktiv tích cực hoạt động, nhanh nhẹn
39 actively æktivli tích cực hoạt động; nhanh nhẹn, linh lợi; có hiệu lực
40 activity æk’tiviti sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi
41 actor æktə diễn viên nam
42 actress æktris diễn viên nữ
43 actual æktjuəl thực tế, có thật
44 actually æktjuəli hiện nay, hiện tại
45 adapt ə’dæpt tra, lắp vào
46 add æd cộng, thêm vào
47 addition ə’diʃn tính cộng, phép cộng
48 additional ə’diʃənl thêm vào, tăng thêm
49 address ə’dres địa chỉ, đề địa chỉ
50 adequate ædikwit đầy, đầy đủ
51 adequately ædikwitli tương xứng, thỏa đáng
52 adjust ə’dʤʌst sửa lại cho đúng, điều chỉnh
53 admiration ,ædmə’reiʃn sự khâm phục, thán phục
54 admire əd’maiə khâm phục, thán phục
55 admit əd’mit nhận vào, cho vào, kết hợp
56 adopt ə’dɔpt nhận làm con nuôi, bố mẹ nuôi
57 adult ædʌlt người lớn, người trưởng thành, trưởng thành
58 advance əd’vɑ:ns sự tiến bộ, tiến lên; đưa lên, đề xuat
59 advanced əd’vɑ:nst tiên tiến, tiến bộ, cap cao. in advance trước, sớm
60 advantage əb’vɑ:ntidʤ sự thuận lợi, lợi ích, lợi thế. take advantage of lợi dụng
61 adventure əd’ventʃə sự phiêu lưu, mạo hiểm
62 advertise ædvətaiz báo cho biết, báo cho biết trước
63 advertisement əd’və:tismənt quảng cáo
64 advertising sự quảng cáo, nghề quảng cáo
65 advice əd’vais lời khuyên, lời chỉ bảo
66 advise əd’vaiz khuyên, khuyên bảo, răn bảo
67 affair ə’feə việc
68 affect ə’fekt làm ảnh hưởng, tác động đến
69 affection ə’fekʃn tình cảm, sự yêu mến
70 afford ə’fɔ:d có thể, có đủ khả năng, điều kiện(làm gì)
71 afraid ə’freid sợ, sợ hãi, hoảng sợ
72 after ɑ:ftə sau, đằng sau, sau khi
73 afternoon ɑ:ftə’nu:n buổi chiều
74 afterwards ɑ:ftəwəd sau này, về sau, rồi thì, sau đây
75 again ə’gen lại, nữa, lần nữa
76 against ə’geinst chống lại, phản đối
77 age eidʤ tuổi
78 aged eidʤid già đi
79 agency eidʤənsi tác dụng, lực; môi giới, trung gian
80 agent eidʤənt đại lý, tác nhân
81 aggressive ə’gresiv xâm lược, hung hăng (US: xông xáo)
82 ago ə’gou trước đây
83 agree ə’gri: đồng ý, tán
84 agreement ə’gri:mənt sự đồng ý, tán thành; hiệp định, hợp đồng
85 ahead ə’hed trước, về phía trước
86 aid eid sự giúp đỡ; thêm vào, phụ vào
87 aim eim sự nhắm (bắn), mục tiêu, ý định; nhắm, tập trung, hướng vào
88 air không khí, bầu không khí, không gian
89 aircraft eəkrɑ:ft máy bay, khí cầu
90 airport sân bay, phi trường
91 alarm ə’lɑ:m báo động, báo nguy
92 alarmed ə’lɑ:m báo động
93 alarming ə’lɑ:miɳ làm lo sợ, làm hốt hoảng, làm sợ hãi
94 alcohol ælkəhɔl rượu cồn
95 alcoholic ,ælkə’hɔlik rượu; người nghiện rượu
96 alive ə’laiv sống, vẫn còn sống, còn tồn tại
97 all ɔ:l tất cả
98 all right ɔ:l’rait tốt, ổn, khỏe mạnh; được
99 allied ə’laid liên minh, đồng minh, thông gia
100 allow ə’lau cho phép, để cho
101 ally æli nước đồng minh, liên minh; liên kết, kết thông gia
102 almost ɔ:lmoust hầu như, gần như
103 alone ə’loun cô đơn, một mình
104 along ə’lɔɳ dọc theo, theo; theo chiều dài,suốt theo
105 alongside ə’lɔɳ’said sát cạnh, kế bên, dọc theo
106 aloud ə’laud lớn tiếng, to tiếng
107 alphabet ælfəbit bảng chữ cái, bước đầu, điều cơ bản
108 alphabetical ,æflə’betikl thuộc bảng chứ cái
109 alphabetically ,ælfə’betikəli theo thứ tự abc
110 already ɔ:l’redi đã, rồi, đã… rồi
111 also ɔ:lsou cũng, cũng vậy, cũng thế
112 alter ɔ:ltə thay đổi, biến đổi, sửa đổi
113 alternative ɔ:l’tə:nətiv sự lựa chọn; lựa chọn
114 alternatively như một sự lựa chọn
115 although ɔ:l’ðou mặc dù, dẫu cho
116 altogether ,ɔ:ltə’geðə hoàn toàn, hầu như; nói chung
117 always ɔ:lwəz luôn luôn
118 amaze ə’meiz làm ngạc nhiên, làm sửng sốt
119 amazed ə’meiz kinh ngạc, sửng sốt
120 amazing ə’meiziɳ kinh ngạc, sửng sốt
121 ambition æm’biʃn hoài bão, khát vọng
122 ambulance æmbjuləns xe cứu thương, xe cấp cứu
123 among, amongst ə’mʌɳ giữa, ở giữa
124 amount ə’maunt số lượng, số nhiều; lên tới(money)
125 amuse ə’mju:z làm cho vui, thích, làm buồn cười
126 amused ə’mju:zd vui thích
127 amusing ə’mju:ziɳ vui thích
128 analyse, analyze ænəlaiz phân tích
129 analysis ə’næləsis sự phân tích
130 ancient einʃənt xưa, cổ
131 and ænd, ənd, ən
132 anger æɳgə sự tức giận, sự giận dữ
133 angle æɳgl góc
134 angrily æɳgrili tức giận, giận dữ
135 angry æɳgri giận, tức giận
136 animal æniməl động vật, thú vật
137 ankle æɳkl mắt cá chân
138 anniversary ,æni’və:səri ngày, lễ kỉ niệm
139 announce ə’nauns báo, thông báo
140 annoy ə’nɔi chọc tức, làm bực mình; làm phiền, quẫy nhiễu
141 annoyed ə’nɔid bị khó chịu, bực mình, bị quấy rầy
142 annoying ə’nɔiiɳ chọc tức, làm bực mình; làm phiền, quấy nhiễu
143 annual ænjuəl hàng năm, từng năm
144 annually ænjuəli hàng năm, từng năm
145 another ə’nʌðə khác
146 answer ɑ:nsə sự trả lời; trả lời
147 anti chống lại
148 anticipate æn’tisipeit thấy trước, chặn trước, lường trước
149 anxiety æɳ’zaiəti mối lo âu, sự lo lắng
150 anxious æɳkʃəs lo âu, lo lắng, băn khoăn
151 anxiously æɳkʃəsli lo âu, lo lắng, băn khoăn
152 any một người, vật nào đó; bất cứ; một chút nào, tí nào
153 anyone (anybod) eniwʌn người nào, bất cứ ai
154 anything eniθiɳ việc gì, vật gì; bất cứ việc gì, vật gì
155 anyway eniwei thế nào cũng được, dù sấo chăng nữa
156 anywhere eniweə bất cứ chỗ nào, bất cứ nơi đâu
157 apart ə’pɑ:t về một bên, qua một bên
158 apart from ə’pɑ:t ngoài… ra
159 apart from, aside from ngoài ra
160 apartment ə’pɑ:tmənt căn phòng, căn buồng
161 apologize ə’pɔlədʤaiz xin lỗi, tạ lỗi
162 apparent ə’pærənt rõ ràng, rành mạch; bề ngoài, có vẻ
163 apparently nhìn bên ngoài, hình như
164 appeal ə’pi:l sự kêu gọi, lời kêu gọi; kêu gọi, cầu khẩn
165 appear ə’piə xuất hiện, hiện ra, trình diện
166 appearance ə’piərəns sự xuất hiện, sự trình diện
167 apple æpl quả táo
168 application ,æpli’keiʃn sự gắn vào, vật gắn vào; sự chuyên cần, chuyên tâm
169 apply ə’plai gắn vào, ghép vào, áp dụng vào
170 appoint ə’pɔint bổ nhiệm, chỉ định, chọn
171 appointment ə’pɔintmənt sự bổ nhiệm, người được bổ nhiệm
172 appreciate ə’pri:ʃieit thấy rõ; nhận thức
173 approach ə’proutʃ đến gần, lại gần; sự đến gần, sự lại gần
174 appropriate (to, for) ə’proupriit thích hợp, thích đáng
175 approval ə’pru:vəl sự tán thành, đồng ý, sự chấp thuận
176 approve ə’pru:v tán thành, đồng ý, chấp thuận
177 approving ə’pru:viɳ tán thành, đồng ý, chấp thuận
178 approximate ə’prɔksimit giống với, giống hệt với
179 approximately ə’prɔksimitli khoảng chừng, độ chừng
180 April (abbr Apr) eiprəl tháng Tư
181 area eəriə diện tích, bề mặt
182 argue ɑ:gju: chứng tỏ, chỉ rõ
183 argument ɑ:gjumənt lý lẽ
184 arise ə’raiz xuất hiện, nảy ra, nảy sinh ra
185 arm ɑ:m cánh tay; vũ trang, trang bị (vũ khí)
186 armed ɑ:md vũ trang
187 arms vũ khí, binh giới, binh khí
188 army ɑ:mi quân đội
189 around ə’raund xung quanh, vòng quanh
190 arrange ə’reindʤ sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn
191 arrangement ə’reindʤmənt sự sắp xếp, sắp đặt, sự sửa soạn
192 arrest ə’rest bắt giữ, sự bắt giữ
193 arrival ə’raivəl sự đến, sự tới nơi
194 arrive (at, in) ə’raiv đến, tới nơi
195 arrow ærou tên, mũi tên
196 art ɑ:t nghệ thuật, mỹ thuật
197 article ɑ:tikl bài báo, đề mục
198 artificial ,ɑ:ti’fiʃəl nhân tạo
199 artificially ,ɑ:ti’fiʃəli nhân tạo
200 artist ɑ:tist nghệ sĩ
201 artistic ɑ:’tistik thuộc nghệ thuật, thuộc mỹ thuật
202 as æz, əz như (as you know…)
203 as well cũng, cũng như
204 ashamed ə’ʃeimd ngượng, xấu hổ
205 aside ə’said về, sang một bên. aside from: ngoài ra
206 ask ɑ:sk hỏi
207 asleep ə’sli:p ngủ, đang ngủ. fall asleep ngủ thiếp đi
208 aspect æspekt vẻ bề ngoài, diện mạo
209 assist ə’sist giúp, giúp đỡ; tham dự, có mặt
210 assistance ə’sistəns sự giúp đỡ
211 assistant ə’sistənt người giúp đỡ, người phụ tá; giúp đỡ
212 associate ə’souʃiit kết giao, liên kết, kết hợp, cho cộng tác. associated with liên kết với
213 association ə,sousi’eiʃn sự kết hợp, sự liên kết
214 assume ə’sju:m mang, khoác, có, lấy (cái vẻ, tính chất…)
215 assure ə’ʃuə đảm bảo, cấm đoán
216 atmosphere ætməsfiə khí quyển
217 atom ætəm nguyên tử
218 attach ə’tætʃ gắn, dán, trói, buộc
219 attached gắn bó
220 attack ə’tæk sự tấn công, sự công kích; tấn công, công kích
221 attempt ə’tempt sự cố gắng, sự thử; cố gắng, thử
222 attempted ə’temptid cố gắng, thử
223 attend ə’tend dự, có mặt
224 attention ə’tenʃn sự chú ý
225 attitude ætitju:d thái độ, quan điểm
226 attorney ə’tə:ni người được ủy quyền
227 attract ə’trækt hút; thu hút, hấp dẫn
228 attraction ə’trækʃn sự hút, sức hút
229 attractive ə’træktiv hút, thu hút, có duyên, lôi cuốn
230 audience ɔ:djəns thính, khan giả
231 August ɔ:gəst – ɔ:’gʌst tháng Tám
232 aunt ɑ:nt cô, dì
233 author ɔ:θə tác giả
234 authority ɔ:’θɔriti uy quyền, quyền lực
235 automatic ,ɔ:tə’mætik tự động
236 automatically một cách tự động
237 autumn ɔ:təm mùa thu (US: mùa thu là fall)
238 available ə’veiləbl có thể dùng được, có giá trị, hiệu lực
239 average ævəridʤ trung bình, số trung bình, mức trung bình
240 avoid ə’vɔid tránh, tránh xa
241 awake ə’weik đánh thức, làm thức dậy
242 award ə’wɔ:d phần thưởng; tặng, thưởng
243 aware ə’weə biết, nhận thức, nhận thức thấy
244 away ə’wei xa, xa cách, rời xa, đi xa
245 awful ɔ:ful oai nghiêm, dễ sợ
246 awfully tàn khốc, khủng khiếp
247 awkward ɔ:kwəd vụng về, lung túng
248 awkwardly vụng về, lung túng
249 back bæk lưng, sau, về phía sau, trở lại
250 background bækgraund phía sau; nền
251 backward bækwəd về phía sau, lùi lại
252 backwards bækwədz ngược
253 bacteria bæk’tiəriəm vi khuẩn
254 bad bæd xấu, tồi. go bad bẩn thỉu, thối, hỏng
255 badly bædli xấu, tồi
256 bad-tempered bæd’tempəd xấu tính, dễ nổi cáu
257 bag bæg bao, túi, cặp xách
258 baggage bædidʤ hành lý
259 bake beik nung, nướng bằng lò
260 balance bæləns cái cân; làm cho cân bằng, tương xứng
261 ball bɔ:l quả bóng
262 ban bæn cấm, cấm chỉ; sự cấm
263 band bænd băng, đai, nẹp
264 bandage bændidʤ dải băng; băng bó
265 bank bæɳk bờ (sông…) , đê
266 bar bɑ: quán bán rượu
267 bargain bɑ:gin sự mặc cả, sự giao kèo mua bán
268 barrier bæriə đặt chướng ngại vật
269 base beis cơ sở, cơ bản, nền móng; đặt tên, đặt cơ sở trên cái gì. based on dựa trên
270 basic beisik cơ bản, cơ sở
271 basis beisis nền tảng, cơ sở
272 bath bɑ:θ sự tắm
273 bathroom buồng tắm, nhà vệ sinh
274 battery bætəri pin, ắc quy
275 battle bætl trận đánh, chiến thuật
276 bay bei gian (nhà), nhịp (cầu), chuồng (ngựa); bays: vòng nguyệt quế, vịnh
277 be sick bị ốm
278 beach bi:tʃ bãi biển
279 beak bi:k mỏ chim
280 bear beə mang, cầm, vác, đeo, ôm
281 beard biəd râu
282 beat bi:t tiếng đập, sự đập; đánh đập, đấm
283 beautiful bju:təful đẹp
284 beautifully bju:təfuli tốt đẹp, đáng hài lòng
285 beauty bju:ti vẻ đẹp, cái đẹp; người đẹp
286 because bi’kɔz bởi vì, vì. because of prep. vì, do bởi
287 become bi’kʌm trở thành, trở nên
288 bed bed cái giường
289 bedroom bedrum phòng ngủ
290 beef bi:f thịt bò
291 beer bi:ə rượu bia
292 before bi’fɔ: trước, đằng trước
293 begin bi’gin bắt đầu, khởi đầu
294 beginning bi’giniɳ phần đầu, lúc bắt đầu, lúc khởi đầu
295 behalf bi:hɑ:f sự thay mặt. on behalf of sb thay mặt cho ai, nhân danh ai
296 behalf, on sb’s behalf nhân danh cá nhân ai
297 behave bi’heiv đối xử, ăn ở, cư xử
298 behaviour, behavior thái độ, cách đối xử; cách cư xử, >cách ăn ở; tư cách đạo đức
299 behind bi’haind sau, ở đằng sau
300 belief bi’li:f lòng tin, đức tin, sự tin tưởng
301 believe bi’li:v tin, tin tưởng
302 bell bel cái chuông, tiếng chuông
303 belong bi’lɔɳ thuộc về, của, thuộc quyền sở hữu
304 below bi’lou ở dưới, dưới thấp, phía dưới
305 belt belt dây lưng, thắt lưng
306 bend bentʃ chỗ rẽ, chỗ uốn; khuỷu tay; cúi xuống, uốn cong
307 beneath bi’ni:θ ở dưới, dưới thấp
308 benefit benifit lợi, lợi ích; giúp ích, làm lợi cho
309 bent bent khiếu, sở thích, khuynh hướng
310 beside bi’said bên cạnh, so với
311 bet bet đánh cuộc, cá cược; sự đánh cuộc
312 better, best betə, best tốt hơn, tốt nhất
313 betting beting sự đánh cuộc
314 between bi’twi:n giữa, ở giữa
315 beyond bi’jɔnd ở xa, phía bên kia
316 bicycle (bike) baisikl xe đạp
317 bid bid đặt giá, trả giá; sự đặt giá, sự trả >giá
318 big big to, lớn
319 bill bil hóa đơn, giấy bạc
320 bin bin thùng, thùng đựng rượu
321 biology bai’ɔlədʤi sinh vật học
322 bird bə:d chim
323 birth bə:θ sự ra đời, sự sinh đẻ
324 birthday bə:θdei ngày sinh, sinh nhật
325 biscuit biskit bánh quy
326 bit bit miếng, mảnh. a bit một chút, một t
327 bite bait cắn, ngoạm; sự cắn, sự ngoạm
328 bitter bitə đắng; đắng cay, chua xót
329 bitterly bitəli đắng, đắng cay, chua xót
330 black blæk đen; màu đen
331 bowl boul cái bát
332 box bɔks hộp, thùng
333 boy bɔi con trai, thiếu niên
334 boyfriend bạn trai
335 brain brein óc não; đầu óc, trí não
336 branch brɑ:ntʃ ngành; nhành cây, nhánh song, >ngả đường
337 brand brænd nhãn (hàng hóa)
338 brave breiv gan dạ, can đảm
339 bread bred bánh mỳ
340 break breik bẻ gẫy, đập vỡ; sự >gãy, sự vỡ
341 breakfast brekfəst bữa điểm tâm, bữa sáng
342 breast brest ngực, vú
343 breath breθ hơi thở, hơi
344 breathe bri:ð hít, thở
345 breathing bri:ðiɳ sự hô hấp, sự thở
346 breed bri:d nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục; >sinh đẻ; nòi giống
347 brick brik gạch
348 bridge bridʤ cái cầu
349 brief bri:f ngắn, gọn, vắn tắt
350 briefly bri:fli ngắn, gọn, vắn tắt, tóm tắt
351 bright brait sáng, sáng chói
352 brightly braitli sáng chói, tươi
353 brilliant briljənt tỏa sáng, rực rỡ, chói lọi
354 bring briɳ mang, cầm , xách lại
355 broad broutʃ rộng
356 broadcast brɔ:dkɑ:st tung ra khắp nơi; phát thanh, quảng bá
357 broadly brɔ:dli rộng, rộng rãi
358 broken broukən bị >gãy, bị vỡ
359 brother brΔðз anh, em trai
360 brown braun nâu, màu nâu
361 brush brΔ∫ bàn chải; chải, quét
362 bubble bΔbl bong bóng, bọt, tăm
363 budget bʌdʒɪt ngân sách
364 build bild xây dựng
365 building bildiŋ sự xây >dựng, công trình xây dựng >tòa nhà
366 bullet bulit đạn (súng trường, súng lục)
367 bunch bΛnt∫ búi, chùm, bó, cụm, buồng; bầy, >đàn
368 burn bə:n đốt, đốt cháy, thắp, nung, thiêu
369 burnt bə:nt bị đốt, bị cháy, khê; rám nắng, >sạm (da)
370 burst bə:st nổ, nổ tung (bom, đạn); nổ, vỡ >(bong bóng); háo hức
371 bury beri chôn cất, mai táng
372 bus bʌs xe buýt
373 bush bu∫ bụi cây, bụi rậm
374 business bizinis việc buôn bán, thương mại, kinh >doanh
375 businessman, >businesswoman thương nhân
376 busy ́bizi bận, bận rộn
377 but bʌt nhưng
378 butter bʌtə
379 button bʌtn cái nút, cái khuy, cúc
380 buy bai mua
381 buyer ́baiə người mua
382 by bai bởi, bằng
383 bye bai tạm biệt
384 cabinet kæbinit tủ có nhiều ngăn đựng đồ
385 cable keibl dây cáp
386 cake keik bánh ngọt
387 calculate kælkjuleit tính toán
388 calculation ,kælkju’lei∫n sự tính toán
389 call kɔ:l gọi; tiếng kêu, tiếng gọi. be called: >được gọi, bị gọi
390 calm kɑ:m yên lặng, làm dịu đi; sự yên lặng, >sự êm ả
391 calmly kɑ:mli yên lặng, êm ả; bình tĩnh, điềm tĩnh
392 camera kæmərə máy ảnh
393 camp kæmp trại, chỗ cắm trại; cắm trại, hạ trại
394 campaign kæmˈpeɪn chiến dịch, cuộc vận động
395 camping kæmpiη sự cắm trại
396 can kæn có thể; nhà tù, nhà giam, bình, ca đựng. cannot không thể
397 cancel ́kænsəl hủy bỏ, xóa bỏ
398 cancer kænsə bệnh ung thư
399 candidate kændidit người ứng cử, thí sinh, người dự thi
400 candy ́kændi kẹo
401 cap kæp mũ lưỡi trai, mũ vải
402 capable keipəb(ə)l có tài, có năng lực; có khả năng, cả gan
403 capacity kə’pæsiti năng lực, khả năng tiếp thu, năng suất
404 capital ˈkæpɪtl thủ đô, tiền vốn; chủ yếu, chính yếu, cơ bản
405 captain kæptin người cầm đầu, người chỉ huy, thủ lĩnh
406 capture kæptʃə bắt giữ, bắt; sự bắt giữ, sự bị bắt
407 car kɑ: xe hơi
408 card kɑ:d thẻ, thiếp
409 cardboard ́ka:d ̧bɔ:d bìa cứng, các tông
410 care kɛər sự chăm sóc, chăm nom; chăm sóc
411 career kə’riə nghề nghiệp, sự nghiệp
412 careful keəful cẩn thận, cẩn trọng, biết giữ gìn
413 carefully ́kɛəfuli cẩn thận, chu đáo
414 careless ́kɛəlis sơ suất, cầu thả
415 carelessly cẩu thả, bất cẩn
416 carpet kɑ:pit tấm thảm, thảm (cỏ)
417 carrot ́kærət củ cà rốt
418 carry ˈkæri mang, vác, khuân chở
419 case keis vỏ, ngăn, túi,trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế
420 cash kæʃ tiền, tiền mặt
421 cast kɑ:st quăng, ném, thả, đánh gục; sự quăng, sự ném (lưới), sự thả (neo)
422 castle kɑ:sl thành trì, thành quách
423 cat kæt con mèo
424 catch kætʃ bắt lấy, nắm lấy, tóm lấy, chộp lấy
425 category kætigəri hạng, loại; phạm trù
426 cause kɔ:z nguyên nhân, nguyên do; gây ra, gây nên
427 CD đĩa CD
428 cease si:s dừng, ngưng, ngớt, thôi, hết, tạnh
429 ceiling ˈsilɪŋ trần nhà
430 celebrate selibreit kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm; tán dương, ca tụng
431 celebration ,seli’breiʃn sự kỷ niệm, lễ kỷ niệm; sự tán dương, sự ca tụng
432 cell sel ô, ngăn
433 cellphone, cellular phone điện thoại di động
434 cent đồng xu (bằng 1/100 đô la)
435 centimetre senti,mi:tз xen ti mét
436 centimetre, centimeter xen ti met
437 central ́sentrəl trung tâm, ở giữa, trung ương
438 centre sentə điểm giữa, trung tâm, trung ương
439 century sentʃuri thế kỷ
440 ceremony ́seriməni nghi thức, nghi lễ
441 certain sə:tn chắc chắn
442 certainly ́sə:tnli chắc chắn, nhất định
443 certificate sə’tifikit giấy chứng nhận, bằng, chứng chỉ
444 chain tʃeɪn dây, xích; xính lại, trói lại
445 chair tʃeə ghế
446 chairman, chairwoman tʃeəmən, ‘tʃeə,wumən chủ tịch, chủ tọa
447 challenge tʃælindʤ sự thử thách, sự thách thức; thách thức, thử thách
448 chamber ˈtʃeɪmbər buồng, phòng, buồng ngủ
449 chance tʃæns , tʃɑ:ns sự may rủi, sự tình cờ, ngẫu nhiên
450 change tʃeɪndʒ thấy đổi, sự thấy đổi, sự biến đổi
451 channel tʃænl kênh (TV, radio), eo biển
452 chapter t∫æptə(r) chương (sách)
453 character kæriktə tính cách, đặc tính, nhân vật
454 characteristic ̧kærəktə ́ristik riêng, riêng biệt, đặc trưng, đặc tính, đặc điểm
455 charge tʃɑ:dʤ nhiệm vụ, bổn phận, trách nhiệm; giao nhiệm vụ, giao việc. in charge of phụ trách
456 charity ́tʃæriti lòng tư thiện, lòng nhân đức; sự bố thí
457 chart tʃa:t đồ thị, biểu đồ; vẽ đồ thị, lập biểu đồ
458 chase tʃeis săn bắt; sự săn bắt
459 chat tʃæt nói chuyện, tán gẫu; chuyện phiếm, chuyện gẫu
460 cheap tʃi:p rẻ
461 cheaply rẻ, rẻ tiền
462 cheat tʃit lưa, lưa đảo; trò lưa đảo, trò gian lận
463 check tʃek kiểm tra; sự kiểm tra
464 cheek ́tʃi:k
465 cheerful ́tʃiəful vui mưng, phấn khởi, hồ hởi
466 cheerfully vui vẻ, phấn khởi
467 cheese tʃi:z pho mát
468 chemical ˈkɛmɪkəl thuộc hóa học; chất hóa học, hóa chất
469 chemist ́kemist nhà hóa học
470 chemist’s nhà hóa học
471 chemistry ́kemistri hóa học, môn hóa học, ngành hóa học
472 cheque t∫ek séc
473 chest tʃest tủ, rương, hòm
474 chew tʃu: nhai, ngẫm nghĩ
475 chicken ˈtʃɪkin gà, gà con, thịt gà
476 chief tʃi:f trọng yếu, chính yếu; thủ lĩnh, lãnh tụ, người đứng đầu, xếp
477 child tʃaild đứa bé, đứa trẻ
478 chin tʃin cằm
479 chip tʃip vỏ bào, mảnh vỡ, chỗ sứt, mẻ
480 chocolate ˈtʃɒklɪt sô cô la
481 choice tʃɔɪs sự lựa chọn
482 choose t∫u:z chọn, lựa chọn
483 chop tʃɔp chặt, đốn, chẻ
484 church tʃə:tʃ nhà thờ
485 cigarette ̧sigə ́ret điếu thuốc lá
486 cinema ˈsɪnəmə rạp xi nê, rạp chiếu bóng
487 circle sə:kl đường tròn, hình tròn
488 circumstance ˈsɜrkəmˌstəns hoàn cảnh, trường hợp, tình huống
489 citizen ́sitizən người thành thị
490 city si:ti thành phố
491 civil sivl (thuộc) công dân
492 claim kleim đòi hỏi, yêu sách; sự đòi hỏi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu
493 clap klæp vỗ, vỗ tay; tiếng nổ, tiếng vỗ tay
494 class klɑ:s lớp học
495 classic klæsik cổ điển, kinh điển
496 classroom klα:si lớp học, phòng học
497 clean kli:n sạch, sạch sẽ;
498 clear lau chùi, quét dọn
499 clearly ́kliəli rõ ràng, sáng sủa
500 clerk kla:k thư ký, linh mục, mục sư
501 clever klevə lanh lợi, thông minh. tài giỏi, khéo léo
502 click klik làm thành tiếng lách cách; tiếng lách cách, cú nhắp (chuột)
503 client ́klaiənt khách hàng
504 climate klaimit khí hậu, thời tiết
505 climb klaim leo, trèo
506 climbing ́klaimiη sự leo trèo
507 clock klɔk đồng hồ
508 close klouz đóng kín, chật chội, che đậy
509 closed klouzd bảo thủ, không cởi mở, khép kín
510 closely ́klousli chặt chẽ, kỹ lưỡng, tỉ mỉ
511 closet klozit buồng, phòng để đồ, phòng kho
512 cloth klɔθ vải, khăn trải bàn, áo thầy tu
513 clothes klouðz quần áo
514 clothing ́klouðiη quần áo, y phục
515 cloud klaud mây, đám mây
516 club ́klʌb câu lạc bộ; gậy, dùi cui
517 coach koʊtʃ huấn luyện viên
518 coal koul than đá
519 coast koust sự lao dốc; bờ biển
520 coat koʊt áo choàng
521 code koud mật mã, luật, điều lệ
522 coffee kɔfi cà phê
523 coin kɔin tiền kim loại
524 cold kould lạnh, sự lạnh lẽo, lạnh nhạt
525 coldly kouldli lạnh nhạt, hờ hững, vô tâm
526 collapse kз’læps đổ, sụp đổ; sự đổ nát, sự sụp đổ
527 colleague ˈkɒlig bạn đồng nghiệp
528 collect kə ́lekt sưu tập, tập trung lại
529 collection kəˈlɛkʃən sự sưu tập, sự tụ họp
530 college kɔlidʤ trường cấo đẳng, trường đại học
531 color, colour kʌlə màu sắc; tô màu
532 coloured ́kʌləd mang màu sắc, có màu sắc
533 column kɔləm cột , mục (báo)
534 combination ,kɔmbi’neiʃn sự kết hợp, sự phối hợp
535 combine kɔmbain kết hợp, phối hợp
536 come kʌm đến, tới, đi đến, đi tới
537 comedy ́kɔmidi hài kịch
538 comfort kΔmfзt sự an ủi, khuyên giải, lời động viên, sự an nhàn; dỗ dành, an ủi
539 comfortable kΔmfзtзbl thoải mái, tiện nghi, đầy đủ
540 comfortably ́kʌmfətəbli dễ chịu, thoải mái, tiện nghi, ấm cúng
541 command kə’mɑ:nd ra lệnh, chỉ huy; lệnh, mệnh lệnh, quyền ra lệnh, quyền chỉ huy
542 comment ˈkɒment lời bình luận, lời chú giải; bình luận, phê bình, chú thích, dẫn giải
543 commercial kə’mə:ʃl buôn bán, thương mại
544 commission kəˈmɪʃən hội đồng, ủy ban, sự ủy nhiệm, sự ủy thác; ủy nhiệm, ủy thác
545 commit kə’mit giao, gửi, ủy nhiệm, ủy thác; tống giam, bỏ tù
546 commitment kə’mmənt sự phạm tội, sự tận tụy, tận tâm
547 committee kə’miti ủy ban
548 common kɔmən công, công cộng, thông thường, phổ biến. in common sự chung, của chung
549 commonly ́kɔmənli thông thường, bình thường
550 communicate kə’mju:nikeit truyền, truyền đạt; giao thiệp, liên lạc
551 communication kə,mju:ni’keiʃn sự giao tiếp, liên lạc, sự truyền đạt, truyền tin
552 community kə’mju:niti dân chúng, nhân dân
553 company ́kʌmpəni công ty
554 compare kəm’peə(r) so sánh, đối chiếu
555 comparison kəm’pærisn sự so sánh
556 compete kəm’pi:t đua tranh, ganh đua, cạnh tranh
557 competition ,kɔmpi’tiʃn sự cạnh tranh, cuộc thi, cuộc thi đau
558 competitive kəm ́petitiv cạnh tranh, đua tranh
559 complain kəm ́plein phàn nàn, kêu ca
560 complaint kəmˈpleɪnt lời than phiền, than thở; sự khiếu nại, đơn kiện
561 complete kəm’pli:t hoàn thành, xong;
562 completely kзm’pli:tli hoàn thành, đầy đủ, trọn vẹn
563 complex kɔmleks phức tạp, rắc rối
564 complicate komplikeit làm phức tạp, rắc rối
565 complicated komplikeitid phức tạp, rắc rối
566 computer kəm’pju:tə máy tính
567 concentrate kɔnsentreit tập trung
568 concentration ,kɒnsn’trei∫n sự tập trung, nơi tập trung
569 concept ˈkɒnsept khái niệm
570 concern kn’sз:n liên quan, dính líu tới; sự liên quan, sự dính líu tới
571 concerned kən ́sə:nd có liên quan, có dính líu
572 concerning kən ́sə:niη có liên quan, dính líu tới
573 concert kən’sə:t buổi hòa nhạc
574 conclude kənˈklud kết luận, kết thúc, chấm dứt (công việc)
575 conclusion kənˈkluʒən sự kết thúc, sự kết luận, phần kết luận
576 concrete kɔnkri:t bằng bê tông; bê tông
577 condition kən’di∫ən điều kiện, tình cảnh, tình thế
578 conduct kən’dʌkt điều khiển, chỉ đạo, chỉ huy; sự điều khiển, chỉ huy
579 conference ˈkɒnfrəns hội nghị, sự bàn bạc
580 confidence konfid(ə)ns lòng tin tưởng, sự tin cậy
581 confident kɔnfidənt tin tưởng, tin cậy, tự tin
582 confidently kɔnfidəntli tự tin
583 confine kən’fain giam giữ, hạn chế
584 confined kən’faind hạn chế, giới hạn
585 confirm kən’fə:m xác nhận, chứng thực
586 conflict ˈkɒnflɪkt xung đột, va chạm; sự xung đột, sự va chạm
587 confront kən’frʌnt đối mặt, đối diện, đối chiếu
588 confuse làm lộn xộn, xáo trộn
589 confused kən’fju:zd bối rối, lúng túng, ngượng
590 confusing kən’fju:ziη khó hiểu, gây bối rối
591 confusion kən’fju:ʒn sự lộn xộn, sự rối loạn
592 congratulations kən,grætju’lei∫n sự chúc mưng, khen ngợi; lời chúc mưng, khen ngợi (s)
593 congress kɔɳgres đại hội, hội nghị, Quốc hội
594 connect kə’nekt kết nối, nối
595 connection kə ́nekʃən, sự kết nối, sự giao kết
596 conscious ˈkɒnʃəs tỉnh táo, có ý thức, biết rõ
597 consequence kɔnsikwəns kết quả, hậu quả
598 conservative kən ́sə:vətiv thận trọng, dè dặt, bảo thủ
599 consider kən ́sidə cân nhắc, xem xét; để ý, quan tâm, lưu ý đến
600 considerable kən’sidərəbl lớn lao, to tát, đáng kể
601 considerably kən’sidərəbly đáng kể, lớn lao, nhiều
602 consideration kənsidə’reiʃn sự cân nhắc, sự xem xét, sự để ý, sự quan tâm
603 consist of kən’sist gồm có
604 constant kɔnstənt kiên trì, bền lòng
605 constantly kɔnstəntli kiên định
606 construct kən ́strʌkt xây dựng
607 construction kən’strʌkʃn sự xây dựng
608 consult kən’sʌlt tra cứu, tham khảo, thăm dò, hỏi ý kiến
609 consumer kən’sju:mə người tiêu dùng
610 contact ˈkɒntækt sự liên lạc, sự giao thiệp; tiếp xúc
611 contain kən’tein bao hàm, chứa đựng, bao gồm
612 container kən’teinə cái đựng, chứa; công te nơ
613 contemporary kən’tempərəri đương thời, đương đại
614 content kən’tent nội dung, sự hài lòng
615 contest kən ́test cuộc thi, trận đấu, cuộc tranh luận cuộc chiến đấu, chiến tranh
616 context kɔntekst văn cảnh, khung cảnh, phạm vi
617 continent kɔntinənt lục địa, đại lục (lục địa Bắc Mỹ)
618 continue kən ́tinju: tiếp tục, làm tiếp
619 continuous kən’tinjuəs liên tục, liên tiếp
620 continuously kən’tinjuəsli liên tục, liên tiếp
621 contract kɔntrækt hợp đồng, sự ký hợp đồng; ký kết
622 contrast kən’træst sự tương phản; làm tương phản, làm trái
623 contrasting kən’træsti tương phản
624 contribute kən’tribju:t đóng góp, ghóp phần
625 contribution ̧kɔntri ́bju:ʃən sự đóng góp, sự góp phần
626 control kən’troul sự điều khiển, quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy
627 controlled kən’trould được điều khiển, được kiểm tra
628 convenient kən ́vi:njənt tiện lợi, thuận lợi, thích hợp
629 convention kən’ven∫n hội nghị, hiệp định, quy ước
630 conventional kən’ven∫ənl quy ước
631 conversation ,kɔnvə’seiʃn cuộc đàm thoại, cuộc trò chuyện
632 convert kən’və:t đổi, biến đổi
633 convince kən’vins làm cho tin, thuyết phục; làm cho nhận thức thấy
634 cook kʊk nấu ăn, người nấu ăn
635 cooker ́kukə lò, bếp, nồi nấu
636 cookie ́kuki bánh quy
637 cooking kʊkiɳ sự nấu ăn, cách nấu ăn
638 cool ku:l mát mẻ, điềm tĩnh; làm mát,
639 cope (+ with) koup đối phó, đương đầu
640 copy kɔpi bản sao; sự sao chép; sao chép, bắt chước
641 core kɔ: nòng cốt, hạt nhân; đáy lòng
642 corner ́kɔ:nə góc (tường, nhà, phố…)
643 correct kə ́rekt đúng, chính xác; sửa, sửa chữa
644 correctly kə ́rektli đúng, chính xác
645 cost kɔst , kɒst giá, chi phí; trả giá, phải trả
646 cottage kɔtidʤ nhà tranh
647 cotton ˈkɒtn bông, chỉ, sợi
648 cough kɔf ho, sự ho, tiếng hoa
649 coughing ́kɔfiη ho
650 could kud có thể
651 council kaunsl hội đồng
652 count kaunt đếm, tính
653 counter ˈkaʊntər quầy hàng, quầy thu tiền, máy đếm
654 country ˈkʌntri nước, quốc gia, đất nước
655 countryside kʌntri’said miền quê, miền nông thôn
656 county koun’ti hạt, tỉnh
657 couple kʌpl đôi, cặp; đôi vợ chồng, cặp nam nữ. a couple một cặp, một đôi
658 courage kʌridʤ sự can đảm, sự dũng cảm, dũng khí
659 course kɔ:s tiến trình, quá trình diễn tiến; sân chạy đua
660 court kɔrt , koʊrt sân, sân (tennis…), tòa án, quan tòa, phiên tòa
661 cousin ˈkʌzən anh em họ
662 cover kʌvə bao bọc, che phủ; vỏ, vỏ bọc
663 covered kʌvərd có mái che, kín đáo
664 covering ́kʌvəriη sự bao bọc, sự che phủ, cái bao, bọc
665 cow kaʊ con bò cái
666 crack kræk cừ, xuất sắc; làm nứt, làm vỡ, nứt nẻ, rạn nứt
667 cracked krækt rạn, nứt
668 craft kra:ft nghề, nghề thủ công
669 crash kræʃ vải thô; sự rơi (máy bấy), sự phá sản, sụp đổ; phá tan tành, phá vụn
670 crazy kreizi điên, mất trí
671 cream kri:m kem
672 create kri:’eit sáng tạo, tạo nên
673 creature kri:tʃə sinh vật, loài vật
674 credit ˈkrɛdɪt sự tin, lòng tin, danh tiếng; tiền gử ngân hàng
675 credit card thẻ tín dụng
676 crime kraim tội, tội ác, tội phạm
677 criminal ˈkrɪmənl có tội, phạm tội; kẻ phạm tội, tội phạm
678 crisis ˈkraɪsɪs sự khủng hoảng, cơn khủng hoảng
679 crisp krips giòn
680 criterion kraɪˈtɪəriən tiêu chuẩn
681 critical ˈkrɪtɪkəl phê bình, phê phán; khó tính
682 criticism ́kriti ̧sizəm sự phê bình, sự phê phán, lời phê bình, lời phê phán
683 criticize ˈkrɪtəˌsaɪz phê bình, phê phán, chỉ trích
684 crop krop vụ mùa
685 cross krɔs cây Thánh Giá, nỗi thống khổ; sự băng qua; băng qua, vượt qua
686 crowd kraud đám đông
687 crowded kraudid đông đúc
688 crown kraun vương miện, vua, ngai vàng; đỉnh cao nhất
689 crucial ́kru:ʃəl quyết định, cốt yếu, chủ yếu
690 cruel kru:ə(l) độc ác, dữ tợn, tàn nhẫn
691 crush krᴧ∫ ép, vắt, đè nát, đè bẹp
692 cry krai khóc, kêu la; sự khóc, tiếng khóc, sự kêu la
693 cultural ˈkʌltʃərəl (thuộc) văn hóa
694 culture ˈkʌltʃər văn hóa, sự mở mang, sự giáo dục
695 cup kʌp tách, chén
696 cupboard kʌpbəd 1 loại tủ có ngăn
697 curb kə:b kiềm chế, nén lại, hạn chế
698 cure kjuə chữa trị, điều trị; cách chữa bệnh, cách điều trị; thuốc
699 curious kjuəriəs ham muốn, tò mò, lạ lùng
700 curiously kjuəriəsli tò mò, hiếu kỳ, lạ kỳ
701 curl kə:l quăn, xoắn, uốn quăn, làm xoắn; sự uốn quăn
702 curly ́kə:li quăn, xoắn
703 current kʌrənt hiện hành, phổ biến, hiện nấy; dòng (nước), luống (gió)
704 currently kʌrəntli hiện thời, hiện nay
705 curtain kə:tn màn (cửa, rạp hát, khói, sương)
706 curve kə:v đường cong, đường vòng; cong, uốn cong, bẻ cong
707 curved kə:vd cong
708 custom kʌstəm phong tục, tục lệ, thói quen, tập quán
709 customer ́kʌstəmə khách hàng
710 customs ́kʌstəmz thuế nhập khẩu, hải quan
711 cut kʌt cắt, chặt; sự cắt
712 cycle saikl chu kỳ, chu trình, vòng; quay vòng theo chu kỳ, đi xe đạp
713 cycling saikliŋ sự đi xe đạp
714 dad dæd bố, cha
715 daily deili hàng ngày
716 damage dæmidʤ mối hạn, điều hại, sự thiệt hại; làm hư hại, làm hỏng, gây thiệt hại
717 damp dæmp ẩm, ẩm ướt, ẩm thấp
718 dance dɑ:ns sự nhảy múa, sự khiêu vũ; nhảy múa, khiêu vũ
719 dancer dɑ:nsə diễn viên múa, người nhảy múa
720 dancing dɑ:nsiɳ sự nhảy múa, sự khiêu vũ
721 danger deindʤə sự nguy hiểm, mối hiểm nghèo; nguy cơ, mối đe dọa
722 dangerous ́deindʒərəs nguy hiểm
723 dare deər dám, dám đương đầu với; thách
724 dark dɑ:k tối, tối tăm; bóng tối, ám muội
725 data ́deitə số liệu, dữ liệu
726 date deit ngày, kỳ, kỳ hạn, thời kỳ, thời đại; đề ngày tháng, ghi niên hiệu
727 daughter ˈdɔtər con gái
728 day dei ngày, ban ngày
729 dead ded chết, tắt
730 deaf def điếc, làm thinh, làm ngơ
731 deal di:l phân phát, phân phối; sự giao dịch, thỏa thuận mua bán. deal with giải quyết
732 dear diə thân, thân yêu, thân mến; kính thưa, thưa
733 death deθ sự chết, cái chết
734 debate dɪˈbeɪt cuộc tranh luận, cuộc tranh cãi; tranh luận, bàn cãi
735 debt det nợ
736 decade dekeid thập kỷ, bộ mười, nhóm mười
737 decay di’kei tình trạng suy tàn, suy sụp, tình trạng đổ nát
738 December (abbr Dec) di’sembə tháng mười hai, tháng Chạp
739 decide di’said quyết định, giải quyết, phân xử
740 decision diˈsiʒn sự quyết định, sự giải quyết, sự phân xử
741 declare di’kleə tuyên bố, công bố
742 decline di’klain sự suy tàn, sự suy sụp; suy sụp, suy tàn
743 decorate ́dekə ̧reit trang hoàng, trang trí
744 decoration ̧dekə ́reiʃən sự trang hoàng, đồ trang hoàng, trang trí
745 decorative ́dekərətiv để trang hoàng, để trang trí, để làm cảnh
746 decrease di:kri:s giảm bớt, làm suy giảm, sự giảm đi, sự giảm sút
747 deep di:p sâu, khó lường, bí ẩn
748 deeply ́di:pli sâu, sâu xa, sâu sắc
749 defeat di’fi:t đánh thắng, đánh bại; sự thất bại (1 kế hoạch), sự tiêu tan (hyvọng..)
750 defence di’fens cái để bảo vệ, vật để chống đỡ, sự che chở
751 defend di’fend che chở, bảo vệ, bào chữa
752 define di’fain định nghĩa
753 definite də’finit xác định, định rõ, rõ ràng
754 definitely definitli rạch ròi, dứt khoát
755 definition defini∫n sự định nghĩa, lời định nghĩa
756 degree dɪˈgri: mức độ, trình độ; bằng cấp; độ
757 delay dɪˈleɪ sự chậm trễ, sự trì hoãn, sự cản trở; làm chậm trễ
758 deliberate di’libəreit thận trọng, có tính toán, chủ tâm, có suy nghĩ cân nhắc
759 deliberately di ́libəritli thận trọng, có suy nghĩ cân nhắc
760 delicate delikeit thanh nhã, thanh tú, tế nhị, khó xử
761 delight di’lait sự vui thích, sự vui sướng, điều thích thú; làm vui thích, làm say mê
762 delighted di’laitid vui mừng, hài lòng
763 deliver di’livə cứu khỏi, thoát khỏi, bày tỏ, giãi bày
764 delivery di’livəri sự phân phát, sự phân phối, sự giao hàng; sự bày tỏ, phát biếu
765 demand dɪ.ˈmænd sự đòi hỏi, sự yêu cầu; đòi hỏi, yêu cầu
766 demonstrate ˈdɛmənˌstreɪt chứng minh, giải thích; bày tỏ, biểu lộ
767 dentist dentist nha sĩ
768 deny di’nai từ chối, phản đối, phủ nhận
769 department di’pɑ:tmənt cục, sở, ty, ban, khoa; gian hàng, khu bày hàng
770 departure di’pɑ:tʃə sự rời khỏi, sự đi, sự khởi hành
771 depend di’pend phụ thuộc, tùy thuộc; dựa vào, ỷ vào, trông mong vào
772 deposit dɪˈpɒzɪt vật gửi, tiền gửi, tiền đặt cọc; gửi, đặt cọc
773 depress di ́pres làm chán nản, làm phiền muộn; làm suy giảm
774 depressed di-‘prest chán nản, thất vọng, phiền muộn; suy yếu, đình trệ
775 depressing di’presiη làm chán nản làm thát vọng, làm trì trệ
776 depth depθ chiều sâu, độ dày
777 derive di ́raiv nhận được từ, lấy được từ; xuất phát từ, bắt nguồn, chuyển hóa từ (from)
778 describe dɪˈskraɪb diễn tả, miêu tả, mô tả
779 description dɪˈskrɪpʃən sự mô tả, sự tả, sự miêu tả
780 desert ˈdɛzərt sa mạc; công lao, giá trị; rời bỏ, bỏ trốn
781 deserted di’zз:tid hoang vắng, không người ở
782 deserve di’zз:v đáng, xứng đáng
783 design di ́zain sự thiết kế, kế hoạch, đề cương. phác thảo; phác họa, thiết kế
784 desire di’zaiə ước muốn; thèm muốn, ao ước
785 desk desk bàn (học sinh, viết, làm việc)
786 desperate despərit liều mạng, liều lĩnh; tuyệt vọng
787 desperately despəritli liều lĩnh, liều mạng
788 despite dis’pait dù, mặc dù, bất chấp
789 destroy dis’trɔi phá, phá hoại, phá huỷ, tiêu diệt, triệt phá
790 destruction dis’trʌk∫n sự phá hoại, sự phá hủy, sự tiêu diệt
791 detail (n) ˈditeɪl ; (v) dɪˈteɪl chi tiết. in detail: tường tận, tỉ mỉ
792 detailed di:teild cặn kẽ, tỉ mỉ, nhiều chi tiết
793 determination di,tə:mi’neiʃn sự xác định, sự định rõ; sự quyết định
794 determine di’tз:min xác định, định rõ; quyết định
795 determined di ́tə:mind đã được xác định, đã được xác định rõ
796 develop di’veləp phát triển, mở rộng; trình bày, bày tỏ
797 development di’veləpmənt sự phát triển, sự trình bày, sự bày tỏ
798 device di’vais kế sách; thiết bị, dụng cụ, máy móc
799 devote di’vout hiến dâng, dành hết cho
800 devoted di ́voutid hiến cho, dâng cho, dành cho; hết lòng, nhiệt tình
801 diagram ˈdaɪəˌgræm biểu đồ
802 diamond ́daiəmənd kim cương
803 diary daiəri sổ nhật ký; lịch ghi nhớ
804 dictionary dikʃənəri từ điển
805 die daɪ chết, tư trần, hy sinh
806 diet daiət chế độ ăn uống, chế độ ăn kiêng
807 difference ˈdɪfərəns , ˈdɪfrəns sự khác nhau
808 different difrзnt khác, khác biệt, khác nhau
809 differently difrзntli khác, khác biệt, khác nhau
810 difficult difik(ə)lt khó, khó khăn, gấy go
811 difficulty difikəlti sự khó khăn, nỗi khó khăn, điều cản trở
812 dig dɪg đào bới, xới
813 dinner dinə bữa trưa, chiều
814 direct di’rekt; dai’rekt trực tiếp, thẳng, thẳng thắn; gửi, viết cho ai, điều khiển
815 direction di’rek∫n sự điều khiển, sự chỉ huy
816 directly dai ́rektli trực tiếp, thẳng
817 director di’rektə giám đốc, người điều khiển, chỉ huy
818 dirt də:t đồ bẩn thỉu, đồ dơ bẩn, vật rác rưởi
819 dirty ́də:ti bẩn thỉu, dơ bẩn
820 disabled dis ́eibld bất lực, không có khả năng
821 disadvantage dɪsədˈvɑntɪdʒ sự bất lợi, sự thiệt hại
822 disagree ̧disə ́gri: bất đồng, không đồng ý, khác, không giống; không hợp
823 disagreement ̧disəg ́ri:mənt sự bất đồng, sự không đồng ý, sự khác nhau
824 disappear disə’piə biến mất, biến đi
825 disappoint dɪsəˈpɔɪnt không làm thỏa ước nguyện, ý mong đợi; thất ước, làm thất bại
826 disappointed ,disз’pointid thất vọng
827 disappointing ̧disə ́pɔintiη làm chán ngán, làm thất vọng
828 disappointment ̧disə ́pɔintmənt sự chán ngán, sự thất vọng
829 disapproval ̧disə ́pru:vl sự phản đổi, sự không tán thành
830 disapprove ̧disə ́pru:v không tán thành, phản đối, chê
831 disapproving ̧disə ́pru:viη phản đối
832 disaster di’zɑ:stə tai họa, thảm họa
833 disc, disk disk đĩa
834 discipline disiplin kỷ luật
835 discount diskaunt sự bớt giá, sự chiết khấu, tiền bớt chiết khấu
836 discover dis’kʌvə khám phá, phát hiện ra, nhận ra
837 discovery dis’kʌvəri sự khám phá, sự tìm ra, sự phát hiện ra
838 discuss dis’kΛs thảo luận, tranh luận
839 discussion dis’kʌʃn sự thảo luận, sự tranh luận
840 disease di’zi:z căn bệnh, bệnh tật
841 disgust dis ́gʌst làm ghê tởm, làm kinh tởm, làm phẫn nộ
842 disgusted dis ́gʌstid chán ghét, phẫn nộ
843 disgusting dis ́gʌstiη làm ghê tởm, kinh tởm
844 dish diʃ đĩa (đựng thức ăn)
845 dishonest dis ́ɔnist bất lương, không thành thật
846 dishonestly dis’onistli bất lương, không lương thiện
847 disk disk đĩa, đĩa hát
848 dislike dis’laik sự không ưa, không thích, sự ghé
849 dismiss dis’mis giải tán (quân đội, đám đông); sa thải (người làm)
850 display dis’plei bày tỏ, phô trương, trưng bày; sự bày ra, phô bày, trưng bày
851 dissolve dɪˈzɒlv tan rã, phân hủy, giải tán
852 distance distəns khoảng cách, tầm xa
853 distinguish dis ́tiηgwiʃ phân biệt, nhận ra, nghe ra
854 distribute dis’tribju:t phân bổ, phân phối, sắp xếp, phân loại
855 distribution ,distri’bju:ʃn sự phân bổ, sự phân phối, phân phát, sự sắp xếp
856 district distrikt huyện, quận
857 disturb dis ́tə:b làm mất yên tĩnh, làm náo động, quấy rầy
858 disturbing dis ́tə:biη xáo trộn
859 divide di’vaid chia, chia ra, phân ra
860 division dɪ’vɪʒn sự chia, sự phân chia, sự phân loại
861 divorce di ́vɔ:s sự ly dị
862 divorced di’vo:sd đã ly dị
863 do du:, du làm
864 doctor (abbr Dr) dɔktə bác sĩ y khoa, tiến sĩ
865 document dɒkjʊmənt văn kiện, tài liệu, tư liệu
866 dog dɔg chó
867 dollar ́dɔlə đô la Mỹ
868 domestic də’mestik vật nuôi trong nhà, (thuộc) nội trợ, quốc nội
869 dominate ˈdɒməˌneɪt chiếm ưu thế, có ảnh hưởng, chi phối; kiềm chế
870 door dɔ: cửa, cửa ra vào
871 dot dɔt chấm nhỏ, điểm; của hồi môn
872 double dʌbl đôi, hai, kép; cái gấp đôi, lượng gấp đôi; làm gấp đôi
873 doubt daut sự nghi ngờ, sự ngờ vực; nghi ngờ, ngờ vực
874 down daun xuống
875 downstairs daun’steзz ở dưới nhà, ở tầng dưới; xống gác; tầng dưới
876 downward ́daun ̧wəd xuống, đi xuống
877 downwards ́daun ̧wədz xuống, đi xuống
878 dozen dʌzn tá (12)
879 draft dra:ft bản phác thảo, sơ đồ thiết kế; phác thảo, thiết kế
880 drag drӕg lôi kéo, kéo lê
881 drama drɑː.mə kịch, tuồng
882 dramatic drə ́mætik như kịch, như đóng kịch, thích hợp với sân khấu
883 dramatically drə’mætikəli đột ngột
884 draw dro: vẽ, kéo
885 drawer ́drɔ:ə người vẽ, người kéo
886 drawing dro:iŋ bản vẽ, bức vẽ, sự kéo
887 dream dri:m giấc mơ, mơ
888 dress dres quần áo, mặc (quần áo), ăn mặc
889 dressed cách ăn mặc
890 drink driɳk đồ uống; uống
891 drive draiv lái , đua xe; cuộc đua xe (điều khiển)
892 driver draivə(r) người lái xe
893 driving draiviɳ sự lái xe, cuộc đua xe
894 drop drɒp chảy nhỏ giọt, rơi, rớt; giọt (nước, máu…)
895 drug drʌg thuốc, dược phẩm; ma túy
896 drugstore drʌgstɔ: hiệu thuốc, cửa hàng dược phẩm
897 drum drʌm cái trống, tiếng trống
898 enjoy in’dЗoi thưởng thức, thích thú cái gì, được hưởng, có được
899 enjoyable in ́dʒɔiəbl thú vị, thích thú
900 enjoyment in ́dʒɔimənt sự thích thú, sự có được, được hưởng
901 enormous i’nɔ:məs to lớn, khổng lồ
902 enough i’nʌf đủ
903 enquiry in’kwaiəri sự điều tra, sự thẩm vấn
904 ensure ɛnˈʃʊər , ɛnˈʃɜr bảo đảm, chắc chắn
905 enter ́entə đi vào, gia nhập
906 entertain ,entə’tein giải trí, tiếp đón, chiêu đãi
907 entertainer ̧entə ́teinə người quản trò, người tiếp đãi, chiêu đãi
908 entertaining ,entə’teiniɳ giải trí
909 entertainment entə’teinm(ə)nt sự giải trí, sự tiếp đãi, chiêu đãi
910 enthusiasm ɛnˈθuziˌæzəm sự hăng hái, sự nhiệt tình
911 enthusiastic ɛnˌθuziˈæstɪk hăng hái, say mê, nhiệt tình
912 entire in’taiə toàn thể, toàn bộ
913 entirely in ́taiəli toàn vẹn, trọn vẹn, toàn bộ
914 entitle in’taitl cho tiêu đề, cho tên (sách); cho quyền làm gì
915 entrance entrəns sự đi vào, sự nhậm chức
916 entry ˈɛntri sự ghi vào sổ sách, sự đi vào, sự tiếp nhận (pháp lý)
917 envelope enviloup phong bì
918 environment in’vaiərənmənt môi trường, hoàn cảnh xung quanh
919 environmental in,vairən’mentl thuộc về môi trường
920 equal ́i:kwəl ngang, bằng; người ngang hàng, ngang tài, sức; bằng, ngang
921 equally i:kwзli bằng nhau, ngang bằng
922 equipment i’kwipmənt trang, thiết bị
923 equivalent i ́kwivələnt tương đương; tư, vật tương đương
924 error erə lỗi, sự sai sót, sai lầm
925 escape is’keip trốn thoát, thoát khỏi; sự trốn thoát, lỗi thoát
926 especially is’peʃəli đặc biệt là, nhất là
927 essay ˈɛseɪ bài tiểu luận
928 essential əˈsɛnʃəl bản chất, thực chất, cốt yếu; yếu tố cần thiết
929 essentially e ̧senʃi ́əli về bản chất, về cơ bản
930 establish ɪˈstæblɪʃ lập, thành lập
931 estate ɪˈsteɪt tài sản, di sản, bất động sản
932 estimate estimit – ‘estimeit sự ước lượng, đánh giá; ước lượng, đánh giá
933 etc., et cetera et setərə vân vân
934 euro ́ju:rou đơn vị tiền tệ của liên minh châu Âu
935 even i:vn ngay cả, ngay, lại còn; bằng phẳng, điềm đạm, ngang bằng
936 evening i:vniɳ buổi chiều, tối
937 event i’vent sự việc, sự kiện
938 eventually i ́ventjuəli cuối cùng
939 ever evə(r) từng, từ trước tới giờ
940 every evəri mỗi, mọi
941 everyone, everybody ́evri ̧wʌn mọi người
942 everything evriθiɳ mọi vật, mọi thứ
943 everywhere ́evri ̧weə mọi nơi
944 evidence evidəns điều hiển nhiên, điều rõ ràng
945 evil i:vl xấu, ác; điều xấu, điều ác, điều tai hại
946 ex prefix tiền tố chỉ bên ngoài
947 exact ig ́zækt chính xác, đúng
948 exactly ig ́zæktli chính xác, đúng đắn
949 exaggerate ig ́zædʒə ̧reit cường điệu, phóng đại
950 exaggerated ig’zædЗзreit cường điệu, phòng đại
951 exam ig ́zæm viết tắt của Examination (xem nghĩa phía dưới)
952 examination ig ̧zæmi ́neiʃən sự thi cử, kỳ thi
953 examine ɪgˈzæmɪn thẩm tra, khám xét, hỏi han (thí sinh)
954 example ig ́za:mp(ə)l thí dụ, ví dụ
955 excellent ˈeksələnt xuất sắc, xuất chúng
956 except ik’sept trừ ra, không kể; trừ phi
957 exception ik’sepʃn sự trừ ra, sự loại ra
958 exchange iks ́tʃeindʒ trao đổi; sự trao đổi
959 excite ik’sait kích thích, kích động
960 excited ɪkˈsaɪtɪd bị kích thích, bị kích động
961 excitement ik ́saitmənt sự kích thích, sự kích động
962 exciting ik ́saitiη hứng thú, thú vị
963 exclude iks ́klu:d ngăn chặn, loại trừ
964 excluding iks ́klu:diη ngoài ra, trư ra
965 excuse iks ́kju:z lời xin lỗi, bào chữa; xin lỗi, tha thứ, tha lỗi
966 executive ɪgˈzɛkyətɪv sự thi hành, chấp hành; (thuộc) sự thi hành, chấp hành
967 exercise eksəsaiz bài tập, sự thi hành, sự thực hiện; làm, thi hành, thực hiện
968 exhibit ɪgˈzɪbɪt trưng bày, triển lãm; vật trưng bày vật triển lãm
969 exhibition ˌɛksəˈbɪʃən cuộc triển lãm, trưng bày
970 exist ig’zist tồn tại, sống
971 existence ig’zistəns sự tồn tại, sự sống
972 exit ́egzit lỗi ra, sự đi ra, thoát ra
973 expand iks’pænd mở rộng, phát triển, nở, giãn ra
974 expect ik’spekt chờ đợi, mong ngóng; liệu trước
975 expectation ,ekspek’tei∫n sự mong chờ, sự chờ đợi
976 expected iks ́pektid được chờ đợi, được hy vọng
977 expense ɪkˈspɛns chi phí
978 expensive iks’pensiv đắt
979 experience iks’piəriəns kinh nghiệm; trải qua, nếm mùi
980 experienced eks ́piəriənst có kinh nghiệm, tưng trải, giàu kinh nghiệm
981 experiment (n)ɪkˈspɛrəmənt cuộc thí nghiệm; thí nghiệm
982 expert ,ekspз’ti:z chuyên gia; chuyên môn, thành thạo
983 explain iks’plein giải nghĩa, giải thích
984 explanation ,eksplə’neiʃn sự giải nghĩa, giải thích
985 explode iks’ploud đập tan (hy vọng…), làm nổ, nổ
986 explore iks ́plɔ: thăm dò, thám hiểm
987 explosion iks’plouʤn sự nổ, sự phát triển ồ ạt
988 export iks ́pɔ:t xuất khẩu; hàng xuất khẩu, sự xuất khẩu
989 expose ɪkˈspoʊz trưng bày, phơi bày
990 express iks’pres diễn tả, biểu lộ, bày tỏ; nhanh, tốc hành
991 expression iks’preʃn sự diễn tả, sự bày tỏ, biểu lộ, sự diễn đạt
992 extend iks’tend giơ, duỗi ra (tay, châ(n).); kéo dài (thời gia(n).), dành cho, gửi lời
993 extension ɪkstent ʃən sự giơ, duỗi; sự kéo dài, sự dành cho, gửi lời
994 extensive iks ́tensiv rộng rãi, bao quát
995 extent ɪkˈstɛnt quy mô, phạm vi
996 extra ekstrə thêm, phụ, ngoại; thứ thêm, phụ
997 extraordinary iks’trɔ:dnri đặc biệt, lạ thường, khác thường
998 extreme iks’tri:m vô cùng, khắc nghiệt, quá khích, cực đoan; sự quá khích
999 extremely iks ́tri:mli vô cùng, cực độ
1000 eye ai mắt
1001 face feis mặt, thể diện; đương đầu, đối phó đối mặt
1002 facility fəˈsɪlɪti điều kiện dễ dàng, sự dễ dàng, thuận lợi
1003 fact fækt việc, sự việc, sự kiện
1004 factor fæktə nhân tố
1005 factory fæktəri nhà máy, xí nghiệp, xưởng
1006 fail feil sai, thất bại
1007 failure ˈfeɪlyər sự thất bại, người thất bại
1008 faint feɪnt nhút nhát, yếu ớt
1009 faintly feintli nhút nhát, yếu ớt
1010 fair feə hợp lý, công bằng; thuận lợi
1011 fairly feəli hợp lý, công bằng
1012 faith feiθ sự tin tưởng, tin cậy; niềm tin, vật đảm bảo
1013 faithful feiθful trung thành, chung thủy, trung thực
1014 faithfully feiθfuli trung thành, chung thủy, trung thực. yours faithfully bạn chân thành
1015 fall fɔl rơi, ngã, sự rơi, ngã. fall over ngã lộn nhào, bị đổ
1016 FALSE fo:ls sai, nhầm, giả dối
1017 fame feim tên tuổi, danh tiếng
1018 familiar fəˈmiliər thân thiết, quen thộc
1019 family ˈfæmili gia đình, thuộc gia đình
1020 famous feiməs nổi tiếng
1021 fan fæn người hâm mộ
1022 fancy ˈfænsi tưởng tượng, cho, nghĩ rằng; tưởng tượng
1023 far fɑ: xa
1024 farm fa:m trang trại
1025 farmer fɑ:mə(r) nông dân, người chủ trại
1026 farming fɑ:miɳ công việc trồng trọt, đồng áng
1027 fashion fæ∫ən mốt, thời trang
1028 fashionable fæʃnəbl đúng mốt, hợp thời trang
1029 fast fa:st nhanh
1030 fasten fɑ:sn buộc, trói
1031 fat fæt béo, béo bở; mỡ, chất béo
1032 father fɑ:ðə cha (bố)
1033 faucet ˈfɔsɪt vòi (ở thùng rượu….)
1034 fault fɔ:lt sự thiết sót, sai sót
1035 favour feivз thiện ý, sự quý mến; sự đồng ý; sự chiếu cố. in favour/favor (of): ủng hộ cái gì (to be in favour of something )
1036 favourite feivзrit được ưa thích; người (vật) được ưa thích
1037 fear fɪər sự sợ hãi, e sợ; sợ, lo ngại
1038 feather feðə lông chim
1039 feature fi:tʃə nét đặt biệt, điểm đặc trưng; mô tả nét đặc biệt, đặc trưng của…
1040 February (abbr Feb) ́februəri tháng 2
1041 federal fedərəl liên bang
1042 fee fi: tiền thù lao, học phí
1043 feed fid cho ăn, nuôi
1044 feel fi:l cảm thấy
1045 feel sick buồn nôn
1046 feeling fi:liɳ sự cảm thấy, cảm giác
1047 fellow felou anh chàng (đáng yêu), đồng chí
1048 female ́fi:meil thuộc giống cái; giống cái
1049 fence fens hàng rào
1050 festival festivəl lễ hội, đại hội liên hoan
1051 fetch fetʃ tìm về, đem về; làm bực mình; làm say mê, quyến rũ
1052 fever fi:və cơn sốt, bệnh sốt
1053 few fju: ít,vài; một ít, một vài. a few một ít, một vài
1054 field fi:ld cánh đồng, bãi chiến trường
1055 fight fait đấu tranh, chiến đấu; sự đấu tranh, cuộc chiến đấu
1056 fighting ́faitiη sự chiến đấu, sự đấu tranh
1057 figure figə(r) hình dáng, nhân vật; hình dung, miêu tả
1058 file fail hồ sơ, tài liệu
1059 fill fil làm đấy, lấp kín
1060 film film phim, được dựng thành phim
1061 final fainl cuối cùng, cuộc đấu chung kết
1062 finally ́fainəli cuối cùng, sau cùng
1063 finance fɪˈnæns , ˈfaɪnæns tài chính; tài trợ, cấp vốn
1064 financial fai’næn∫l thuộc (tài chính)
1065 find faind tìm, tìm thấy. find out sth: khám phá, tìm ra
1066 fine fain tốt, giỏi
1067 finely ́fainli đẹp đẽ, tế nhị, cao thượng
1068 finger fiɳgə ngón tay
1069 finish kết thúc, hoàn thành; sự kết thúc, phần cuối
1070 finished ˈfɪnɪʃt hoàn tất, hoàn thành
1071 fire faiə lửa; đốt cháy. set fire to: đốt cháy cái gì
1072 firm fə:m hãng, công ty; chắc, kiên quyết, vũng vàng, mạnh mẽ
1073 firmly ́fə:mli vững chắc, kiên quyết
1074 first fə:st thứ nhất, đầu tiên, trước hết; người, vật đầu tiên, thứ nhất. at first trực tiếp
1075 fish fɪʃ cá, món cá; câu cá, bắt cá
1076 fishing ́fiʃiη sự câu cá, sự đánh cá
1077 fit fit hợp, vưa; thích hợp, xứng đáng
1078 fix fiks đóng, gắn, lắp; sửa chữa, sửa sang
1079 fixed đứng yên, bất động
1080 flag flæg quốc kỳ
1081 flame fleim ngọn lửa
1082 flash flæ∫ loé sáng, vụt sáng; ánh sáng lóe lên, đèn nháy
1083 flat flæt bằng phẳng, bẹt, nhẵn; dãy phòng, căn phòng, mặt phẳng
1084 flavour fleivə vị, mùi; cho gia vị, làm tăng thêm mùi vị
1085 flesh fle∫ thịt
1086 flight flait sự bỏ chạy, rút chạy; sự bay, chuyến bay
1087 float floʊt nổi, trôi, lơ lửng
1088 flood flʌd lụt, lũ lụtl; tràn đầy, tràn ngập
1089 floor flɔ: sàn, tầng (nhà)
1090 flour ́flauə bột, bột mỳ
1091 flow flow sự chảy; chảy
1092 flower flauə hoa, bông, đóa, cây hoa
1093 flu flu: bệnh cúm
1094 fly flaɪ bay; sự bay, quãng đường bay
1095 flying ́flaiiη biết bay; sự bay, chuyến bay
1096 focus foukəs tập trung; trung tâm, trọng tâm ((n)bóng)
1097 fold foʊld gấp, vén, xắn; nếp gấp
1098 folding ́fouldiη gấp lại được
1099 follow fɔlou đi theo sau, theo, tiếp theo
1100 following ́fɔlouiη tiếp theo, theo sau, sau đây; sau, tiếp theo
1101 food fu:d đồ ăn, thức, món ăn
1102 foot fut chân, bàn chân
1103 football ˈfʊtˌbɔl bóng đá
1104 for fɔ:,fə cho, dành cho…
1105 force fɔ:s sức mạnh; ép buộc, cưỡng ép
1106 forecast fɔ:’kɑ:st sự dự đoán, dự báo; dự đoán, dự báo
1107 foreign fɔrin (thuộc) nước ngoài, tư nước ngoài, ở nước ngoài
1108 forest forist rừng
1109 forever fə’revə mãi mãi
1110 forget fə’get quên
1111 forgive fərˈgɪv tha, tha thứ
1112 fork fɔrk cái nĩa
1113 form fɔ:m hình thể, hình dạng, hình thức; làm thành, được tạo thành
1114 formal fɔ:ml hình thức
1115 formally fo:mзlaiz chính thức
1116 former ́fɔ:mə trước, cũ, xưa, nguyên
1117 formerly ́fɔ:məli trước đây, thuở xưa
1118 formula fɔ:mjulə công thức, thể thức, cách thức
1119 fortune ˈfɔrtʃən sự giàu có, sự thịnh vượng
1120 forward ˈfɔrwərd ở phía trước, tiến về phía trước
1121 forward, forwards ˈfɔrwərd về tương lai, sau này ở phía trước, tiến về phía trước
1122 found faund tìm, tìm thấy
1123 foundation faun’dei∫n sự thành lập, sự sáng lập; tổ chức
1124 frame freim cấu trúc, hệ thống; dàn xếp, bố trí
1125 free fri: miễn phí, tự do, giải phóng, trả tự do
1126 freedom fri:dəm sự tự do; nền tự do
1127 freely ́fri:li tự do, thoải mái
1128 freeze fri:z đóng băng, đông lạnh
1129 frequent ˈfrikwənt thường xuyên
1130 frequently ́fri:kwəntli thường xuyên
1131 fresh freʃ tươi, tươi tắn
1132 freshly ́freʃli tươi mát, khỏe khoắn
1133 Friday (abbr Fri) ́fraidi thứ Sáu
1134 fridge fridЗ tủ lạnh
1135 friend frend người bạn
1136 friendly ́frendli thân thiện, thân mật
1137 friendship frendʃipn tình bạn, tình hữu nghị
1138 frighten ˈfraɪtn làm sợ, làm hoảng sợ
1139 frightened fraitnd hoảng sợ, khiếp sợ
1140 frightening ́fraiəniη kinh khủng, khủng khiếp
1141 from frɔm frəm/ tư
1142 front frʌnt mặt; đằng trước, về phía trước. in front (of): ở phía trước
1143 frozen frouzn lạnh giá
1144 fruit fru:t quả, trái cây
1145 fry frai rán, chiên; thịt rán
1146 fuel ˈfyuəl chất đốt, nhiên liệu
1147 full ful đầy, đầy đủ
1148 fully ́fuli đầy đủ, hoàn toàn
1149 fun fʌn sự vui đùa, sự vui thích; hài hước make fun of: đùa cợt, chế giễu, chế nhạo
1150 function ˈfʌŋkʃən chức năng; họat động, chạy (máy)
1151 fund fʌnd kho, quỹ; tài trợ, tiền bạc, để tiền vào công quỹ
1152 fundamental ,fʌndə’mentl cơ bản, cơ sở, chủ yếu
1153 funeral ˈfju:nərəl lễ tang, đám tang
1154 funny ́fʌni buồn cười, khôi hài
1155 fur fə: bộ da lông thú
1156 furniture fə:nitʃə đồ đạc (trong nhà)
1157 further fə:ðə xa hơn nữa; thêm nữa
1158 further, furthest cấp so sánh của far
1159 future fju:tʃə tương lai
1160 gain geɪn lợi, lợi ích; giành được, kiếm được, đạt tới
1161 gallon gælən Galông 1gl = 4, 54 lít ở Anh, 3, 78 lít ở Mỹ
1162 gamble gæmbl đánh bạc; cuộc đánh bạc
1163 gambling gæmbliɳ trò cờ bạc
1164 game geim trò chơi
1165 gap gæp đèo, lỗ hổng, kẽ hở; chỗ trống
1166 garage ́gæra:ʒ nhà để ô tô
1167 garbage ˈgɑrbɪdʒ lòng, ruột (thú)
1168 garden gɑ:dn vườn
1169 gas gæs khí, hơi đốt
1170 gasoline gasolin dầu lửa, dầu hỏa, xăng
1171 gate geit cổng
1172 gather gæðə tập hợp; hái, lượm, thu thập
1173 gear giə cơ cấu, thiết bị, dụng cụ
1174 general ʤenər(ə)l chung, chung chung; tổng
1175 generally dʒenərəli nói chung, đại thể. in general: nói chung, đại khái
1176 generate dʒenəreit sinh, đẻ ra
1177 generation ˌdʒɛnəˈreɪʃən sự sinh ra, sự phát sinh ra; thế hệ đời
1178 generous ́dʒenərəs rộng lượng, khoan hồng, hào phóng
1179 generously dʒenərəsli rộng lượng, hào phóng
1180 gentle dʒentl hiền lành, dịu dàng, nhẹ nhàng
1181 gentleman ˈdʒɛntlmən người quý phái, người thượng lưu
1182 gently dʤentli nhẹ nhàng, êm ái, dịu dàng
1183 genuine ́dʒenjuin thành thật, chân thật; xác thực
1184 genuinely ́dʒenjuinli thành thật, chân thật
1185 geography dʒi ́ɔgrəfi địa lý, khoa địa lý
1186 get get được, có được. get on leo, trèo lên. get off: ra khỏi, thoát khỏi
1187 giant ˈdʒaiənt người khổng lồ, người phi thường khổng lồ, phi thường
1188 gift gift quà tặng
1189 girl g3:l con gái
1190 girlfriend gз:lfrend bạn gái, người yêu
1191 give giv cho, biếu, tặng. give sth away cho phát. give sth out: chia, phân phối give (sth) up bỏ, tư bỏ
1192 give birth sinh ra
1193 glad glæd vui lòng, sung sướng
1194 glass glɑ:s kính, thủy tinh, cái cốc, ly
1195 glasses kính đeo mắt
1196 global ́gloubl toàn cầu, toàn thể, toàn bộ
1197 glove glʌv bao tay, găng tay
1198 glue glu: keo, hồ; gắn lại, dán bằng keo, hồ
1199 go gou đi. go down: đi xuống. go up: đi lên. be going to sắp sửa, có ý định
1200 goal goƱl mục đích, bàn thắng, khung thành
1201 god gɒd thần, Chúa
1202 gold goʊld vàng; bằng vàng
1203 good gud tốt, hay, tuyệt; điều tốt, điều thiện. good at: tiến bộ ở. good for: có lợi cho
1204 good, well gud, wel tốt, khỏe
1205 goodbye ̧gud ́bai tạm biệt; lời chào tạm biệt
1206 goods gudz của cải, tài sản, hàng hóa
1207 govern ́gʌvən cai trị, thống trị, cầm quyền
1208 government ˈgʌvərnmənt , ˈgʌvərmənt chính phủ, nội các; sự cai trị
1209 governor ́gʌvənə thủ lĩnh, chủ; kẻ thống trị
1210 grab græb túm lấy, vồ, chộp lấy
1211 grade greɪd điểm, điểm số; phân loại, xếp loại
1212 gradual ́grædjuəl dần dần, tưng bước một
1213 gradually grædzuəli dần dần, tư tư
1214 grain grein thóc lúa, hạt, hột; tính chất, bản chất
1215 gram græm đậu xanh
1216 gram, gramme (abbr g, gm) græm ngữ pháp
1217 grammar ˈgræmər văn phạm
1218 grand grænd rộng lớn, vĩ đại
1219 grandchild ́græn ̧tʃaild cháu (của ông bà)
1220 granddaughter græn,do:tз cháu gái
1221 grandfather ́græn ̧fa:ðə ông
1222 grandmother græn,mʌðə
1223 grandparent ́græn ̧pɛərənts ông bà
1224 grandson ́grænsʌn cháu trai
1225 grant grα:nt cho, bán, cấp; sự cho, sự bán, sự cấp
1226 grass grɑ:s cỏ; bãi cỏ, đồng cỏ
1227 grateful ́greitful biết ơn, dễ chịu, khoan khoái
1228 grave greiv mộ, dấu huyền; trang nghiêm, nghiêm trọng
1229 gray xám, hoa râm (tóc)
1230 great greɪt to, lớn, vĩ đại
1231 greatly ́greitli rất, lắm; cao thượng, cao cả
1232 green grin xanh lá cây
1233 grey grei xám, hoa râm (tóc)
1234 grey, usually gray màu xám
1235 groceries ˈgroʊsəri, ˈgroʊsri hàng tạp hóa
1236 grocery ́grousəri cửa hàng tạp phẩm
1237 ground graund mặt đất, đất, bãi đất
1238 group gru:p nhóm
1239 grow grou mọc, mọc lên. grow up lớn lên, trưởng thành
1240 growth grouθ sự lớn lên, sự phát triển
1241 guarantee gærənˈti sự bảo hành, bảo lãnh, người bảo lãnh; cam đoan, bảo đảm
1242 guard ga:d cái chắn, người bảo vệ; bảo vệ, gác, canh giữ
1243 guess ges đoán, phỏng đoán; sự đoán, sự ước chưng
1244 guest gest khách, khách mời
1245 guide gaɪd điều chỉ dẫn, người hướng dẫn; dẫn đường, chỉ đường
1246 guilty ˈgɪlti có tội, phạm tội, tội lỗi
1247 gun gʌn súng
1248 guy gai bù nhìn, anh chàng, gã
1249 habit ́hæbit thói quen, tập quán
1250 hair heə tóc
1251 hairdresser heədresə thợ làm tóc
1252 half hɑ:f một nửa, phần chia đôi, nửa giờ; nửa
1253 hall hɔ:l đại sảnh, tòa (thị chính), hội trường
1254 hammer hæmə búa
1255 hand hænd tay, bàn tay; trao tay, truyền cho
1256 handle hændl cầm, sờ mó; tay cầm, móc quai
1257 hang hæŋ treo, mắc
1258 happen hæpən xảy ra, xảy đến
1259 happily hæpili sung sướng, hạnh phúc
1260 happiness hæpinis sự sung sướng, hạnh phúc
1261 happy ˈhæpi vui sướng, hạnh phúc
1262 hard ha:d cứng, rắn, hà khắc; hết sức cố gắng, tích cực
1263 hardly ́ha:dli khắc nghiệt, nghiêm khắc, tàn tệ, khó khăn
1264 harm hɑ:m thiệt hại, tổn hao; làm hại, gây thiệt hại
1265 harmful ́ha:mful gây tai hại, có hại
1266 harmless ́ha:mlis không có hại
1267 hat hæt cái mũ
1268 hate heit ghét; lòng căm ghét, thù hận
1269 hatred heitrid lòng căm thì, sự căm ghét
1270 have hæv, həv
1271 have to phải (bắt buộc, có bổn phận phải)
1272 he hi: nó, anh ấy, ông ấy
1273 head hed cái đầu (người, thú); chỉ huy, lãnh đại, dẫn đầu
1274 headache hedeik chứng nhức đầu
1275 heal hi:l chữa khỏi, làm lành
1276 health hɛlθ sức khỏe, thể chất, sự lành mạnh
1277 healthy helθi khỏe mạnh, lành mạnh
1278 hear hiə nghe
1279 hearing ˈhɪərɪŋ sự nghe, thính giác
1280 heart hɑ:t tim, trái tim
1281 heat hi:t hơi nóng, sức nóng
1282 heating hi:tiη sự đốt nóng, sự làm nóng
1283 heaven ˈhɛvən thiên đường
1284 heavily ́hevili nặng, nặng nề
1285 heavy hevi nặng, nặng nề
1286 heel hi:l gót chân
1287 height hait chiều cao, độ cao; đỉnh, điểm cao
1288 hell hel địa ngục
1289 hello hз’lou chào, xin chào; lời chào
1290 help help giúp đỡ; sự giúp đỡ
1291 helpful ́helpful có ích; giúp đỡ
1292 hence hens sau đây, kể từ đây; do đó, vì thế
1293 her hз: nó, chị ấy, cô ấy, bà ấy
1294 here hiə đây, ở đây
1295 hero hiərou người anh hùng
1296 hers hə:z cái của nó, cái của cô ấy, cái của chị ấy, cái của bà ấy
1297 herself hə: ́self chính nó, chính cô ta, chính chị ta chính bà ta
1298 hesitate heziteit ngập ngưng, do dự
1299 hi hai xin chào
1300 hide haid trốn, ẩn nấp; che giấu
1301 high hai cao, ở mức độ cao
1302 highlight ˈhaɪˌlaɪt làm nổi bật, nêu bật; chỗ nổi bật nhất, đẹp, sáng nhất
1303 highly ́haili tốt, cao; hết sức, ở mức độ cao
1304 highway ́haiwei đường quốc lộ
1305 hill hil đồi
1306 him him nó, hắn, ông ấy, anh ấy
1307 himself him ́self chính nó, chính hắn, chính ông ta, chính anh ta
1308 hip hip hông
1309 hire haiə thuê, cho thuê (nhà…); sự thuê, sự cho thuê
1310 his hiz của nó, của hắn, của ông ấy, của anh ấy; cái của nó, cái của hắn, cái của ông ấy, cái của anh ấy
1311 historical his’tɔrikəl lịch sử, thuộc lịch sử
1312 history ́histəri lịch sử, sử học
1313 hit hit đánh, đấm, ném trúng; đòn, cú đấm
1314 hobby hɒbi sở thích riêng
1315 hold hould cầm, nắm, giữ; sự cầm, sự nắm giữ
1316 hole houl lỗ, lỗ trống; hang
1317 holiday hɔlədi ngày lễ, ngày nghỉ
1318 hollow hɔlou rỗng, trống rỗng
1319 holy ˈhoʊli linh thiêng; sùng đạo
1320 home hoʊm nhà; ở tại nhà, nước mình
1321 homework ́houm ̧wə:k bài tập về nhà (học sinh), công việc làm ở nhà
1322 honest ɔnist lương thiện, trung thực, chân thật
1323 honestly ɔnistli lương thiện, trung thực, chân thật
1324 honour onз danh dự, thanh danh, lòng kính trọng. in honour/honor of: để tỏ lòng tôn kính, trân trọng đối với
1325 hook huk cái móc; bản lề; lưỡi câu
1326 hope houp hy vọng; nguồn hy vọng
1327 horizontal ,hɔri’zɔntl (thuộc) chân trời, ở chân trời; ngang, nằm ngang (trục hoành)
1328 horn hɔ:n sừng (trâu, bò…)
1329 horror ́hɔrə điều kinh khủng, sự ghê rợn
1330 horse hɔrs ngựa
1331 hospital hɔspitl bệnh viện, nhà thương
1332 host houst chủ nhà, chủ tiệc; dẫn (c.trình), >đăng cai tổ >chức (hội nghị….)
1333 hot hɒt nóng, nóng bức
1334 hotel hou ́tel khách sạn
1335 hour auз giờ
1336 house haus nhà, căn nhà, toàn nhà
1337 household ́haushould hộ, gia đình; (thuộc) gia đình
1338 housing ́hauziη nơi ăn chốn ở
1339 how hau thế nào, như thế nào, làm sao, ra >sao
1340 however hau ́evə tuy nhiên, tuy vậy, dù thế nào
1341 huge hjuːdʒ to lớn, khổng lồ
1342 human hju:mən (thuộc) con người, loài người
1343 humorous ́hju:mərəs hài hước, hóm hỉnh
1344 humour ́hju:mə sự hài hước, sự hóm hỉnh
1345 hungry hΔŋgri đói
1346 hunt hʌnt săn, đi săn
1347 hunting hʌntiɳ sự đi săn
1348 hurry hɜri , hʌri sự vội vàng, sự gấp rút. in a hurry: >vội vàng, hối hả, gấp rút
1349 hurt hɜrt làm bị thương, gây thiệt hại
1350 husband ́hʌzbənd người chồng
1351 i.e. nghĩa là, tức là ( Id est)
1352 ice ais băng, nước đá
1353 ice cream kem
1354 idea ai’diз ý tưởng, quan niệm
1355 ideal aɪˈdiəl, aɪˈdil (thuộc) quan niệm, tư tưởng; >lý >tưởng
1356 ideally aɪˈdiəli lý tưởng, đúng như lý tưởng
1357 identify ai’dentifai nhận biết, nhận ra, nhận dạng
1358 identity aɪˈdɛntɪti cá tính, nét nhận dạng; tính đồng >nhất, giống hệt
1359 if if nếu, nếu như
1360 ignore ig’no:(r) phớt lờ, tỏ ra không biết đến
1361 ill il ốm
1362 illegal i ́li:gl trái luật, bất hợp pháp
1363 illegally i ́li:gəli trái luật, bất hợp pháp
1364 illness ́ilnis sự đau yếu, ốm, bệnh tật
1365 illustrate ́ilə ̧streit minh họa, làm rõ ý
1366 image ́imidʒ ảnh, hình ảnh
1367 imaginary i ́mædʒinəri tưởng tượng, ảo
1368 imagination i,mædʤi’neiʃn trí tưởng tượng, sự tưởng tượng
1369 imagine i’mæʤin tưởng tượng, hình dung; tưởng >rằng, cho rằng
1370 immediate i’mi:djət lập tức, >tức thì
1371 immediately i’mi:djətli ngay lập tức
1372 immoral i ́mɔrəl trái đạo đức, luân lý; xấu xa
1373 impact ɪmpækt sự và chạm, sự tác động, ảnh >hưởng
1374 impatient im’peiʃən thiếu kiên nhẫn, nóng vội
1375 impatiently im’pei∫зns nóng lòng, sốt ruột
1376 implication ̧impli ́keiʃən sự lôi kéo, sự liên can, điều gợi ý
1377 imply im’plai ngụ ý, bao hàm
1378 import import sự nhập, sự nhập khẩu; >nhập, nhập khẩu
1379 importance im’pɔ:təns sự quan trọng, tầm quan trọng
1380 important im’pɔ:tənt quan trọng, hệ trọng
1381 importantly im’pɔ:təntli quan trọng, trọng yếu
1382 impose im’pouz đánh (thuế…), bắt gánh vác; đánh >tráo, lợi dụng
1383 impossible im’pɔsəbl không thể làm được, không thể >xảy ra
1384 impress im’pres ghi, khắc, in sâu vào; gây ấn >tượng, làm cảm động
1385 impressed được ghi, khắc, in sâu vào
1386 impression ɪmˈprɛʃən ấn tượng, cảm giác; sự in, đóng >dấu
1387 impressive im’presiv gây ấn tượng mạnh; hùng vĩ, oai >vệ
1388 improve im’pru:v cải thiện, cái tiến, mở mang
1389 improvement im’pru:vmənt sự cải thiện, sự cải tiến, sự mở >mang
1390 in in ở, tại, trong; vào
1391 in addition thêm vào
1392 in case of nếu……
1393 in control of trong sự >điều khiển của. under >control dưới sự điều khiển của
1394 in exchange for trong việc trao đổi về
1395 inability ̧inə ́biliti sự bất lực, bất tài
1396 inch intʃ insơ (đơn vị đo chiều dài Anh >bằng 2, 54 cm)
1397 incident ́insidənt việc xảy ra, >việc có liên quan
1398 include in’klu:d bao gồm, tính cả
1399 including in ́klu:diη bao gồm, kể cả
1400 income inkəm lợi tức, thu nhập
1401 increase in’kri:s tăng, tăng thêm; sự tăng, sự tăng >thêm
1402 increasingly in ́kri:siηli tăng >thêm
1403 indeed ɪnˈdid thật vậy, quả thật
1404 independence ,indi’pendəns sự độc lập, nền độc lập
1405 independent ,indi’pendənt độc lập
1406 independently ,indi’pendзntli độc lập
1407 index indeks chỉ số, sự biểu thị
1408 indicate ́indikeit chỉ, cho biết; biểu thị, trình bày >ngắn gọn
1409 indication ,indi’kei∫n sự chỉ, sự biểu thị, sự biểu lộ
1410 indirect ̧indi ́rekt gián tiếp
1411 indirectly ,indi’rektli gián tiếp
1412 individual indivídʤuəl riêng, riêng biệt; cá nhân
1413 indoor ́in ̧dɔ: trong nhà
1414 indoors ̧in ́dɔ:z ở trong nhà
1415 industrial in ́dʌstriəl (thuộc) công nghiệp, kỹ nghệ
1416 industry indəstri công nghiệp, kỹ nghệ
1417 inevitable in ́evitəbl không thể tránh được, chắc chắn >xảy ra; vẫn thường thấy, nghe
1418 inevitably in’evitəbli chắc chắn, chắc hẳn
1419 infect in’fekt nhiễm, tiêm nhiễm, đầu độc, lan truyền
1420 infected bị nhiễm, bị đầu độc
1421 infection in’fekʃn sự nhiễm, sự đầu độc
1422 infectious in ́fekʃəs lây, nhiễm
1423 influence ˈɪnfluəns sự ảnh hưởng, sự tác dụng; ảnh hưởng, tác động
1424 inform in’fo:m báo cho biết, cung cấp tin tức
1425 informal in ́fɔ:məl không chính thức, không nghi thức
1426 information ,infə’meinʃn tin tức, tài liệu, kiến thức
1427 ingredient in’gri:diənt phần hợp thành, thành phần
1428 initial i’ni∫зl ban đầu, lúc đầu; chữ đầu (của 1 tên gọi)
1429 initially i ́niʃəli vào lúc ban đầu, ban đầu
1430 initiative ɪˈnɪʃiətɪv , ɪˈnɪʃətɪv bước đầu, sự khởi đầu
1431 injure in’dӡə(r) làm tổn thương, làm hại, xúc phạm
1432 injured ́indʒə:d bị tổn thương, bị xúc phạm
1433 injury indʤəri sự làm tổn thương, làm hại; điều hại, điều tổn hại
1434 ink iηk mực
1435 inner inə ở trong, nội bộ; thân cận
1436 innocent inəsnt vô tội, trong trắng, ngây thơ
1437 insect insekt sâu bọ, côn trùng
1438 insert insə:t chèn vào, lồng vào
1439 inside in’said mặt trong, phía, phần trong; ở trong, nội bộ
1440 insist in’sist cứ nhất định, cứ khăng khăng
1441 install in’stɔ:l đặt (hệ thống máy móc, thiết bị…)
1442 instance instəns thí dị, ví dụ; trường hợp cá biệt. for instance ví dụ chẳng hạn
1443 instead in’sted để thay thế. instead of thay cho
1444 institute ˈ ́institju:t viện, học viện
1445 institution insti’tju:ʃn sự thành lập, lập; cơ quan, trụ sở
1446 instruction ɪn’strʌkʃn sự dạy, tài liệu cung cấp
1447 instrument instrumənt dụng cụ âm nhạc khí
1448 insult insʌlt lăng mạ, xỉ nhục; lời lăng mạ, sự xỉ nhục
1449 insulting in ́sʌltiη lăng mạ, xỉ nhục
1450 insurance in’ʃuərəns sự bảo hiểm
1451 intelligence in’telidʒəns sự hiểu biết, trí thông minh
1452 intelligent in,teli’dЗen∫зl thông minh, sáng trí
1453 intend in’tend ý định, có ý định
1454 intended in ́tendid có ý định, có dụng ý
1455 intention in’tenʃn ý định, mục đích
1456 interest ˈɪntərest sự thích thú, sự quan tâm, chú ý; làm quan tâm, làm chú ý
1457 interested có thích thú, có quan tâm, có chú ý
1458 interesting intristiŋ làm thích thú, làm quan tâm, làm chú ý
1459 interior in’teriə phần trong, phía trong; ở trong, ở phía trong
1460 internal in’tə:nl ở trong, bên trong, nội địa
1461 international intə’næʃən(ə)l quốc tế
1462 internet intə,net liên mạng
1463 interpret in’tз:prit giải thích
1464 interpretation in,tə:pri’teiʃn sự giải thích
1465 interrupt ɪntǝ’rʌpt làm gián đoạn, ngắt lời
1466 interruption ,intə’rʌp∫n sự gián đoạn, sự ngắt lời
1467 interval ˈɪntərvəl khoảng (khoãng thời gian), khoảng cách
1468 interview intəvju: cuộc phỏng vấn, sự gặp mặt; phỏng vấn, nói chuyện riêng
1469 into intu vào, vào trong
1470 introduce intrədju:s giới thiệu
1471 introduction ̧intrə ́dʌkʃən sự giới thiệu, lời giới thiệu
1472 invent in’vent phát minh, sáng chế
1473 invention ɪnˈvɛnʃən sự phát minh, sự sáng chế
1474 invest in’vest đầu tư
1475 investigate in’vestigeit điều tra, nghiên cứu
1476 investigation in ̧vesti ́geiʃən sự điều tra, nghiên cứu
1477 investment in’vestmənt sự đầu tư, vốn đầu tư
1478 invitation ,invi’teiʃn lời mời, sự mời
1479 invite in’vait mời
1480 involve ɪnˈvɒlv bao gồm, bao hàm; thu hút, dồn tâm trí. involved in để hết tâm trí vào
1481 involvement in’vɔlvmənt sự gồm, sự bao hàm; sự để, dồn hết tâm trí vào
1482 iron aɪən sắt; bọc sắt
1483 irritate ́iri ̧teit làm phát cáu, chọc tức
1484 irritated iriteitid tức giận, cáu tiết
1485 irritating ́iriteitiη làm phát cáu, chọc tức
1486 island ́ailənd hòn đảo
1487 issue ɪʃuː; also ɪsjuː sự phát ra, sự phát sinh; phát hành, đưa ra
1488 it it cái đó, điều đó, con vật đó
1489 item aitəm tin tức; khoả(n)., mó(n).., tiết mục
1490 its its của cái đó, của điều đó, của con vật đó; cái của điều đó, cái của con vật đó
1491 itself it ́self chính cái đó, chính điều đó, chính con vật đó
1492 jacket dʤækit áo vét
1493 jam dʒæm mứt, sự mắc kẹt, sự kẹt (máy…)
1494 January (abbrJan) ʤænjuəri tháng giêng
1495 jealous ʤeləs ghen,, ghen tị
1496 jeans dЗeins quần bò, quần zin
1497 jelly ́dʒeli thạch
1498 jewellery dʤu:əlri nữ trang, kim hoàn
1499 job dʒɔb việc, việc làm
1500 join ʤɔin gia nhập, tham gia; nối, chắp, ghép
1501 joint dʒɔɪnt chung (giữa 2 người hoặc hơn); chỗ nối, đầu nối
1502 jointly ˈdʒɔɪntli cùng nhau, cùng chung
1503 joke dʒouk trò cười, lời nói đùa; nói đùa, giễu cợt
1504 journalist ́dʒə:nəlist nhà báo
1505 journey dʤə:ni cuộc hành trình (đường bộ); quãng đường, chặng đường đi
1506 joy dʒɔɪ niềm vui, sự vui mừng
1507 judge dʒʌdʒ xét xử, phân xử; quan tòa, thẩm phán
1508 judgement dʤʌdʤmənt sự xét xử
1509 juice ʤu:s nước ép (rau, củ, quả)
1510 July (abbr Jul) dʒu ́lai tháng 7
1511 jump dʒʌmp nhảy; sự nhảy, bước nhảy
1512 June (abbr Jun) dЗu:n tháng 6
1513 junior ́dʒu:niə trẻ hơn, ít tuổi hơn; người ít tuổi hơn
1514 just dʤʌst đúng, vưa đủ; vưa mới, chỉ
1515 justice dʤʌstis sự công bằng
1516 justified dʒʌstɪfaɪd hợp lý, được chứng minh là đúng
1517 justify ́dʒʌsti ̧fai bào chữa, biện hộ
1518 keen ki:n sắc, bén. keen on: say mê, ưa thích
1519 keep ki:p giữ, giữ lại
1520 key ki: chìa khóa, khóa, thuộc (khóa)
1521 keyboard ki:bɔ:d bàn phím
1522 kick kick đá; cú đá
1523 kid kid con dê non
1524 kill kil giết, tiêu diệt
1525 killing ́kiliη sự giết chóc, sự tàn sát
1526 kilogram, kilogramme, kilo (abbr kg) ́kilou ̧græm Kilôgam
1527 kilometre ́kilə ̧mi:tə Kilômet
1528 kilometre, kilometer (abbr k, km) ́kilə ̧mi:tə Kilômet
1529 kind kaind loại, giống; tử tế, có lòng tốt
1530 kindly ́kaindli tử tế, tốt bụng
1531 kindness kaindnis sự tử tế, lòng tốt
1532 king kiɳ vua, quốc vương
1533 kiss kis hôn, cái hôn
1534 kitchen ́kitʃin bếp
1535 knee ni: đầu gối
1536 knife naif con dao
1537 knit nit đan, thêu
1538 knitted nitid được đan, được thêu
1539 knitting ́nitiη việc đan; hàng dệt kim
1540 knock nɔk đánh, đập; cú đánh
1541 knot nɔt cái nơ; điểm nút, điểm trung tâm
1542 know nou biết
1543 knowledge nɒliʤ sự hiểu biết, tri thức
1544 label leibl nhãn, mác; dán nhãn, ghi mác
1545 laboratory, lab ˈlæbrəˌtɔri phòng thí nghiệm
1546 labour leibз lao động; công việc
1547 lack læk sự thiếu; thiếu
1548 lacking lækiη ngu đần, ngây ngô
1549 lady ˈleɪdi người yêu, vợ, quý bà, tiểu thư
1550 lake leik hồ
1551 lamp læmp đèn
1552 land lænd đất, đất canh tác, đất đai
1553 landscape lændskeip phong cảnh
1554 lane lein đường nhỏ (làng, hẻm phố)
1555 language ˈlæŋgwɪdʒ ngôn ngữ
1556 large la:dʒ rộng, lớn, to
1557 largely ́la:dʒli phong phú, ở mức độ lớn
1558 last lɑ:st lần cuối, sau cùng; người cuối cùng; cuối cùng, rốt hết; kéo dài
1559 late leit trễ, muộn
1560 later leɪtə(r) chậm hơn
1561 latest leitist muộn nhất, chậm nhất, gần đây nhất
1562 latter ́lætə sau cùng, gần đây, mới đây
1563 laugh lɑ:f cười; tiếng cười
1564 launch lɔ:ntʃ hạ thủy (tàu); khai trương; sự hạ thủy, buổi giới thiệu sản phầm
1565 law lo: luật
1566 lawyer ˈlɔyər , ˈlɔɪər luật sư
1567 lay lei xếp, đặt, bố trí
1568 layer leiə lớp
1569 lazy leizi lười biếng
1570 lead li:d lãnh đạo, dẫn dắt; sự lãnh đạo, sự hướng dẫn
1571 leader ́li:də người lãnh đạo, lãnh tụ
1572 leading ́li:diη lãnh đạo, dẫn đầu
1573 leaf li:f lá cây, lá (vàng…)
1574 league li:g liên minh, liên hoàn
1575 lean li:n nghiêng, dựa, ỷ vào
1576 learn lə:n học, nghiên cứu
1577 least li:st tối thiểu; ít nhất. at least: ít ra, ít nhất, chí ít
1578 leather leðə da thuộc
1579 leave li:v bỏ đi, rời đi, để lại. leave out bỏ quên, bỏ sót
1580 lecture lekt∫ə(r) bài diễn thuyết, bài thuyết trình, bài nói chuyện
1581 left left bên trái; về phía trái
1582 leg ́leg chân (người, thú, bà(n)..)
1583 legal ˈligəl hợp pháp
1584 legally li:gзlizm hợp pháp
1585 lemon ́lemən quả chanh
1586 lend lend cho vay, cho mượn
1587 length leɳθ chiều dài, độ dài
1588 less les nhỏ bé, ít hơn; số lượng ít hơn
1589 lesson lesn bài học
1590 let lεt cho phép, để cho
1591 letter letə thư; chữ cái, mẫu tự
1592 level levl trình độ, cấp, vị trí; bằng, ngang bằng
1593 library laibrəri thư viện
1594 licence ˈlaɪsəns bằng, chứng chỉ, bằng cử nhân; sự cho phép
1595 license laisзns cấp chứng chỉ, cấp bằng, cho phép
1596 lid lid nắp, vung (xoong, nồi..); mi mắt (eyelid)
1597 lie lai nói dối; lời nói dối, sự dối trá
1598 life laif đời, sự sống
1599 lift lift giơ lên, nhấc lên; sự nâng, sự nhấc lên
1600 light lait ánh sáng; nhẹ, nhẹ nhàng; đốt, thắp sáng
1601 lightly ́laitli nhẹ nhàng
1602 like laik giống như; thích; như
1603 likely ́laikli có thể đúng, có thể xảy ra, có khả năng; có thể, chắc vậy
1604 limit limit giới hạn, ranh giới; giới hạn, hạn chế
1605 limited ˈlɪmɪtɪd hạn chế, có giới hạn
1606 line lain dây, đường, tuyến
1607 link lɪɳk mắt xích, mối liên lạc; liên kết, kết nối
1608 lip lip môi
1609 liquid likwid chất lỏng; lỏng, êm ái, du dương, không vững
1610 list list danh sách; ghi vào danh sách
1611 listen lisn nghe, lắng nghe
1612 literature ˈlɪtərətʃər văn chương, văn học
1613 litre ́li:tə lít
1614 little lit(ə)l nhỏ, bé, chút ít; không nhiều; một chút
1615 live liv sống, hoạt động
1616 lively laivli sống, sinh động
1617 living liviŋ sống, đang sống
1618 load loud gánh nặng, vật nặng; chất, chở
1619 loan ləʊn sự vay mượn
1620 local ləʊk(ə)l địa phương, bộ phận, cục bộ
1621 locally ˈloʊkəli có tính chat địa phương, cục bộ
1622 locate loʊˈkeɪt xác định vị trí, định vị
1623 located loʊˈkeɪtid định vị
1624 location louk ́eiʃən vị trí, sự định vị
1625 lock lɔk khóa; khóa
1626 logic lɔdʤik lô gic
1627 logical lɔdʤikəl hợp lý, hợp logic
1628 lonely ́lounli cô đơn, bơ vơ
1629 long lɔɳ dài, xa; lâu
1630 look luk nhìn; cái nhìn
1631 look after trông nom, chăm sóc. look at: nhìn, ngắm, xem. look for tìm kiếm. look forward to: mong đợi cách hân hoan
1632 loose lu:s lỏng, không chặt
1633 loosely ́lu:sli lỏng lẻo
1634 lord lɔrd Chúa, vua
1635 lorry ́lɔ:ri xe tải
1636 lose lu:z mất, thua, lạc
1637 loss lɔs , lɒs sự mất, sự thua
1638 lost lost thua, mất
1639 lot, a lot lɒt số lượng lớn; rất nhiều
1640 loud laud to, inh ỏi, ầm ĩ; to, lớn (nói)
1641 loudly laudili ầm ĩ, inh ỏi
1642 love lʌv tình yêu, lòng yêu thương; yêu, thích
1643 lovely ˈlʌvli đẹp, xinh xắn, có duyên
1644 lover ́lʌvə người yêu, người tình
1645 low lou thấp, bé, lùn
1646 loyal lɔiəl trung thành, trung kiên
1647 luck lʌk may mắn, vận may
1648 lucky lʌki gặp may, gặp may mắn, hạnh phúc
1649 luggage lʌgiʤ hành lý
1650 lump lΛmp cục, tảng, miếng; cái bướu
1651 lunch lʌntʃ bữa ăn trưa
1652 lung lʌη phổi
1653 machine mə’ʃi:n máy, máy móc
1654 machinery mə’ʃi:nəri máy móc, thiết bị
1655 mad mæd điên, mất trí; bực điên người
1656 magazine ,mægə’zi:n tạp chí
1657 magic mæʤik ma thuật, ảo thuật; (thuộc) ma thuật, ảo thuật
1658 mail meil thư tư, bưu kiện; gửi qua bưu điện
1659 main mein chính, chủ yếu, trọng yếu nhất
1660 mainly ́meinli chính, chủ yếu, phần lớn
1661 maintain mein ́tein giữ gìn, duy trì, bảo vệ
1662 major ˈmeɪdʒər lớn, nhiều hơn, trọng đại, chủ yếu
1663 majority mə’dʒɔriti phần lớn, đa số, ưu thế
1664 make meik làm, chế tạo; sự chế tạo. make sth up: làm thành, cấu thành, gộp thành
1665 make friends with kết bạn với
1666 make-up ́meik ̧ʌp đồ hóa trang, son phấn
1667 male meil trai, trống, đực; con trai, đàn ông, con trống, đực
1668 mall mɔ:l búa
1669 man mæn con người; đàn ông
1670 manage mæniʤ quản lý, trông nom, điều khiển
1671 management mænidʒmənt sự quản lý, sự trông nom, sự điều khiển
1672 manager ˈmænɪdʒər người quản lý, giám đốc
1673 manner mænз cách, lối, kiểu; dáng, vẻ, thái độ
1674 manufacture ,mænju’fæktʃə sản xuất, chế tạo
1675 manufacturer ̧mæni ́fæktʃərə người chế tạo, người sản xuất
1676 manufacturing ̧mænju ́fæktʃəriη sự sản xuất, sự chế tạo
1677 many meni nhiều
1678 map mæp bản đồ
1679 March (abbr Mar) mɑ:tʃ tháng ba
1680 mark mɑ:k dấu, nhãn, nhãn mác; đánh dấu, ghi dấu
1681 market mɑ:kit chợ, thị trường
1682 marketing mα:kitiη ma-kết-tinh
1683 marriage ˈmærɪdʒ sự cưới xin, sự kết hôn, lễ cưới
1684 married ́mærid cưới, kết hôn
1685 marry mæri cưới (vợ), lấy (chồng)
1686 mass mæs khối, khối lượng; quần chúng, đại chúng
1687 massive mæsiv to lớn, đồ sộ
1688 master mɑ:stə chủ, chủ nhân, thầy giáo, thạc sĩ
1689 match mætʃ trận thi đấu, đối thủ, địch thủ; đối chọi, sánh được
1690 matching ́mætʃiη tính địch thù, thi đấu
1691 mate meit bạn, bạn nghề; giao phối
1692 material mə ́tiəriəl nguyên vật liệu; vật chất, hữu hình
1693 mathematics, also maths ,mæθi’mætiks toán học, môn toán
1694 matter mætə chất, vật chất; có ý nghĩa, có tính chất quan trọng
1695 maximum ́mæksiməm cực độ, tối đa; trị số cực đại, lượng cực đại, cực độ
1696 may mei có thể, có lẽ
1697 May mei tháng 5
1698 maybe ́mei ̧bi: có thể, có lẽ
1699 mayor mɛə thị trưởng
1700 me mi: tôi, tao, tớ
1701 meal mi:l bữa ăn
1702 mean mi:n nghĩa, có nghĩa là
1703 meaning mi:niɳ ý, ý nghĩa
1704 means mi:nz của cải, tài sản, phương tiện. by means: of bằng phương tiện
1705 meanwhile miː(n)waɪl trong lúc đó, trong lúc ấy
1706 measure meʤə đo, đo lường; sự đo lường, đơn vị đo lường
1707 measurement məʤəmənt sự đo lường, phép đo
1708 meat mi:t thịt
1709 media ́mi:diə phương tiện truyền thông đại chúng
1710 medical medikə (thuộc) y học
1711 medicine medisn y học, y khoa; thuốc
1712 medium mi:djəm trung bình, trung, vưa; sự trung gian, sự môi giới
1713 meet mi:t gặp, gặp gỡ
1714 meeting mi:tiɳ cuộc mít tinh, cuộc biểu tình
1715 melt mɛlt tan ra, chảy ra; làm tan chảy ra
1716 member membə thành viên, hội viên
1717 membership membəʃip tư cách hội viên, địa vị hội viên
1718 memory meməri bộ nhớ, trí nhớ, kỉ niệm. in memory of: sự tưởng nhớ
1719 mental mentl (thuộc) trí tuệ, trí óc; mất trí
1720 mentally ́mentəli về mặt tinh thần
1721 mention menʃn kể ra, nói đến, đề cập
1722 menu menju thực đơn
1723 mere miə chỉ là
1724 merely miəli chỉ, đơn thuần
1725 mess mes tình trạng bưa bộn, tình trạng lộn xộn; người nhếch nhác, bẩn thỉu
1726 message ˈmɛsɪdʒ tin nhắn, thư tín, điện thông báo, thông điệp
1727 metal metl kim loại
1728 method meθəd phương pháp, cách thức
1729 metre ́mi:tə mét
1730 mid combiningform tiền tố: một nửa
1731 midday ́mid ́dei trưa, buổi trưa
1732 middle midl giữa, ở giữa
1733 midnight midnait nửa đêm, 12h đêm
1734 might mait qk. may có thể, có lẽ
1735 mild maɪld nhẹ, êm dịu, ôn hòa
1736 mile mail dặm (đo lường)
1737 military militəri (thuộc) quân đội, quân sự
1738 milk milk sữa
1739 milligram, milligramme (abbr mg) ́mili ̧græm mi-li-gam
1740 mind maid tâm trí, tinh thần, trí tuệ; chú ý, để ý, chăm sóc, quan tâm
1741 mine của tôi
1742 mineral ˈmɪnərəl , ˈmɪnrəl công nhân, thợ mỏ; khoáng
1743 minimum miniməm tối thiểu; số lượng tối thiểu, mức tối thiểu
1744 minister ́ministə bộ trưởng
1745 ministry ́ministri bộ
1746 minor ́mainə nhỏ hơn, thứ yếu, không quan trọng
1747 minority mai ́nɔriti phần ít, thiểu số
1748 minute minit phút
1749 mirror ˈmɪrər gương
1750 miss mis lỡ, trượt; sự trượt, sự thiếu vắng
1751 missing ́misiη vắng, thiếu, thất lạc
1752 mistake mis’teik lỗi, sai lầm, lỗi lầm; phạm lỗi, phạm sai lầm
1753 mistaken mis ́teiken sai lầm, hiểu lầm
1754 mix miks pha, trộn lẫn; sự pha trộn
1755 mixed mikst lẫn lộn, pha trộn
1756 mixture ˈmɪkstʃər sự pha trộn, sự hỗn hợp
1757 mobile məʊbail; ‘məʊbi:l chuyển động, di động
1758 mobile phone (mobile) điện thoại đi động
1759 model ˈmɒdl mẫu, kiểu mẫu
1760 modern mɔdən hiện đại, tân tiến
1761 moment məum(ə)nt chốc, lát
1762 Monday (abbr Mon) mʌndi thứ 2
1763 money mʌni tiền
1764 monitor mɔnitə lớp trưởng, màn hình máy tính; nghe, ghi phát thanh, giám sát
1765 month mʌnθ tháng
1766 mood mu:d lối, thức, điệu, tâm trạng, tính khí
1767 moon mu:n mặt trăng
1768 moral ˈmɔrəl , ˈmɒrəl (thuộc) đạo đức, luân lý, phẩm hạnh; có đạo đức
1769 morally có đạo đức
1770 more mɔ: hơn, nhiều hơn
1771 moreover mɔ: ́rouvə hơn nữa, ngoài ra, vả lại
1772 morning mɔ:niɳ buổi sáng
1773 most moust lớn nhất, nhiều nhất; nhất, hơn cả
1774 mostly ́moustli hầu hết, chủ yếu là
1775 mother mΔðз mẹ
1776 motion ́mouʃən sự chuyển động, sụ di động
1777 motor ́moutə động cơ mô tô
1778 motorcycle moutə,saikl xe mô tô
1779 mount maunt leo, trèo; núi
1780 mountain ˈmaʊntən núi
1781 mouse maus – mauz chuột
1782 mouth mauθ – mauð miệng
1783 move mu:v di chuyển, chuyển động; sự di chuyển, sự chuyển động
1784 movement mu:vmənt sự chuyển động, sự hoạt động; cử động, động tác
1785 movie ́mu:vi phim xi nê
1786 movie theater rạp chiếu phim
1787 moving mu:viɳ động, hoạt động
1788 Mr Ông, ngài
1789 Mrs
1790 Ms Bà, Cô
1791 much mʌtʃ nhiều, lắm
1792 mud mʌd bùn
1793 multiply mʌltiplai nhân lên, làm tăng lên nhiều lần; sinh sôi nảy nở
1794 mum mʌm mẹ
1795 murder mə:də tội giết người, tội ám sát; giết người, ám sát
1796 muscle mʌsl cơ, bắp thịt
1797 museum mju: ́ziəm bảo tàng
1798 music mju:zik nhạc, âm nhạc
1799 musical ˈmyuzɪkəl (thuộc) nhạc, âm nhạc; du dương, êm ái
1800 musician mju:’ziʃn nhạc sĩ
1801 must mʌst phải, cần, nên làm
1802 my mai của tôi
1803 myself mai’self tự tôi, chính tôi
1804 mysterious mis’tiəriəs thần bí, huyền bí, khó hiểu
1805 mystery mistəri điều huyền bí, điều thần bí
1806 nail neil móng (tay, chân) móng vuốt
1807 naked neikid trần, khỏa thân, trơ trụi
1808 name neim tên; đặt tên, gọi tên
1809 narrow nærou hẹp, chật hẹp
1810 nation nei∫n dân tộc, quốc gia
1811 national næʃən(ə)l (thuộc) quốc gia, dân tộc
1812 natural nætʃrəl (thuộc) tự nhiên, thiên nhiên
1813 naturally næt∫rəli vốn, tự nhiên, đương nhiên
1814 nature neitʃə tự nhiên, thiên nhiên
1815 navy neivi hải quân
1816 near niə gần, cận; ở gần
1817 nearby ́niə ̧bai gần
1818 nearly ́niəli gần, sắp, suýt
1819 neat ni:t sạch, ngăn nắp; rành mạch
1820 neatly ni:tli gọn gàng, ngăn nắp
1821 necessarily ́nesisərili tất yếu, nhất thiết
1822 necessary nesəseri cần, cần thiết, thiết yếu
1823 neck nek cổ
1824 need ni:d cần, đòi hỏi; sự cần
1825 needle ́ni:dl cái kim, mũi nhọn
1826 negative ́negətiv phủ định
1827 neighbour neibə hàng xóm
1828 neighbourhood ́neibəhud hàng xóm, làng giềng
1829 neither naiðə không này mà cũng không kia
1830 nephew ́nevju: cháu trai (con anh, chị, em)
1831 nerve nɜrv khí lực, thần kinh, can đảm
1832 nervous ˈnɜrvəs hoảng sợ, dễ bị kích thích, hay lo lắng
1833 nervously nз:vзstli bồn chồn, lo lắng
1834 nest nest tổ, ổ; làm tổ
1835 net net lưới, mạng
1836 network netwə:k mạng lưới, hệ thống
1837 never nevə không bao giờ, không khi nào
1838 nevertheless ,nevəðə’les tuy nhiên, tuy thế mà
1839 new nju: mới, mới mẻ, mới lạ
1840 newly ́nju:li mới
1841 news nju:z tin, tin tức
1842 newspaper nju:zpeipə báo
1843 next nekst sát, gần, bên cạnh; lần sau, tiếp nữa. next to: Gần
1844 nice nais đẹp, thú vị, dễ chịu
1845 nicely ́naisli thú vị, dễ chịu
1846 niece ni:s cháu gái
1847 night nait đêm, tối
1848 no nou không
1849 nobody (noone) noubədi không ai, không người nào
1850 noise nɔiz tiếng ồn, sự huyên náo
1851 noisily ́nɔizili ồn ào, huyên náo
1852 noisy ́nɔizi ồn ào, huyên náo
1853 non prefix không
1854 none nʌn không ai, không người, vật gì
1855 nonsense ́nɔnsəns lời nói vô lý, vô nghĩa
1856 nor no: cũng không
1857 normal nɔ:məl thường, bình thường; tình trạng bình thường
1858 normally no:mзli thông thường, như thường lệ
1859 north nɔ:θ phía bắc, phương bắc
1860 northern nɔ:ðən Bắc
1861 nose nouz mũi
1862 not nɔt không
1863 note nout lời ghi, lời ghi chép; ghi chú, ghi chép
1864 nothing ˈnʌθɪŋ không gì, không cái gì
1865 notice nəƱtis thông báo, yết thị; chú ý, để ý, nhận biết. take notice of chú ý
1866 noticeable ˈnoʊtɪsəbəl đáng chú ý, đáng để ý
1867 novel ˈnɒvəl tiểu thuyết, truyện
1868 November (abbr Nov) nou ́vembə tháng 11
1869 now nau bây giờ, hiện giờ, hiện nay
1870 nowhere ́nou ̧wɛə không nơi nào, không ở đâu
1871 nuclear nju:kliз (thuộc) hạt nhân
1872 number (abbr No) ́nʌmbə số
1873 nurse nə:s y tá
1874 nut nʌt quả hạch; đầu
1875 o clock klɔk đúng giờ
1876 obey o’bei vâng lời, tuân theo, tuân lệnh
1877 object (n) ˈɒbdʒɛkt ; (v) əbˈdʒɛkt vật, vật thể, đối tượng; phản đối,chống lại
1878 objective əb ́dʒektiv mục tiêu, mục đích; (thuộc) mục tiêu, khách quan
1879 observation obzə:’vei∫(ə)n sự quan sát, sự theo dõi
1880 observe əbˈzə:v quan sát, theo dõi
1881 obtain əb’tein đạt được, giành được
1882 obvious ɒbviəs rõ ràng, rành mạch, hiển nhiên
1883 obviously ɔbviəsli một cách rõ ràng, có thể thấy được
1884 occasion əˈkeɪʒən dịp, cơ hội
1885 occasionally з’keiЗnзli thỉnh thoảng, đôi khi
1886 occupied ɔkjupaid đang sử dụng, đầy (người)
1887 occupy ɔkjupai giữ, chiếm lĩnh, chiếm giữ
1888 occur ə’kə: xảy ra, xảy đến, xuất hiện
1889 ocean əuʃ(ə)n đại dương
1890 October (abbr Oct) ɔk ́toubə tháng 10
1891 odd ɔd kỳ quặc, kỳ cục, lẻ (số)
1892 oddly ́ɔdli kỳ quặc, kỳ cục, lẻ (số)
1893 of ɔv của
1894 off ɔ:f tắt; khỏi, cách, rời
1895 offence ə’fens sự vi phạm, sự phạm tội
1896 offend ə ́fend xúc phạm, làm bực mình, làm khó chịu
1897 offensive ə ́fensiv sự tấn công, cuộc tấn công, sỉ nhục
1898 offer ́ɔfə biếu, tặng, cho; sự trả giá
1899 office ɔfis cơ quấn, văn phòng, bộ
1900 officer ́ɔfisə viên chức, cảnh sát, sĩ quấn
1901 official ə’fiʃəl (thuộc) chính quyền, văn phòng; viên chức, công chức
1902 officially ə’fi∫əli một cách trịnh trọng, một cách chính thức
1903 often ɔ:fn thường, hay, luôn
1904 oh ou chao, ôi chao, chà, này..
1905 oil ɔɪl dầu
1906 OK (okay) əʊkei đồng ý, tán thành
1907 old ould già
1908 old-fashioned lỗi thời
1909 on on, prep trên, ở trên; tiếp tục, tiếp diễn
1910 once wʌns một lần; khi mà, ngay khi, một khi
1911 one number wʌn một; một người, một vật nào đó
1912 onion ˈʌnjən củ hành
1913 only ounli chỉ có 1, duy nhất; chỉ, mới
1914 onto ́ɔntu về phía trên, lên trên
1915 open oupən mở, ngỏ; mở, bắt đầu, khai mạc
1916 opening ́oupniη khe hở, lỗ; sự bắt đầu, sự khai mạc, lễ khánh thành
1917 openly ́oupənli công khai, thẳng thắn
1918 operate ɔpəreit hoạt động, điều khiển
1919 operation ,ɔpə’reiʃn sự hoạt động, quá trình hoạt động
1920 opinion ə’pinjən ý kiến, quan điểm
1921 opponent əpəʊ.nənt địch thủ, đối thủ, kẻ thù
1922 opportunity ɒpərˈtunɪti ,ˌɒpərˈtyunɪti cơ hội, thời cơ
1923 oppose əˈpoʊz đối kháng, đối chọi, đối lập; chống đối, phản đối
1924 opposed to ə ́pouzd chống lại, phản đối
1925 opposing з’pouziη tính đối kháng, đối chọi
1926 opposite ɔpəzit đối nhau, ngược nhau; trước mặt, đối diện; điều trái ngược
1927 opposition ̧ɔpə ́ziʃən sự đối lập, sự đối nhau; sự chống lại, sự phản đối; phe đối lập
1928 option ɔpʃn sự lựa chọn
1929 orange ɒrɪndʒ quả cam; có màu da cam
1930 order ɔ:də thứ, bậc; ra lệnh. in order to hợp lệ
1931 ordinary o:dinəri thường, thông thường
1932 organ ɔ:gən đàn óoc gan
1933 organization ,ɔ:gənai’zeiʃn tổ chức, cơ quan; sự tổ chức
1934 organize ́ɔ:gə ̧naiz tổ chức, thiết lập
1935 organized o:gзnaizd có trật tự, ngăn nắp, được sắp xếp, được tổ chức
1936 origin ɔridӡin gốc, nguồn gốc, căn nguyên
1937 original ə’ridʒənl (thuộc) gốc, nguồn gốc, căn nguyên; nguyên bản
1938 originally ə’ridʒnəli một cách sáng tạo, mới mẻ, độc đáo; khởi đầu, đầu tiên
1939 other ˈʌðər khác
1940 otherwise ́ʌðə ̧waiz khác, cách khác; nếu không thì…; mặt khác
1941 ought to ɔ:t phải, nên, hẳn là
1942 our auə của chúng ta, thuộc chúng ta, của chúng tôi, của chúng mình
1943 ours auəz, pro của chúng ta, thuộc chúng ta, của chúng tôi, của chúng mình
1944 ourselves ́awə ́selvz bản thân chúng ta, bản thân chúng tôi, bản thân chúng mình; tự chúng mình
1945 out aut ngoài, ở ngoài, ra ngoài
1946 outdoor autdɔ: ngoài trời, ở ngoài
1947 outdoors ̧aut ́dɔ:z ở ngoài trời, ở ngoài nhà
1948 outer ở phía ngoài, ở xa hơn
1949 outline ́aut ̧lain vẽ, phác tảo; đường nét, hình dáng, nét ngoài
1950 output autput sự sản xuất; sản phẩm, sản lượng
1951 outside aut’said bề ngoài, bên ngoài; ở ngoài; ngoài
1952 outstanding ̧aut ́stændiη nổi bật, đáng chú ý; còn tồn lại
1953 oven ʌvn lò (nướng)
1954 over ouvə bên trên, vượt qua; lên, lên trên
1955 overall (adv) ˈoʊvərˈɔl toàn bộ, toàn thể; tất cả, bao gồm
1956 overcome oʊvərˈkʌm thắng, chiến thắng, khắc phục, đánh bại (khó khăn)
1957 owe ou nợ, hàm ơn; có được (cái gì)
1958 own oun của chính mình, tự mình; nhận, nhìn nhận
1959 owner ́ounə người chủ, chủ nhân
1960 p.m. (PM) pip’emз quá trưa, chiều, tối
1961 pace peis bước chân, bước
1962 pack pæk gói, bọc; bó, gói
1963 package pæk.ɪdʒ gói đồ, bưu kiện; đóng gói, đóng kiện
1964 packaging “pækidzŋ bao bì
1965 packet pækit gói nhỏ
1966 page peidʒ trang (sách)
1967 pain pein sự đau đớn, sự đau khổ
1968 painful peinful đau đớn, đau khổ
1969 paint peint sơn, vôi màu; sơn, quét sơn
1970 painter peintə họa sĩ
1971 painting peintiɳ sự sơn; bức họa, bức tranh
1972 pair pɛə đôi, cặp
1973 palace ˈpælɪs cung điện, lâu đài
1974 pale peil taí, nhợt
1975 pan pæn – pɑ:n xoong, chảo
1976 panel pænl ván ô (cửa, tường), pa nô
1977 pants pænts quần lót, quần đùi dài
1978 paper ́peipə giấy
1979 parallel pærəlel song song, tương đương
1980 parent peərənt cha, mẹ
1981 park pa:k công viên, vườn hoa; khoanh vùng thành công viên
1982 parliament pɑ:ləmənt nghi viện, quốc hội
1983 part pa:t phần, bộ phận
1984 particular pə ́tikjulə riêng biệt, cá biệt
1985 particularly pə ́tikjuləli một cách đặc biệt, cá biệt, riêng biệt
1986 partly ́pa:tli đến chừng mực nào đó, phần nào đó
1987 partner pɑ:tnə đối tác, cộng sự
1988 partnership ́pa:tnəʃip sự chung phần, sự cộng tác
1989 party ˈpɑrti tiệc, buổi liên hoan; đảng
1990 pass ́pa:s qua, vượt qua, ngang qua
1991 passage ˈpæsɪdʒ sự đi qua, sự trôi qua; hành lang
1992 passenger pæsindʤə hành khách
1993 passing ́pa:siη sự đi qua, sự trôi qua; thoáng qua ngắn ngủi
1994 passport ́pa:spɔ:t hộ chiếu
1995 past pɑ:st quá khứ, dĩ vãng; quá, qua
1996 path pɑ:θ đường mòn; hướng đi
1997 patience ́peiʃəns tính kiên nhẫn, nhẫn nại, kiên trì, sự chịu đựng
1998 patient peiʃənt bệnh nhân; kiên nhẫn, nhẫn nại, bền chí
1999 pattern pætə(r)n mẫu, khuôn mẫu
2000 pause pɔ:z tạm nghỉ, dưng; sự tạm nghỉ, sự tạm ngưng
2000 pause pɔ:z tạm nghỉ, dưng; sự tạm nghỉ, sự tạm ngưng
2001 pay pei trả, thanh toán, nộp; tiền lương
2002 pay attention to chú ý tới
2003 payment peim(ə)nt sự trả tiền, số tiền trả, tiền bồi thường
2004 peace pi:s hòa bình, sự hòa thuận
2005 peaceful pi:sfl hòa bình, thái bình, yên tĩnh
2006 peak pi:k lưỡi trai; đỉnh, chóp
2007 pen pen bút
2008 pence pens đồng xu
2009 pencil ́pensil bút chì
2010 penny ́peni đồng xu
2011 pension penʃn tiền trợ cấp, lương hưu
2012 people ˈpipəl dân tộc, dòng giống; người
2013 pepper ́pepə hạt tiêu, cây ớt
2014 per pə: cho mỗi
2015 per cent (percent) adv phần trăm
2016 perfect pə’fekt hoàn hảo
2017 perfectly ́pə:fiktli một cách hoàn hảo
2018 perform pə ́fɔ:m biểu diễn; làm, thực hiện
2019 performance pə’fɔ:məns sự làm, sự thực hiện, sự thi hành, sự biểu diễn
2020 performer pə ́fɔ:mə người biểu diễn, người trình diễn
2021 perhaps pə’hæps có thể, có lẽ
2022 period piəriəd kỳ, thời kỳ, thời gian; thời đại
2023 permanent pə:mənənt lâu dài, vĩnh cửu, thường xuyên
2024 permanently pə:mənəntli cách thường xuyên, vĩnh cửu
2025 permission pə’miʃn sự cho phép, giấy phép
2026 permit pə:mit cho phép, cho cơ hội
2027 person ˈpɜrsən con người, người
2028 personal pə:snl cá nhân, tư, riêng tư
2029 personality pə:sə’næləti nhân cách, tính cách; nhân phẩm, cá tính
2030 personally ́pə:sənəli đích thân, bản thân, về phần tôi, đối với tôi
2031 persuade pə’sweid thuyết phục
2032 pet pet cơn nóng giận; vật cưng, người được yêu thích
2033 petrol ˈpɛtrəl xăng dầu
2034 phase feiz tuần trăng; giai đoạn, thời kỳ
2035 philosophy fɪˈlɒsəfi triết học, triết lý
2036 photocopy ́foutə ̧kɔpi bản sao chụp; sao chụp
2037 photograph (photo) ́foutə ̧gra:f ảnh, bức ảnh; chụp ảnh
2038 photographer fə ́tɔgrəfə thợ chụp ảnh, nhà nhiếp ảnh
2039 photography fə ́tɔgrəfi thuật chụp ảnh, nghề nhiếp ảnh
2040 phrase freiz câu; thành ngữ, cụm tư
2041 physical ́fizikl vật chất; (thuộc) cơ thể, thân thể
2042 physically ́fizikli về thân thể, theo luật tự nhiên
2043 physics fiziks vật lý học
2044 piano pjænou đàn pianô, dương cầm
2045 pick pik cuốc (đất); đào, khoét (lỗ). pick sth up cuốc, vỡ, xé
2046 picture piktʃə bức vẽ, bức họa
2047 piece pi:s mảnh, mẩu; đồng tiền
2048 pig pig con lợn
2049 pile paɪl cọc, chồng, đống, pin; đóng cọc, chất chồng
2050 pill ́pil viên thuốc
2051 pilot ́paiələt phi công
2052 pin pin đinh ghim; ghim., kẹp
2053 pink piηk màu hồng; hoa cẩm chướng, tình trạng tốt, hoàn hảo
2054 pint paint Panh (đơn vị (đo lường) ở Anh bằng 0, 58 lít; ở Mỹ bằng 0, 473 lít); panh, lít (bia, sữa) a pint of beer + một panh bia
2055 pipe paip ống dẫn (khí, nước…)
2056 pitch pit∫ sân (chơi các môn thể thao); đầu hắc ín
2057 pity ́piti lòng thương hại, điều đáng tiếc, đáng thương
2058 place pleis nơi, địa điểm; quảng trường. take place: xảy ra, được cử hành, được tổ chức
2059 plain plein ngay thẳng, đơn giản, chất phác
2060 plan plæn bản đồ, kế hoạch; vẽ bản đồ, lập kế hoạch, dự kiến
2061 plane plein mặt phẳng, mặt bằng, máy bay
2062 planet ́plænit hành tinh
2063 planning plænniη sự lập kế hoạch, sự quy hoạch
2064 plant plænt , plɑnt thực vật, sự mọc lên; trồng, gieo
2065 plastic plæstik chất dẻo, làm bằng chất dẻo
2066 plate pleit bản, tấm kim loại
2067 platform plætfɔ:m nền, bục, bệ; thềm, sân ga
2068 play plei chơi, đánh; sự vui chơi, trò chơi, trận đấu
2069 player pleiз người chơi 1 trò chơi nào đó (nhạc cụ)
2070 pleasant pleznt vui vẻ, dễ thương; dịu dàng, thân mật
2071 pleasantly plezəntli vui vẻ, dễ thương; thân mật
2072 please pli:z làm vui lòng, vưa lòng, mong… vui lòng, xin mời
2073 pleased pli:zd hài lòng
2074 pleasing ́pli:siη mang lại niềm vui thích; dễ chịu
2075 pleasure ˈplɛʒuə(r) niềm vui thích, điều thích thú, điều thú vị; ý muốn, ý thích
2076 plenty plenti nhiều (s.k.lượng); chỉ sự thưa; sự sung túc, sự p.phú
2077 plot plɔt mảnh đất nhỏ, sơ đồ, đồ thị, đồ án; vẽ sơ đồ, dựng đồ án
2078 plug plʌg nút (thùng, chậu, bồ(n)..), cái phíc cắm
2079 plus plʌs cộng với (số, người…); dấu cộng; cộng, thêm vào
2080 pocket pɔkit túi (quần áo, trong xe hơi), túi tiền
2081 poem pouim bài thơ
2082 poetry pouitri thi ca; chất thơ
2083 point mũi nhọn, điểm; vót, làm nhọn, chấm (câu..)
2084 pointed ́pɔintid nhọn, có đầu nhọn
2085 poison ˈpɔɪzən chất độc, thuốc độc; đánh thuốc độc, tẩm thuốc độc
2086 poisonous pɔɪ.zə(n)əs độc, có chất độc, gây chết, bệnh
2087 pole poul người Ba Lan; cực (nam châm, trái đat…)
2088 police pə’li:s cảnh sát, công an
2089 policy pol.ə si chính sách
2090 polish pouliʃ nước bóng, nước láng; đánh bóng, làm cho láng
2091 polite pəˈlaɪt lễ phép, lịch sự
2092 politely pəˈlaɪtli lễ phép, lịch sự
2093 political pə’litikl về chính trị, về chính phủ, có tính chính trị
2094 politically pə’litikəli về mặt chính trị; khôn ngoan, thận trọng; sảo quyệt
2095 politician ̧pɔli ́tiʃən nhà chính trị, chính khách
2096 politics pɔlitiks họat động chính trị, đời sống chính trị, quan điểm chính trị
2097 pollution pəˈluʃən sự ô nhiễm
2098 pool pu:l vũng nước; bể bơi, hồ bơi
2099 poor puə nghèo
2100 pop pɒp; NAmE pɑːp tiếp bốp, phong cách dân gian hiện đại; nổ bốp
2101 popular ́pɔpjulə có tính đại chúng, (thuộc) nhân dân; được nhiều người ưa chuộng
2102 population ,pɔpju’leiʃn dân cư, dân số; mật độ dân số
2103 port pɔ:t cảng
2104 pose pouz đưa ra, đề ra, đặt; sự đặt, đề ra
2105 position pəˈzɪʃən vị trí, chỗ
2106 positive pɔzətiv khẳng định, xác thực, rõ ràng, tích cực, lạc quan
2107 possess pə’zes có, chiếm hữu
2108 possession pə’zeʃn quyền sở hữu, vật sở hữu
2109 possibility ̧pɔsi ́biliti khả năng, triển vọng
2110 possible pɔsibəl có thể, có thể thực hiện
2111 possibly ́pɔsibli có lẽ, có thể, có thể chấp nhận được
2112 post poʊst thư, bưu kiện; gửi thư
2113 post office ɔfis bưu điện
2114 pot pɒt can, bình, lọ…
2115 potato pə’teitou khoai tây
2116 potential pəˈtɛnʃəl tiềm năng; khả năng, tiềm lực
2117 potentially pəˈtɛnʃəlli tiềm năng, tiềm ẩn
2118 pound paund pao – đơn vị đo lường
2119 pour pɔ: rót, đổ, giội
2120 powder paudə bột, bụi
2121 power ˈpauə(r) khả năng, tài năng, năng lực; sức mạnh, nội lực; quyền lực
2122 powerful ́pauəful hùng mạnh, hùng cường
2123 practical ˈpræktɪkəl thực hành; thực tế
2124 practically ́præktikəli về mặt thực hành; thực tế
2125 practice ́præktis thực hành, thực tiễn
2126 practise ́præktis thực hành, tập luyện
2127 praise preiz sự ca ngợi, sự tán dương, lòng tôn kính, tôn thờ; khen ngợi, tán dương
2128 prayer prɛər sự cầu nguyện
2129 precise pri ́sais rõ ràng, chính xác; tỉ mỉ, kỹ tính
2130 precisely pri ́saisli đúng, chính xác, cần thận
2131 predict pri’dikt báo trước, tiên đoán, dự báo
2132 prefer pri’fə: thích hơn
2133 preference prefərəns sự thích hơn, sự ưa hơn; cái được ưa thích hơn
2134 pregnant pregnənt mang thai; giàu trí tưởng tượng, sáng tạo
2135 premises premis biệt thự
2136 preparation ̧prepə ́reiʃən sự sửa soạn, sự chuẩn bị
2137 prepare pri ́peə sửa soạn, chuẩn bị
2138 prepared pri’peəd đã được chuẩn bị
2139 presence prezns sự hiện diện, sự có mặt; người, vât hiện diện
2140 present (v)pri’zent có mặt, hiện diện; hiện nay, hiện thời; bày tỏ, giới thiệu, trình bày
2141 presentation ,prezen’teiʃn bài thuyết trình, sự trình diện, sự giới thiệu
2142 preserve pri’zə:v bảo quản, giữ gìn
2143 president ́prezidənt hiệu trưởng, chủ tịnh, tổng thống
2144 press pres sự ép, sự nén, sự ấn; ép, nén, bóp, ấn
2145 pressure preʃə sức ép, áp lực, áp suất
2146 presumably pri’zju:məbli có thể được, có lẽ
2147 pretend pri’tend giả vờ, giả bộ, làm ra vẻ
2148 pretty priti khá, vưa phải; xinh, xinh xắn;, đẹp
2149 prevent pri’vent ngăn cản, ngăn chặn, ngăn ngưa
2150 previous ˈpriviəs vội vàng, hấp tấp; trước (vd. ngày hôm trước), ưu tiên
2151 previously ́pri:viəsli trước, trước đây
2152 price prais giá
2153 pride praid sự kiêu hãnh, sự hãnh diện; tính kiêu căng, tự phụ
2154 priest pri:st linh mục, thầy tu
2155 primarily ́praimərili trước hết, đầu tiên
2156 primary praiməri nguyên thủy, đầu tiên; thời cổ đại, nguyên sinh; sơ cấp, tiểu học
2157 prime minister ́ministə thủ tướng
2158 prince prins hoàn tử
2159 princess prin’ses công chúa
2160 principle ˈprɪnsəpəl cơ bản, chủ yếu; nguyên lý, nguyên tắc
2161 print print in, xuất bản; sự in ra
2162 printer ́printə máy in, thợ in
2163 printing ́printiη sự in, thuật in, kỹ sảo in
2164 prior praɪə(r) trước, ưu tiên
2165 priority prai ́ɔriti sự ưu tế, quyền ưu tiên
2166 prison ˈprɪzən nhà tù
2167 prisoner ˈprɪzənə(r) tù nhân
2168 private ˈpraɪvɪt cá nhân, riêng
2169 privately ˈpraɪvɪtli riêng tư, cá nhân
2170 prize praiz giải, giải thưởng
2171 probable ́prɔbəbl có thể, có khả năng
2172 probably ́prɔbəbli hầu như chắc chắn
2173 problem prɔbləm vấn đề, điều khó giải quyết
2174 procedure prə ́si:dʒə thủ tục
2175 proceed proceed tiến lên, theo duổi, tiếp diễn
2176 process prouses quá trình, sự tiến triển, quy trình; chế biến, gia công, xử lý
2177 produce prɔdju:s sản xuất, chế tạo
2178 producer prə ́dju:sə nhà sản xuất
2179 product ́prɔdʌkt sản phẩm
2180 production prə ́dʌkʃən sự sản xuất, chế tạo
2181 profession prə ́feʃ(ə)n nghề, nghề nghiệp
2182 professional prə’feʃənl (thuộc) nghề, nghề nghiệp; chuyên nghiệp
2183 professor prəˈfɛsər giáo sư, giảng viên
2184 profit ˈprɒfɪt thuận lợi, lợi ích, lợi nhuận
2185 program ́prougræm chương trình; lên chương trình
2186 programme ́prougræm chương trình
2187 progress prougres sự tiến tới, sự tiến triển; tiến bộ, tiến triển, phát triển
2188 project (n) ˈprɒdʒɛkt đề án, dự án, kế hoạch; dự kiến, kế hoạch
2189 promise hứa, lời hứa
2190 promote prəˈmoʊt thăng chức, thăng cấp
2191 promotion prə’mou∫n sự thăng chức, sự thăng cấp
2192 prompt prɒmpt mau lẹ, nhanh chóng; xúi, giục, nhắc nhở
2193 promptly ́prɔmptli mau lẹ, ngay lập tức
2194 pronounce prəˈnaʊns tuyên bố, thông báo, phát âm
2195 pronunciation prə ̧nʌnsi ́eiʃən sự phát âm
2196 proof pru:f chứng, chứng cớ, bằng chứng; sự kiểm chứng
2197 proper prɔpə đúng, thích đáng, thích hợp
2198 properly ́prɔpəli một cách đúng đắn, một cách thích đáng
2199 property prɔpəti tài sản, của cải; đất đấi, nhà cửa, bất động sản
2200 proportion prə’pɔ:ʃn sự cân xứng, sự cân đối
2201 proposal prə’pouzl sự đề nghị, đề xuất
2202 propose prǝ’prouz đề nghị, đề xuat, đưa ra
2203 prospect ́prɔspekt viễn cảnh, toàn cảnh; triển vọng, mong chờ
2204 protect prə’tekt bảo vệ, che chở
2205 protection prə’tek∫n sự bảo vệ, sự che chở
2206 react ri ́ækt tác động trở lại, phản ứng
2207 reaction ri:’ækʃn sự phản ứng; sự phản tác dụng
2208 read ri:d đọc
2209 reader ́ri:də người đọc, độc giả
2210 reading ́ri:diη sự đọc
2211 ready redi sẵn sàng
2212 real riəl thực, thực tế, có thật
2213 realistic ri:ə’listik; BrE also riə hiện thực
2214 reality ri:’æliti sự thật, thực tế, thực tại
2215 realize riəlaiz thực hiện, thực hành; thấy rõ, hiểu rõ, nhận thức rõ (việc gì…)
2216 really riəli thực, thực ra, thực sự
2217 rear rɪər phía sau; ở đằng sau, ở đằng sau
2218 reason ri:zn lý do, lý lẽ
2219 reasonable ́ri:zənəbl có lý, hợp lý
2220 reasonably ́ri:zənəblli hợp lý
2221 recall ri ́kɔ:l gọi về, triệu hồi; nhắc lại, gợi lại
2222 receipt ri ́si:t công thức; đơn thuốc
2223 receive ri’si:v nhận, lĩnh, thu
2224 recent ́ri:sənt gần đây, mới đây
2225 recently ́ri:səntli gần đây, mới đây
2226 reception ri’sep∫n sự nhận, sự tiếp nhận, sự đón tiếp
2227 reckon rekən tính, đếm
2228 recognition ,rekəg’niʃn sự công nhận, sự thưa nhận
2229 recognize rekəgnaiz nhận ra, nhận diện; công nhận, thưa nhận
2230 recommend rekə’mend giới thiệu, tiến cử; đề nghị, khuyên bảo
2231 record ́rekɔ:d bản ghi, sự ghi, bản thu, sự thu; thu, ghi chép
2232 recording ri ́kɔ:diη sự ghi, sự thu âm
2233 recover ri:’kʌvə lấy lại, giành lại
2234 red red đỏ; màu đỏ
2235 reduce ri’dju:s giảm, giảm bớt
2236 reduction ri ́dʌkʃən sự giảm giá, sự hạ giá
2237 refer to xem, tham khảo; ám chỉ, nhắc đến
2238 reference refərəns sự tham khảo, hỏi ý kiến
2239 reflect ri’flekt phản chiếu, phản hồi, phản ánh
2240 reform ri ́fɔ:m cải cách, cải thiện, cải tạo; sự cải cách, sự cải thiện, cải tạo
2241 refrigerator ri’fridЗзreitз tủ lạnh
2242 refusal ri ́fju:zl sự từ chối, sự khước từ
2243 refuse rɪˈfyuz từ chối, khước từ
2244 regard ri’gɑ:d nhìn, đánh giá; cái nhìn, sự quan tâm, sự chú ý (lời chúc tụng cuối thư)
2245 regarding ri ́ga:diη về, về việc, đối với (vấn đề…)
2246 region ri:dʒən vùng, miền
2247 regional ˈridʒənl vùng, địa phương
2248 register redʤistə đăng ký, ghi vào sổ; sổ, sổ sách, máy ghi
2249 regret ri’gret đáng tiếc, hối tiếc; lòng thương tiếc, sự hối tiếc
2250 regular rəgjulə thường xuyên, đều đặn
2251 regularly ́regjuləli đều đặn, thường xuyên
2252 regulation ̧regju ́leiʃən sự điều chỉnh, điều lệ, quy tắc
2253 reject ri:ʤekt không chấp nhận, loại bỏ, bác bỏ
2254 relate ri’leit kể lại, thuật lại; liên hệ, liên quan
2255 related ri’leitid có liên quan, có quan hệ với ai, cái gì
2256 relation ri’leiʃn mối quan hệ, sự liên quan, liên lạc
2257 relationship ri’lei∫ən∫ip mối quan hệ, mối liên lạc
2258 relative relətiv có liên quấn đến; người có họ, đạ từ quan hệ
2259 relatively relətivli có liên quan, có quan hệ
2260 relax ri ́læks giải trí, nghỉ ngơi
2261 relaxed ri ́lækst thanh thản, thoải mái
2262 relaxing ri’læksiɳ làm giảm, bớt căng thẳng
2263 release ri’li:s làm nhẹ, bớt, thả, phóng thích, phát hành; sự giải thoát, thoát khỏi, sự thả, phóng thích, sự phát hành
2264 relevant ́reləvənt thích hợp, có liên quan
2265 relief ri’li:f sự giảm nhẹ, sự làm cho khuây khỏa; sự trợ cấp; sự đền bù
2266 religion rɪˈlɪdʒən tôn giáo
2267 religious ri’lidʒəs (thuộc) tôn giáo
2268 rely on ri ́lai tin vào, tin cậy, tin tưởng vào
2269 remain riˈmein còn lại, vẫn còn như cũ
2270 remaining ri ́meiniη còn lại
2271 remains re’meins đồ thưa, cái còn lại
2272 remark ri’mɑ:k sự nhận xét, phê bình, sự để ý, chú ý; nhận xét, phê bình, để ý, chú ý
2273 remarkable ri’ma:kəb(ə)l đáng chú ý, đáng để ý; khác thường
2274 remarkably ri’ma:kəb(ə)li đáng chú ý, đáng để ý; khác thường
2275 remember rɪˈmɛmbər nhớ, nhớ lại
2276 remind riˈmaind nhắc nhở, gợi nhớ
2277 remote ri’mout xa, xa xôi, xa cách
2278 removal ri’mu:vəl viêc di chuyển, việc dọn nhà, dời đi
2279 remove ri’mu:v dời đi, di chuyển
2280 rent rent sự thuê mướn; cho thuê, thuê
2281 rented rentid được thuê, được mướn
2282 repair ri’peə sửa chữa, chỉnh tu; sự sửa chữa, sự chỉnh tu
2283 repeat ri’pi:t nhắc lại, lặp lại
2284 repeated ri ́pi:tid được nhắc lại, được lặp lại
2285 repeatedly ri ́pi:tidli lặp đi lặp lại nhiều lần
2286 replace rɪpleɪs thay thế
2287 reply ri’plai sự trả lời, sự hồi âm; trả lời, hồi âm
2288 report ri’pɔ:t báo cáo, tường trình; bản báo cáo, bản tường trình
2289 represent repri’zent miêu tả, hình dung; đại diện, thay mặt
2290 representative ,repri’zentətiv điều tiêu biểu, tượng trưng, mẫu; miêu tả, biểu hiện, đại diện, tượng trưng
2291 reproduce ,ri:prə’dju:s tái sản xuất
2292 reputation ,repju:’teiʃn sự nổi tiếng, nổi danh
2293 request ri’kwest lời thỉnh cầu, lời đề nghị, yêu cầu; thỉnh cầu, đề nghị, yêu cầu
2294 require ri’kwaiə(r) đòi hỏi, yêu cầu, quy định
2295 requirement rɪˈkwaɪərmənt nhu cầu, sự đòi hỏi; luật lệ, thủ tục
2296 rescue ́reskju: giải thoát, cứu nguy; sự giải thoát, sự cứu nguy
2297 research ri’sз:tʃ sự nghiên cứu
2298 reservation rez.əveɪ.ʃən sự hạn chế, điều kiện hạn chế
2299 reserve ri’zЗ:v dự trữ, để dành, đặt trước, đăng ký trước; sự dự trữ, sự để dành, sự đặt trước, sự đăng ký trước
2300 resident rezidənt người sinh sống, trú ngụ, khách trọ; có nhà ở, cư trú, thường trú
2301 resist ri’zist chống lại, phản đổi, kháng cự
2302 resistance ri ́zistəns sự chống lại, sự phản đối, sự kháng cự
2303 resolve ri’zɔlv quyết định, kiên quyết (làm gì); giải quyết (vấn đề, khó khă(n).)
2304 resort ri ́zɔ:t kế sách, phương kế
2305 resource ri’so:s tài nguyên; kế sách, thủ đoạn
2306 respect riˈspekt sự kính trọng, sự lễ phép; tôn trọng, kính trọng, khâm phục
2307 respond ri’spond hưởng ứng, phản ứng lại, trả lời
2308 response rɪˈspɒns sự trả lời, câu trả lời, sự hưởng ứng, sự đáp lại
2309 responsibility ris,ponsз’biliti trách nhiệm, sự chịu trách nhiệm
2310 responsible ri’spɔnsəbl chịu trách nhiệm về, chịu trách nhiệm trước ai, gì
2311 rest rest sự nghỉ ngơi, lúc nghỉ; nghỉ, nghỉ ngơi. the rest vật, cái còn lại, những người, cái khác
2312 restaurant ́restərɔn nhà hàng ăn, hiệu ăn
2313 restore ris ́tɔ: hoàn lại, trả lại; sửa chữa lại, phục hồi lại
2314 restrict ris ́trikt hạn chế, giới hạn
2315 restricted ris ́triktid bị hạn chế, có giới hạn; vùng cấm
2316 restriction ri’strik∫n sự hạn chế, sự giới hạn
2317 result ri’zʌlt kết quả; bởi, do.. mà ra, kết quả là…
2318 retain ri’tein giữ lại, nhớ được
2319 retire ri ́taiə rời bỏ, rút về; thôi, nghỉ việc, về hưu
2320 retired ri ́taiəd ẩn dật, hẻo lánh, đã về hưu, đã nghỉ việc
2321 retirement rɪˈtaɪərmənt sự ẩn dật, nơi hẻo lánh, sự về hưu, sự nghỉ việc
2322 return ri’tə:n trở lại, trở về; sự trở lại, sự trở về
2323 reveal riˈvi:l bộc lộ, biểu lộ, tiết lộ; phát hiện, khám phá
2324 reverse ri’və:s đảo, ngược lại; điều trái ngược, mặt trái
2325 review ri ́vju: sự xem lại, sự xét lại; làm lại, xem xét lại
2326 revise ri’vaiz đọc lại, xem lại, sửa lại, ôn lại
2327 revision ri ́viʒən sự xem lại, sự đọc lại, sự sửa lại, sự ôn lại
2328 revolution ,revə’lu:ʃn cuộc cách mạng
2329 reward ri’wɔ:d sự thưởng, phần thưởng; thưởng, thưởng công
2330 rhythm riðm nhịp điệu
2331 rice raɪs gạo, thóc, cơm; cây lúa
2332 rich ritʃ giàu, giàu có
2333 rid rid giải thoát (get rid of : tống khứ)
2334 ride raid đi, cưỡi (ngựa); sự đi, đường đi
2335 rider ́raidə người cưỡi ngựa, người đi xe đạp
2336 ridiculous rɪˈdɪkyələs buồn cười, lố bịch, lố lăng
2337 riding ́raidiη môn thể thấo cưỡi ngựa, sự đi xe (bus, điện, xe đạp)
2338 right rait thẳng, phải, tốt; ngấy, đúng; điều thiện, điều phải, tốt, bên phải
2339 rightly ́raitli đúng, phải, có lý
2340 ring riɳ chiếc nhẫn, đeo nhẫn cho ai
2341 rise raiz sự lên, sự tăng lương, thăng cấp; dậy, đứng lên, mọc (mặt trời), thành đạt
2342 risk risk sự liều, mạo hiểm; liều
2343 rival raivl đối thủ, địch thủ; đối địch, cạnh tranh
2344 river rivə sông
2345 road roʊd con đường, đường phố
2346 rob rɔb cướp, lấy trộm
2347 rock rɔk đá
2348 role roul vai (diễn), vai trò
2349 roll roul cuốn, cuộn, sự lăn tròn; lăn, cuốn, quấn, cuộn
2350 romantic roʊˈmæntɪk lãng mạn
2351 roof ru:f mái nhà, nóc
2352 room rum phòng, buồng
2353 root ru:t gốc, rễ
2354 rope roʊp dây cáp, dây thưng, xâu, chuỗi
2355 rough rᴧf gồ ghề, lởm chởm
2356 roughly rʌfli gồ ghề, lởm chởm
2357 round raund tròn, vòng quanh, xung quanh
2358 rounded ́raundid bị làm thành tròn; phát triển đầy đủ
2359 route ru:t đường đi, lộ trình, tuyến đường
2360 routine ru:’ti:n thói thường, lệ thường, thủ tục; thường lệ, thông thường
2361 row rou hàng, dãy
2362 royal ˈrɔɪəl (thuộc) vua, nữ hoàng, hoàng gia
2363 rub rʌb cọ xát, xoa bóp, nghiền, tán
2364 rubber ́rʌbə cao su
2365 rubbish ˈrʌbɪʃ vật vô giá trị, bỏ đi, rác rưởi
2366 rude ru:d bất lịch sự, thô lỗ; thô sơ, đơn giản
2367 rudely ru:dli bất lịch sự, thô lỗ; thô sơ, đơn giản
2368 ruin ru:in làm hỏng, làm đổ nát, làm phá sản; sự hỏng, sự đổ nát, sự phá sản
2369 ruined ru:ind bị hỏng, bị đổ nát, bị phá sản
2370 rule ru:l quy tắc, điều lệ, luật lệ; cai trị, chỉ huy, điều khiển
2371 ruler ́ru:lə người cai trị, người trị vì; thước kẻ
2372 rumour ˈrumər tin đồn, lời đồn
2373 run rʌn chạy; sự chạy
2374 runner ́rʌnə người chạy
2375 running rʌniɳ sự chạy, cuộc chạy đua
2376 rural ́ruərəl (thuộc) nông thôn, vùng nông thôn
2377 rush rʌ∫ xông lên, lao vào, xô đẩy; sự xông lên, sự lao vào, sự xô đẩy
2378 sack sæk bao tải; đóng bao, bỏ vào bao
2379 sad sæd buồn, buồn bã
2380 sadly sædli một cách buồn bã, đáng buồn là, không may mà
2381 sadness sædnis sự buồn rầu, sự buồn bã
2382 safe seif an toàn, chắc chắn, đáng tin
2383 safely seifli an toàn, chắc chắn, đáng tin
2384 safety seifti sự an toàn, sự chắc chăn
2385 sail seil đi tàu, thuyền, nhổ neo; buồm, cánh buồm, chuyến đi bằng thuyền buồm
2386 sailing seiliɳ sự đi thuyền
2387 sailor seilə thủy thủ
2388 salad sæləd sa lát (xà lách trộng dầu dấm); rau sống
2389 salary ˈsæləri tiền lương
2390 sale seil việc bán hàng
2391 salt sɔ:lt muối
2392 salty ́sɔ:lti chứa vị muối, có muối, mặn
2393 same seim đều đều, đơn điệu; cũng như thế, vẫn cái đó
2394 sample ́sa:mpl mẫu, hàng mẫu
2395 sand sænd cát
2396 satisfaction ,sætis’fæk∫n sự làm cho thỏa mãn, toại nguyện sự trả nợ, bồi thường
2397 satisfied sætisfaid cảm thấy hài lòng, vưa ý, thoả mãn
2398 satisfy sætisfai làm thỏa mãn, hài lòng; trả (nợ), chuộc tội
2399 satisfying sætisfaiiη đem lại sự thỏa mãn, làm thỏa mãn, làm vưa ý
2400 Saturday (abbr Sat) sætədi thứ 7
2401 sauce sɔ:s nước xốt, nước chấm
2402 save seiv cứu, lưu
2403 saving ́seiviη sự cứu, sự tiết kiệm
2404 say sei nói
2405 scale skeɪl vảy (cá..), tỷ lệ
2406 scare skɛə làm kinh hãi, sợ hãi, dọa; sự sợ hãi, sự kinh hoàng
2407 scared skerd bị hoảng sợ, bị sợ hãi
2408 scene si:n cảnh, phong cảnh
2409 schedule ́ʃkedju:l kế hoạch làm việc, bản liệt kê; lên thời khóa biểu, lên kế hoạch
2410 scheme ski:m sự sắp xếp, sự phối hợp; kế hoạch thực hiện; lược đồ, sơ đồ
2411 school sku:l đàn cá, bầy cá, trường học, học đường
2412 science saiəns khoa học, khoa học tự nhiên
2413 scientific ,saiən’tifik (thuộc) khoa học, có tính khoa học
2414 scientist saiəntist nhà khoa học
2415 scissors ́sizəz cái kéo
2416 score skɔ: điểm số, bản thắng, tỷ số; đạt được, thành công, cho điểm
2417 scratch skrætʃ cào, làm xước da; sự cào, sự trầy xước da
2418 scream skri:m gào thét, kêu lên; tiếng thét, tiếng kêu to
2419 screen skrin màn che, màn ảnh, màn hình; phim ảnh nói chung
2420 screw skru: đinh vít, đinh ốc; bắt vít, bắt ốc
2421 sea si: biển
2422 seal si:l hải cẩu; săn hải cẩu
2423 search sə:t∫ sự tìm kiếm, sự thăm dò, sự điều tra; tìm kiếm, thăm dò, điều tra
2424 season ́si:zən mùa
2425 seat si:t ghế, chỗ ngồi
2426 second ˈsɛkənd thứ hai, ở vị trí thứ 2, thứ nhì; người về nhì
2427 secondary ́sekəndəri trung học, thứ yếu
2428 secret si:krit bí mật; điều bí mật
2429 secretary sekrətri thư ký
2430 secretly si:kritli bí mật, riêng tư
2431 section sekʃn mục, phần
2432 sector ˈsɛktər khu vực, lĩnh vực
2433 secure si’kjuə chắc chắn, đảm bảo; bảo đảm, giữ an ninh
2434 security siˈkiuəriti sự an toàn, sự an ninh
2435 see si: nhìn, nhìn thấy, quan sát
2436 seed sid hạt, hạt giống
2437 seek si:k tìm, tìm kiếm, theo đuổi
2438 seem linking si:m có vẻ như, dường như
2439 select si ́lekt chọn lựa, chọn lọc
2440 selection si’lekʃn sự lựa chọn, sự chọc lọc
2441 self self bản thân mình
2442 self combiningform tự bản thân mình, cái tôi
2443 sell sel bán
2444 senate ́senit thượng nghi viện, ban giám hiệu
2445 senator ˈsɛnətər thượng nghị sĩ
2446 send send gửi, phái đi
2447 senior si:niə nhiều tuổi hơn, dành cho trẻ em trên 11t; người lớn tuổi hơn, sinh viên năm cuối trường trung học, cấo đẳng
2448 sense sens giác quan, tri giác, cảm giác
2449 sensible sensəbl có óc xét đoán; hiểu, nhận biết được
2450 sensitive sensitiv dễ bị thương, dễ bị hỏng; dễ bị xúc phạm
2451 sentence sentəns câu
2452 separate seprət khác nhau, riêng biệt; làm rời, tách ra, chia tay
2453 separated seprətid ly thân
2454 separately seprətli không cùng nhau, thành người riêng, vật riêng
2455 separation ̧sepə ́reiʃən sự chia cắt, phân ly, sự chia tay, ly thân
2456 September sep ́tembə tháng 9
2457 series ˈsɪəriz loạt, dãy, chuỗi
2458 serious siəriəs đứng đắn, nghiêm trang
2459 seriously siəriəsli đứng đắn, nghiêm trang
2460 servant sə:vənt người hầu, đầy tớ
2461 serve sɜ:v phục vụ, phụng sự
2462 service sə:vis sự phục vụ, sự hầu hạ
2463 session seʃn buổi họp, phiên họp, buổi, phiên
2464 set set bộ, bọn, đám, lũ; đặt để, bố trí
2465 settle ˈsɛtl giải quyết, dàn xếp, hòa giải, đặt, bố trí
2466 several sevrəl vài
2467 severe səˈvɪər khắt khe, gay gắt (thái độ, cư xử); giản dị, mộc mạc (kiểu cách, trang phục, dung nhan)
2468 severely sə ́virli khắt khe, gay gắt (thái độ, cư xử); giản dị, mộc mạc (kiểu cách, trang phục, dung nhan)
2469 sew soʊ may, khâu
2470 sewing ́souiη sự khâu, sự may vá
2471 sex seks giới, giống
2472 sexual seksjuəl giới tính, các vấn đề sinh lý
2473 sexually sekSJli giới tính, các vấn đề sinh lý
2474 shade ʃeid bóng, bóng tối
2475 shadow ˈʃædəu bóng, bóng tối, bóng râm, bóng mát
2476 shake ʃeik rung, lắc, giũ; sự rung, sự lắc, sự giũ
2477 shall ʃæl dự đoán tương lai: sẽ
2478 shallow ʃælou nông, cạn
2479 shame ʃeɪm sự xấu hổ, thẹn thùng, sự ngượng
2480 shape ʃeip hình, hình dạng, hình thù
2481 shaped ʃeipt có hình dáng được chỉ rõ
2482 share ʃeə đóng góp, tham gia, chia sẻ; phần đóng góp, phần tham gia, phần chia sẻ
2483 sharp ʃɑrp sắc, nhọn, bén
2484 sharply ʃɑrpli sắc, nhọn, bén
2485 shave ʃeiv cạo (râu), bào, đẽo (gỗ)
2486 she ʃi: nó, bà ấy, chị ấy, cô ấy…
2487 sheep ʃi:p con cừu
2488 sheet ʃi:t chăn, khăn trải giường; lá, tấm, phiến, tờ
2489 shelf ʃɛlf kệ, ngăn, giá
2490 shell ʃɛl vỏ, mai; vẻ bề ngoài
2491 shelter ʃeltə sự nương tựa, sự che chở, sự ẩn náu; che chở, bảo vệ
2492 shift ʃift đổi chỗ, dời chỗ, chuyển, giao; sự thấy đổi, sự luân phiên
2493 shine ʃain chiếu sáng, tỏa sáng
2494 shiny ∫aini sáng chói, bóng
2495 ship ʃɪp tàu, tàu thủy
2496 shirt ʃɜːt áo sơ mi
2497 shock Sok sự đụng chạm, va chạm, sự kích động, sự choáng; chạm mạnh, va mạnh, gây sốc
2498 shocked Sok bị kích động, bị va chạm, bị sốc
2499 shocking ́ʃɔkiη gây ra căm phẫn, tồi tệ, gây kích động
2500 shoe ʃu: giày
2501 shoot ʃut vụt qua, chạy qua, ném, phóng, bắn; đâm ra, trồi ra
2502 shooting ∫u:tiη sự bắn, sự phóng đi
2503 shop ʃɔp cửa hàng; đi mua hàng, đi chợ
2504 shopping ʃɔpiɳ sự mua sắm
2505 short ʃɔ:t ngắn, cụt
2506 shortly ́ʃɔ:tli trong thời gian ngắn, sớm
2507 shot ʃɔt đạn, viên đạn
2508 should ʃud, ʃəd, ʃd nên
2509 shoulder ʃouldə vai
2510 shout ʃaʊt hò hét, reo hò; sự la hét, sự hò reo
2511 show ʃou biểu diễn, trưng bày; sự biểu diễn sự bày tỏ
2512 shower ́ʃouə vòi hoa sen, sự tắm vòi hoa sen
2513 shut ʃʌt đóng, khép, đậy; tính khép kín
2514 shy ʃaɪ nhút nhát, e thẹn
2515 sick sick ốm, đau, bệnh
2516 side said mặt, mặt phẳng
2517 side sait chỗ, vị trí
2518 sideways ́saidwə:dz ngang, từ một bên; sang bên
2519 sight sait cảnh đẹp; sự nhìn
2520 sign sain dấu, dấu hiệu, kí hiệu; đánh dấu, viết ký hiệu
2521 signal signəl dấu hiệu, tín hiệu; ra hiệu, báo hiệu
2522 signature ˈsɪgnətʃər , ˈsɪgnəˌtʃʊər chữ ký
2523 significant sɪgˈnɪfɪkənt nhiều ý nghĩa, quan trọng
2524 significantly sig’nifikəntli đáng kể
2525 silence ˈsaɪləns sự im lặng, sự yên tĩnh
2526 silent ˈsaɪlənt im lặng, yên tĩnh
2527 silk silk tơ, chỉ, lụa
2528 silly ́sili ngớ ngẩn, ngu ngốc, khờ dại
2529 silver silvə bạc, đồng bạc; làm bằng bạc, trắng như bạc
2530 similar ́similə giống như, tương tự như
2531 similarly ́similəli tương tự, giống nhau
2532 simple simpl đơn, đơn giản, dễ dàng
2533 simply ́simpli một cách dễ dàng, giản dị
2534 since sins từ, từ khi, từ lúc đó; từ đó, từ lúc ấy
2535 sincere sin ́siə thật thà, thẳng thắng, chân thành
2536 sincerely sin’siəli một cách chân thành
2537 sing siɳ hát, ca hát
2538 singer ́siηə ca sĩ
2539 singing ́siηiη sự hát, tiếng hát
2540 single siɳgl đơn, đơn độc, đơn lẻ
2541 sink sɪŋk chìm, lún, đắm
2542 sir sə: xưng hô lịch sự Ngài, Ông
2543 sister sistə chị, em gái
2544 sit sit ngồi. sit down: ngồi xuống
2545 situation ,sit∫u’ei∫n hoàn cảnh, địa thế, vị trí
2546 size saiz cỡ. đã được định cỡ
2547 skilful ́skilful tài giỏi, khéo tay
2548 skilfully ́skilfulli tài giỏi, khéo tay
2549 skill skil kỹ năng, kỹ sảo
2550 skilled skild có kỹ năng, có kỹ sảo, khẻo tay; có kinh nghiệm,, lành nghề
2551 skin skin da, vỏ
2552 skirt skɜːrt váy, đầm
2553 sky skaɪ trời, bầu trời
2554 sleep sli:p ngủ; giấc ngủ
2555 sleeve sli:v tay áo, ống tay
2556 slice slais miếng, lát mỏng; cắt ra thành miếng mỏng, lát mỏng
2557 slide slaid trượtc, chuyển động nhẹ, lướt qua
2558 slight slait mỏng manh, thon, gầy
2559 slightly slaitli mảnh khảnh, mỏng manh, yếu ớt
2560 slip slip trượt, tuột, trôi qua, chạy qua
2561 slope sloup dốc, đường dốc, độ dốc; nghiêng, dốc
2562 slow slou chậm, chậm chạp
2563 slowly slouli một cách chậm chạp, chậm dần
2564 small smɔ:l nhỏ, bé
2565 smart sma:t mạnh, ác liệt, khéo léo, khôn khéo
2566 smash smæʃ đập, vỡ tan thành mảnh; sự đập, vỡ tàn thành mảnh
2567 smell smɛl ngửi; sự ngửi, khứu giác
2568 smile smail cười, mỉm cười; nụ cười, vẻ tươi cười
2569 smoke smouk khói, hơi thuốc; hút thuốc, bốc khói, hơi
2570 smoking smoukiη sự hút thuốc
2571 smooth smu:ð nhẵn, trơn, mượt mà
2572 smoothly smu:ðli một cách êm ả, trôi chảy
2573 snake sneik con rắn; người nham hiểm, xảo trá
2574 snow snou tuyết; tuyết rơi
2575 so sou như vậy, như thế; vì thế, vì vậy, vì thế cho nên so thất để, để cho, để mà
2576 soap soup xà phòng
2577 social sou∫l có tính xã hội
2578 socially ́souʃəli có tính xã hội
2579 society sə’saiəti xã hội
2580 sock sɔk tất ngắn, miếng lót giày
2581 soft sɔft mềm, dẻo
2582 softly sɔftli một cách mềm dẻo
2583 software sɔfweз phần mềm (m.tính)
2584 soil sɔɪl đất trồng; vết bẩn
2585 soldier souldʤə lính, quân nhân
2586 solid sɔlid rắn; thể rắn, chất rắn
2587 solution sə’lu:ʃn sự giải quyết, giải pháp
2588 solve sɔlv giải, giải thích, giải quyết
2589 some sʌm một it, một vài
2590 somebody, someone sʌmbədi người nào đó
2591 somehow ́sʌm ̧hau không biết làm sao, bằng cách này hay cách khác
2592 something sʌmθiɳ một điều gì đó, một việc gì đó, mộ cái gì đó
2593 spend spɛnd tiêu, xài
2594 spice spais gia vị
2595 spicy ́spaisi có gia vị
2596 spider ́spaidə con nhện
2597 spin spin quay, quay tròn
2598 spirit ˈspɪrɪt tinh thần, tâm hồn, linh hồn
2599 spiritual spiritjuəl (thuộc) tinh thần, linh hồn
2600 spite spait sự giận, sự hận thù; in spite of: mặc dù, bất chấp
2601 split split chẻ, tách, chia ra; sự chẻ, sự tách sự chia ra
2602 spoil spɔil cướp, cướp đọat
2603 spoken spoukn nói theo 1 cách nào đó
2604 spoon spu:n cái thìa
2605 sport spɔ:t thể thao
2606 spot spɔt dấu, đốm, vết
2607 spray spreɪ máy, ống, bình phụt, bơm, phun; bơm, phun, xịt
2608 spread spred trải, căng ra, bày ra; truyền bá
2609 spring sprɪŋ mùa xuân
2610 square skweə vuông, vuông vắn; dạng hình vuông, hình vuông
2611 squeeze skwi:z ép, vắt, xiết; sự ép, sự vắt, sự xiết
2612 stable steibl ổn định, bình tĩnh, vững vàng; chuồng ngựa
2613 staff sta:f gậy
2614 stage steɪdʒ tầng, bệ, sân khấu, giai đoạn
2615 stair steə bậc thang
2616 stamp stæmp tem; dán tem
2617 stand stænd đứng, sự đứng. stand up: đứng đậy
2618 standard stændəd tiêu chuẩn, chuẩn, mãu; làm tiêu chuẩn, phù hợp với tiêu chuẩn
2619 star stɑ: ngôi sao, dán sao, trang trí hình sao, đánh dấu sao
2620 stare steə(r) nhìm chằm chằm; sự nhìn chằm chằm
2621 start stɑ:t bắt đầu, khởi động; sự bắt đầu, sự khởi đầu, khởi hành
2622 state steit nhà nước, quốc gia, chính quyền; (thuộc) nhà nước, có liên quan đến nhà nước; phát biểu, tuyên bố
2623 statement steitmənt sự bày tỏ, sự phát biểu; sự tuyên bố, sự trình bày
2624 station steiʃn trạm, điểm, đồn
2625 statue stæt∫u: tượng
2626 status ˈsteɪtəs , ˈstætəs tình trạng
2627 stay stei ở lại, lưu lại; sự ở lại, sự lưu lại
2628 steadily stedili vững chắc, vững vàng, kiên định
2629 steady stedi vững chắc, vững vàng, kiến định
2630 steal sti:l ăn cắp, ăn trộm
2631 steam stim hơi nước
2632 steel sti:l thép, ngành thép
2633 steep sti:p dốc, dốc đứng
2634 steeply sti:pli dốc, cheo leo
2635 steer stiə lái (tàu, ô tô…)
2636 step step bước; bước, bước đi
2637 stick stick đâm, thọc, chọc, cắm, dính; cái gậy, qua củi, cán
2638 stick out, stick for đòi, đạt được cái gì
2639 sticky stiki dính; sánh; bầy nhầy, nhớp nháp
2640 stiff stif cứng, cứng rắn, kiên quyết
2641 stiffly stifli cứng, cứng rắn, kiên quyết
2642 still stil đứng yên; vẫn, vẫn còn
2643 sting stiɳ châm, chích, đốt; ngòi, vòi (ong, muỗi), nọc (rắn); sự châm, chích..
2644 stir stə: khuấy, đảo
2645 stock stə: kho sự trữ, hàng dự trữ, vốn
2646 stomach ˈstʌmək dạ dày
2647 stone stoun đá
2648 stop stɔp dừng, ngưng, nghỉ, thôi; sự dừng, sự ngưng, sự đỗ lại
2649 store stɔ: cửa hàng, kho hàng; tích trữ, cho vào kho
2650 storm stɔ:m cơn giông, b~o
2651 story stɔ:ri chuyện, câu chuyện
2652 stove stouv bếp lò, lò sưởi
2653 straight streɪt thẳng, không cong
2654 strain strein sự căng thẳng, sự căng
2655 strange streindʤ xa lạ, chưa quen
2656 strangely streindʤli lạ, xa lạ, chưa quen
2657 stranger streinʤə người lạ
2658 strategy strætəʤɪ chiến lược
2659 stream stri:m dòng suối
2660 strength streɳθ sức mạnh, sức khỏe
2661 stress sự căng thẳng; căng thẳng, ép, làm căng
2662 stressed strest bị căng thẳng, bị ép, bị căng
2663 stretch strɛtʃ căng ra, duỗi ra, kéo dài ra
2664 strict strikt nghiêm khắc, chặt chẽ,, khắt khe
2665 strictly striktli một cách nghiêm khắc
2666 strike straik đánh, đập, bãi công, đình công; cuộc bãi công, cuộc đình công
2667 striking straikiɳ nổi bật, gây ấn tượng
2668 string strɪŋ dây, sợi dây
2669 strip strip cởi, lột (quần áo); sự cởi quần áo
2670 stripe straɪp sọc, vằn, viền
2671 striped straipt có sọc, có vằn
2672 stroke strouk cú đánh, cú đòn; cái vuốt ve, sự vuốt ve; vuốt ve
2673 strong strɔŋ , strɒŋ khỏe, mạnh, bền, vững, chắc chắn
2674 strongly strɔŋli khỏe, chắc chắn
2675 structure strʌkt∫ə kết cấu, cấu trúc
2676 struggle strʌg(ə)l đấu tranh; cuộc đấu tranh, cuộc chiến đấu
2677 student stju:dnt sinh viên
2678 studio ́stju:diou xưởng phim, trường quay; phòng thu
2679 study stʌdi sự học tập, sự nghiên cứu; học tập, nghiên cứu
2680 stuff stʌf chất liệu, chất
2681 stupid ˈstupɪd , ˈstyupɪd ngu ngốc, ngu đần, ngớ ngẩn
2682 style stail phong cách, kiểu, mẫu, loại
2683 subject ˈsʌbdʒɪkt chủ đề, đề tài; chủ ngữ
2684 substance sʌbstəns chất liệu; bản chất; nội dung
2685 substantial səb ́stænʃəl thực tế, đáng kể, quan trọng
2686 substantially səb ́stænʃəli về thực chất, về căn bản
2687 substitute ́sʌbsti ̧tju:t người, vật thay thế; thay thế
2688 succeed s>ək’si:d nối tiếp, kế tiếp; kế nghiệp, kế vị
2689 success sək’si:d sự thành công, sự thành đạt
2690 successful səkˈsɛsfəl thành công, thắng lợi, thành đạt
2691 successfully səkˈsɛsfəlli thành công, thắng lợi, thành đạt
2692 such sʌtʃ như thế, như vậy, như là. such as đến nỗi, đến mức
2693 suck sʌk bú, hút; hấp thụ, tiếp thu
2694 sudden sʌdn thình lình, đột ngột
2695 suddenly sʌdnli thình lình, đột ngột
2696 suf stri:t phố, đường phố
2697 suffer sΛfə(r) chịu đựng, chịu thiệt hại, đấu khổ
2698 suffering sΛfəriŋ sự đau đớn, sự đau khổ
2699 sufficient sə’fi∫nt (+ for) đủ, thích đáng
2700 sufficiently sə’fiʃəntli đủ, thích đáng
2701 sugar ʃugə đường
2702 suggest sə’dʤest đề nghị, đề xuất; gợi
2703 suggestion sə’dʤestʃn sự đề nghị, sự đề xuất, sự khêu gợi
2704 suit su:t bộ com lê, trang phục; thích hợp, quen, hợp với
2705 suitable ́su:təbl hợp, phù hợp, thích hợp với
2706 suitcase ́su:t ̧keis va li
2707 suited ́su:tid hợp, phù hợp, thích hợp với
2708 sum sʌm tổng, toàn bộ
2709 summary ˈsʌməri bản tóm tắt
2710 summer ˈsʌmər mùa hè
2711 sun sʌn mặt trời
2712 Sunday ́sʌndi Chủ nhật
2713 superior su:’piəriə(r) cao, chất lượng cao
2714 supermarket ́su:pə ̧ma:kit siêu thị
2715 supply sə’plai sự cung cấp, nguồn cung cấp; cung cấp, đáp ứng, tiếp tế
2716 support sə ́pɔ:t sự chống đỡ, sự ủng hộ; chống đỡ, ủng hộ
2717 supporter sə ́pɔ:tə vật chống đỡ; người cổ vũ, người ủng hộ
2718 suppose sə’pəƱz cho rằng, tin rằng, nghĩ rằng
2719 sure ʃuə chắc chắn, xác thực. make sure chắc chắn, làm cho chắc chắn
2720 surely ́ʃuəli chắc chắn
2721 surface ˈsɜrfɪs mặt, bề mặt
2722 surname ˈsɜrˌneɪm họ
2723 surprise sə’praiz sự ngạc nhiên, sự bất ngờ; làm ngạc nhiên, gây bất ngờ
2724 surprised sə: ́praizd ngạc nhiên (+ at)
2725 surprising sə: ́praiziη làm ngạc nhiên, làm bất ngờ
2726 surprisingly sə’praiziηli làm ngạc nhiên, làm bất ngờ
2727 surround sə’raƱnd vây quanh, bao quanh
2728 surrounding sə.ˈrɑʊ(n)diɳ sự vây quanh, sự bao quanh
2729 surroundings sə ́raundiηz vùng xung quanh, môi trường xung quanh
2730 survey sə:vei sự nhìn chung, sự khảo sát; quan sát, nhìn chung, khảo sát, nghiên cứu
2731 survive sə’vaivə sống lâu hơn, tiếp tục sống, sống sót
2732 suspect səs ́pekt nghi ngờ, hoài nghi; người khả nghi, người bị tình nghi
2733 suspicion səs’pi∫n sự nghi ngờ, sự ngờ vực
2734 suspicious səs ́piʃəs có sự nghi ngờ, tỏ ra nghi ngờ, khả nghi
2735 swallow swɔlou nuốt, nuốt chửng
2736 swear sweə chửi rủa, nguyền rủa; thề, hứa
2737 swearing lời thề, lời nguyền rủa, lời thề hứa
2738 sweat swet mồ hôi; đổ mồ hôi
2739 sweater swetз người ra mồ hôi,, kẻ bóc lột lấo động
2740 sweep swi:p quét
2741 sweet swi:t ngọt, có vị ngọt; sự ngọt bùi, đồ ngọt
2742 swell swel phồng, sưng lên
2743 swelling ́sweliη sự sưng lên, sự phồng ra
2744 swim swim bơi lội
2745 swimming ́swimiη sự bơi lội
2746 swimming pool bể nước
2747 swing swiŋ sự đu đưa, lúc lắc; đánh đu, đu đưa, lúc lắc
2748 switch switʃ công tắc, roi; tắt, bật, đánh bằng gậy, roi. switch sth off ngắt điện. switch sth on bật điện
2749 swollen ́swoulən sưng phồng, phình căng
2750 swollen swell ́swoulən, swel phồng lên, sưng lên
2751 symbol simbl biểu tượng, ký hiệu
2752 sympathetic ̧simpə ́θetik đồng cảm, đáng mến, dễ thương
2753 sympathy ́simpəθi sự đồng cảm, sự đồng ý
2754 system sistim hệ thống, chế độ
2755 table teibl cái bàn
2756 tablet tæblit tấm, bản, thẻ phiến
2757 tackle tækl or ‘teikl giải quyết, khắc phục, bàn thảo; đồ dùng, dụng cụ
2758 tail teil đuôi, đoạn cuối
2759 take teik sự cầm nắm, sự lấy. take sth off: cởi, bỏ cái gì, lấy đi cái gì
2760 take care of sự giữ gìn. care for trông nom, chăm sóc
2761 take part in tham gia (vào)
2762 take sth over chở, chuyển cái gì; tiếp quản, kế tục cái gì
2763 talk tɔ:k nói chuyện, trò chuyện; cuộc trò chuyện, cuộc thảo luận
2764 tall tɔ:l cao
2765 tank tæŋk thùng, két, bể
2766 tap tæp mở vòi, đóng vòi; vòi, khóa
2767 tape teip băng, băng ghi âm; dải, dây
2768 target ta:git bia, mục tiêu, đích
2769 task tɑːsk nhiệm vụ, nghĩa vụ, bài tập, công tác, công việc
2770 taste teist vị, vị giác; nếm
2771 tax tæks thuế; đánh thuế
2772 taxi tæksi xe tắc xi
2773 tea ti: cây chè, trà, chè
2774 teach ti:tʃ dạy
2775 teacher ti:t∫ə giáo viên
2776 teaching ti:t∫iŋ sự dạy, công việc dạy học
2777 team ti:m đội, nhóm
2778 tear tiə xé, làm rắch; chỗ rách, miếng xe; nước mắt
2779 technical teknikl (thuộc) kỹ thuật, chuyên môn
2780 technique tek’ni:k kỹ sảo, kỹ thuật, phương pháp kỹ thuật
2781 technology tek’nɔlədʤi kỹ thuật học, công nghệ học
2782 telephone (phone) ́telefoun máy điện thoại, gọi điện thoại
2783 television (TV) ́televiʒn vô tuyến truyền hình
2784 tell tel nói, nói với
2785 temperature ́tempritʃə nhiệt độ
2786 temporarily tempзrзlti tạm
2787 temporary ˈtɛmpəˌrɛri tạm thời, nhất thời
2788 tend tend trông nom, chăm sóc, giữ gìn, hầu hạ
2789 tendency ˈtɛndənsi xu hướng, chiều hướng, khuynh hướng
2790 tension tenʃn sự căng, độ căng, tình trạng căng
2791 tent tent lều, rạp
2792 term tɜ:m giới hạn, kỳ hạn, khóa, kỳ học
2793 terrible terəbl khủng khiếp, ghê sợ
2794 terribly terəbli tồi tệ, không chịu nổi
2795 test test bài kiểm tra, sự thử nghiệm, xét nghiệm; kiểm tra, xét nghiệm, thử nghiệm
2796 text tɛkst nguyên văn, bản văn, chủ đề, đề
2797 than ðæn hơn
2798 thank θæŋk cám ơn
2799 thank you cảm ơn bạn (ông bà, anh chị…)
2800 thanks θæŋks sự cảm ơn, lời cảm ơn
2801 that ðæt người ấy, đó, vật ấy, đó; rằng, là
2802 the ði:, ði, ðз cái, con, người, ấy này….
2803 theatre ˈθiətər rạp hát, nhà hát
2804 their ðea(r) của chúng, của chúng nó, của họ
2805 theirs ðeəz của chúng, của chúng nó, của họ
2806 them ðem chúng, chúng nó, họ
2807 theme θi:m đề tài, chủ đề
2808 themselves ðəm’selvz tự chúng, tự họ, tự
2809 then ðen khi đó, lúc đó, tiếp đó
2810 theory θiəri lý thuyết, học thuyết
2811 there ðeз ở nơi đó, tại nơi đó
2812 therefore ðeəfɔ:(r) bởi vậy, cho nên, vì thế
2813 they ðei chúng, chúng nó, họ; những cái ấy
2814 thick θik dày; đậm
2815 thickly θikli dày; dày đặc; thành lớp dày
2816 thickness ́θiknis tính chất dày, độ dày, bề dày
2817 thief θi:f kẻ trộm, kẻ cắp
2818 thin θin mỏng, mảnh
2819 thing θiŋ cái, đồ, vật
2820 think θiŋk nghĩ, suy nghĩ
2821 thinking θiŋkiŋ sự suy nghĩ, ý nghĩ
2822 thirsty ́θə:sti khát, cảm thấy khát
2823 this ðis cái này, điều này, việc này
2824 thorough θʌrə cẩn thận, kỹ lưỡng
2825 thoroughly θʌrəli kỹ lưỡng, thấu đáo, triệt để
2826 though ðəʊ dù, dù cho, mặc dù; mặc dù, tuy >nhiên, tuy vậy
2827 thought θɔ:t sự suy nghĩ, khả >năng suy nghĩ; ý >nghĩ, tư tưởng, tư duy
2828 thread θred chỉ, sợi chỉ, sợi dây
2829 threat θrɛt sự đe dọa, lời đe dọa
2830 threaten θretn dọa, đe dọa
2831 threatening ́θretəniη sự đe dọa, sự hăm dọa
2832 throat θrout cổ, cổ họng
2833 through θru: qua, xuyên qua
2834 throughout θru:’aut khắp, suốt
2835 throw θrou ném, vứt, quăng. throw sth away: >ném đi, vứt đi, liệng đi
2836 thumb θʌm ngón tay cái
2837 Thursday (abbr Thur, Thurs) ́θə:zdi thứ 5
2838 thus ðʌs như vậy, như thế, do đó
2839 ticket tikit
2840 tidy ́taidi sạch sẽ, ngăn nắp, gọn gàng; làm >cho sạch sẽ, gọn gàng, ngăn nắp
2841 tie tai buộc, cột, trói; dây buộc, dây trói, >dây giày. tie sth up có quan hệ >mật >thiết, gắn chặt
2842 tight tait kín, chặt, chật
2843 tightly taitli chặt chẽ, sít sao
2844 till, until cho đến khi, tới lúc mà
2845 time taim thời gian, thì giờ
2846 timetable ́taimteibl kế hoạch làm việc, thời gian biểu
2847 tin tɪn thiếc
2848 tiny taini rất nhỏ, nhỏ xíu
2849 tip tip đầu, mút, đỉnh, chóp; bịt đầu, lắp >đầu vào
2850 tire taiз làm mệt mỏi, trở nên mệt nhọc; >lốp, vỏ xe
2851 tired taɪəd mệt, muốn ngủ, nhàm chán
2852 tiring ́taiəriη sự mệt mỏi, sự mệt nhọc
2853 title taɪtl đầu đề, tiêu đề; tước vị, tư cách
2854 to tu:, tu, tз theo hướng, tới
2855 today tə’dei vào ngày này; hôm nay, ngày nay
2856 toe tou ngón chân (người)
2857 together tə’geðə cùng nhau, cùng với
2858 toilet ́tɔilit nhà vệ sinh; sự trang điểm (rửa >mặt, ăn mặc, chải tóc…)
2859 tomato tə ́ma:tou cà chua
2860 tomorrow tə’mɔrou vào ngày mai; ngày mai
2861 ton tΔn tấn
2862 tone toun tiếng, giọng
2863 tongue tʌη lưỡi
2864 tonight tə ́nait vào đêm nay, vào tối nay; đêm >nay, tối nay
2865 tonne tʌn tấn
2866 too tu: cũng
2867 tool tu:l dụng cụ, đồ dùng
2868 tooth tu:θ răng
2869 top tɒp chóp, đỉnh; đứng đầu, trên hết
2870 topic tɒpɪk đề tài, chủ đề
2871 total toutl tổng cộng, toàn bộ; tổng số, toàn >bộ số lượng
2872 totally toutli hoàn toàn
2873 touch tʌtʃ sờ, mó, tiếp xúc; sự sờ, sự mó, sự >tiếp xúc
2874 tough tʌf chắc, bền, dai
2875 tour tuə cuộc đo du lịch, cuộc đi dạo, >chuyến du lịch; đi du lịch
2876 tourist tuərist khách du lịch
2877 towards tə ́wɔ:dz theo hướng, về hướng
2878 towel taʊəl khăn tắm, khăn lấu
2879 tower tauə tháp
2880 town taun thị trấn, thị xã, thành phố nhỏ
2881 toy tɔi đồ chơi, đồ trang trí; thể loại đồ >chơi
2882 trace treis phát hiện, tìm thấy, vạch, chỉ ra, >phác họa; dấu, vết, một chút
2883 track træk phần của đĩa; đường mòn, đường >đua
2884 trade treid thương mại, buôn bán; buôn bán, >trao đổi
2885 trading treidiη sự kinh >doanh, việc mua bán
2886 tradition trə ́diʃən truyền thống
2887 traditional trə ́diʃənəl theo truyền thống, theo lối cổ
2888 traditionally trə ́diʃənəlli (thuộc) truyền thống, là truyền >thống
2889 traffic træfik sự đi lại, sự giao thông, sự >chuyển >động
2890 train trein xe lửa, tàu hỏa; dạy, rèn luyện, >đào tạo
2891 training trainiŋ sự dạy dỗ, sự huấn luyện, sự đào >tạo
2892 transfer trænsfə: dời, di chuyển; sự di chuyển, sự >dời chỗ
2893 transform træns’fɔ:m thay đổi, biến đổi
2894 translate træns ́leit dịch, biên dịch, phiên dịch
2895 translation træns’leiʃn sự dịch
2896 transparent træns ́pærənt trong suốt; dễ hiểu, sáng sủa
2897 transport trænspɔ:t sự vận chuyển, sự vận tải; >phương tiện đi lại
2898 trap træp đồ đạc, hành lý; bẫy, cạm bãy; >bẫy, giữ, chặn lại
2899 travel trævl đi lại, đi du lịch, di chuyển; sự đi, >những chuyến đi
2900 traveller trævlə người đi, lữ khách
2901 treat tri:t đối xử, đối đãi, cư xử
2902 treatment tri:tmənt sự đối xử, >sự cư xử
2903 tree tri: cây
2904 trend trend phương hướng, xu hướng, chiều >hướng
2905 trial traiəl sự thử nghiệm, cuộc thử nghiệm
2906 triangle ́trai ̧æηgl hình tam giác
2907 trick trik mưu mẹo, thủ đoạn, trò lừa gạt, >lừa gạt
2908 trip trip cuộc dạo chơi, cuộc du ngoạn; đi >dạo, du ngoạn
2909 tropical ́trɔpikəl nhiệt đới
2910 trouble trʌbl điều lo lắng, điều muộn phiền
2911 trousers ́trauzə:z quần tây
2912 truck trʌk sự trao đổi, sự đổi chác
2913 TRUE tru: đúng, thật
2914 truly tru:li đúng sự thật, đích thực, thực sự
2915 trust trʌst niềm tin, sự phó thác; tin, tin cậy, phó thác
2916 truth tru:θ sự thật
2917 try trai thử, cố gắng
2918 tube tju:b ống, tuýp
2919 Tuesday (abbr Tue, Tues) ́tju:zdi thứ 3
2920 tune tun , tyun điệu, giai điệu; lên dây, so dây (đàn)
2921 tunnel tʌnl đường hầm, hang
2922 turn tə:n quay, xoay, vặn; sự quay, vòng quay
2923 TV television vô tuyến truyền hình
2924 twice twaɪs hai lần
2925 twin twɪn sinh đôi, tạo thành cặp; cặp song sinh
2926 twist twist xoắn, cuộn, quắn; sự xoắn, vòng xoắn
2927 twisted twistid được xoắn, được cuộn
2928 type taip loại, kiểu, mẫu; phân loại, xếp loại
2929 typical ́tipikəl tiêu biểu, điển hình, đặc trưng
2930 typically ́tipikəlli điển hình, tiêu biểu
2931 tyre taiз lốp, vỏ xe
2932 ugly ʌgli xấu xí, xấu xa
2933 ultimate ˈʌltəmɪt cuối cùng, sau cùng
2934 ultimately ́ʌltimətli cuối cùng, sau cùng
2935 umbrella ʌm’brelə ô, dù
2936 unable ʌn’eibl không có năng lực, không có tài, không thể, không có khẳ năng
2937 unacceptable ʌnək’septəbl không chấp nhận được
2938 unacceptable ̧ʌnək ́septəbl không thể chấp nhận
2939 uncertain ʌn’sə:tn thiếu chính xác, không chắc chắn
2940 uncertain, certain ʌn’sə:tn không chắc chắn, khôn biết rõ ràng
2941 uncle ʌηkl chú, bác
2942 uncomfortable ʌη ́tkʌmfətəbl bất tiện, khó chịu, không thoải má
2943 uncomfortable ʌη ́kʌmfətəbl bất tiện, không tiện lợi
2944 unconscious ʌn’kɔnʃəs bất tỉnh, không có ý thức, không biết rõ
2945 unconscious ʌn’kɔnʃəs bất tỉnh, ngất đi
2946 uncontrolled ʌnkən’trould không bị điều khiển, không bị kiểm tra, không bị hạn chế
2947 uncontrolled ʌnkən’trould không bị kiềm chế, không bị kiểm tra
2948 under ʌndə dưới, ở dưới; ở phía dưới, về phía dưới
2949 underground ʌndəgraund dưới mặt đất, ngầm dưới đất; ngầm
2950 underneath ̧ʌndə ́ni:θ dưới, bên dưới
2951 understand ʌndə’stænd hiểu, nhận thức
2952 understanding ʌndərˈstændɪŋ trí tuệ, sự hiểu biết
2953 underwater ́ʌndə ̧wɔtə ở dưới mặt nước, dưới mặt nước
2954 underwear ʌndəweə quần lót
2955 undo ʌn ́du: tháo, gỡ; xóa bỏ, hủy bỏ
2956 unemployed ̧ʌnim ́plɔid thất nghiệp; không dùng, không sử dụng được
2957 unemployment Δnim’ploimзnt sự thất nghiệp, nạn thất nghiệp
2958 unexpected ̧ʌniks ́pektid bất ngờ, gây ngạc nhiên
2959 unexpectedly Δniks’pektid bất ngờ, gây ngạc nhiên
2960 unfair ʌn ́fɛə gian lận, không công bằng; bất lợi
2961 Unfair, unfairly ʌn ́fɛə không đúng, không công bằng, gian lận
2962 unfairly ʌn ́fɛəli gian lận, không công bằng; bất lợi
2963 unfortunate Λnfo:’t∫əneit không may, rủi ro, bất hạnh
2964 unfortunately ʌn ́fɔ:tʃənətli một cách đáng tiếc, một cách không may
2965 unfriendly ʌn ́frendli không thân thiện, không có thiện cảm
2966 unhappiness ʌn ́hæpinis nỗi buồn, sự bất hạnh
2967 unhappy ʌn ́hæpi buồn rầu, khốn khổ
2968 uniform ˈjunəˌfɔrm đồng phục; đều, giống nhấu, đồng dạng
2969 unimportant ̧ʌnim ́pɔ:tənt khônh quan trọng, không trọng đạ
2970 union ju:njən liên hiệp, sự đoàn kết, sự hiệp nhất
2971 unique ju: ́ni:k độc nhất vô nhị
2972 unit ju:nit đơn vị
2973 unite ju: ́nait liên kết, hợp nhất, hợp lại, kết thân
2974 united ju:’naitid liên minh, đoàn kết, chung, thống nhất
2975 universe ju:nivə:s vũ trụ
2976 university ̧ju:ni ́və:siti trường đại học
2977 unkind ʌn ́kaind độc ác, tàn nhẫn
2978 unknown ʌn’noun không biết
2979 unless ʌn ́les trừ phi, trừ khi, nếu không
2980 unlike ʌn ́laik khác, không giống
2981 unlikely ʌnˈlaɪkli không thể xảy ra, không chắc xảy ra
2982 unload ʌn ́loud cất gánh nặng, dỡ hàng
2983 unlucky ʌn ́lʌki không gặp may, bất hạnh
2984 unnecessary ʌn’nesisəri không cần thiết, không mong muốn
2985 unpleasant ʌn’plezənt không dễ chịu, khó chịu, khó ưa
2986 unreasonable ʌnˈrizənəbəl vô lý
2987 unsteady ʌn ́stedi không chắc, không ổn định
2988 unsuccessful ̧ʌnsək ́sesful không thành công, thất bại
2989 untidy ʌn ́taidi không gọn gàng, không ngăn nắp, lộn xộn
2990 until, till ʌn ́til trước khi, cho đến khi
2991 Unusual ʌn ́ju:ʒuəl hiếm, khác thường
2992 unusually ʌn ́ju:ʒuəlli cực kỳ, khác thường
2993 Unwilling ʌn ́wiliη không muốn, không có ý định
2994 unwillingly ʌn ́wiliηgli không sẵn lòng, miễn cưỡng
2995 up Λp ở trên, lên trên, lên
2996 upon ə ́pɔn trên, ở trên
2997 upper ́ʌpə cao hơn
2998 upset ʌpˈsɛt làm đổ, đánh đổ
2999 upsetting ʌp ́setiη tính đánh đổ, làm đổ
3000 upside down ́ʌp ̧said lộn ngược
3101 wheel wil bánh xe
3102 when wen khi, lúc, vào lúc nào
3103 whenever wen’evə bất cứ lúc nào, lúc nào
3104 where weər đâu, ở đâu; nơi mà
3105 whereas weə’ræz nhưng trái lại, trong khi mà
3106 wherever weər’evə(r) ở bất cứ nơi nào, ở bất cứ nơi đâu
3107 whether ́weðə có..không; có… chăng; không biết có.. không
3108 which witʃ nào, bất cứ.. nào; ấy, đó
3109 while wail trong lúc, trong khi; lúc, chốc, lát
3110 whilst wailst trong lúc, trong khi
3111 whisper ́wispə nói thì thầm, xì xào; tiếng nói thì thầm, tiếng xì xào
3112 whistle wisl sự huýt sáo, sự thổi còi; huýt sáo, thổi còi
3113 white wai:t trắng; màu trắng
3114 who hu: ai, người nào, kẻ nào, người như thế nào
3115 whoever hu:’ev ai, người nào, bất cứ ai, bất cứ người nào, dù ai
3116 whole həʊl bình an vô sự, không suy suyển, không hư hỏng; toàn bộ, tất cả, toàn thể
3117 whom hu:m ai, người nào; người mà
3118 whose hu:z của ai
3119 why wai tại sao, vì sao
3120 wide waid rộng, rộng lớn
3121 widely ́waidli nhiều, xa; rộng rãi
3122 width wɪdθ; wɪtθ tính chất rộng, bề rộng
3123 wife waif vợ
3124 wild waɪld dại, hoang
3125 wildly waɪldli dại, hoang
3126 will wil sẽ; ý chí, ý định
3127 willing ́wiliη bằng lòng, vui lòng, muốn
3128 willingly wiliηli sẵn lòng, tự nguyện
3129 willingness ́wiliηnis sự bằng lòng, sự vui lòng
3130 win win chiếm, đọat, thu được
3131 wind wind quấn lại, cuộn lại. wind sth up: lên dây, quấn, giải quyết
3132 window windəʊ cửa sổ
3133 wine wain rượu, đồ uống
3134 wing wiη cánh, sự bay, sự cất cánh
3135 winner winər người thắng cuộc
3136 winning ́winiη đang dành thắng lợi, thắng cuộc
3137 winter ˈwɪntər mùa đông
3138 wire waiə dây (kim loại)
3139 wise waiz khôn ngoan, sáng suốt, thông thái
3140 wish wi∫ ước, mong muốn; sự mong ước, lòng mong muốn
3141 with wið với, cùng
3142 withdraw wɪðˈdrɔ , wɪθˈdrɔ rút, rút khỏi, rút lui
3143 within wið ́in trong vong thời gian, trong khoảng thời gian
3144 without wɪðˈaʊt , wɪθaʊt không, không có
3145 witness witnis sự làm chứng, bằng chứng; chứng kiến, làm chứng
3146 woman wʊmən đàn bà, phụ nữ
3147 wonder wʌndə ngạc nhiên, lấy làm lạ, kinh ngạc
3148 wonderful ́wʌndəful phi thường, khác thường, kỳ diệu, tuyệt vời
3149 wood wud gỗ
3150 wooden ́wudən làm bằng gỗ
3151 wool wul len
3152 work wɜ:k làm việc, sự làm việc
3153 worker wə:kə người lao động
3154 working ́wə:kiη sự làm, sự làm việc
3155 world wɜ:ld thế giới
3156 worried ́wʌrid bồn chồn, lo nghĩ, tỏ ra lo lắng.
3157 worry wʌri lo lắng, suy nghĩ; sự lo lắng, suy nghĩ
3158 worrying ́wʌriiη gây lo lắng, gây lo nghĩ
3159 worse, worst, bad xấu
3160 worship ˈwɜrʃɪp sự tôn thờ, sự tôn sùng; thờ, thờ phụng, tôn thờ
3161 worth wɜrθ đáng giá, có giá trị
3162 would wud sẽ
3163 wound waund vết thương, thương tích; làm bị thường, gây thương tích
3164 wounded wu:ndid bị thương
3165 wrap ræp gói, bọc, quấn
3166 wrapping ræpiɳ vật bao bọc, vật quấn quanh
3167 wrist rist cổ tay
3168 write rait viết
3169 writer raitə người viết
3170 writing ́raitiη sự viết
3171 written ritn viết ra, được thảo ra
3172 wrong rɔɳ sai. go wrong mắc lỗi, sai lầm
3173 wrongly ́rɔηgli một cách bất công, không đúng
3174 yard ja:d sân, thước Anh (bằng 0, 914 mét)
3175 yawn jɔ:n há miệng; cử chỉ ngáp
3176 yeah jeə vâng, ư
3177 year jə: năm
3178 yellow jelou vàng; màu vàng
3179 yes jes vâng, phải, có chứ
3180 yesterday jestədei hôm qua
3181 yet yet còn, hãy cỏn, còn nữa; như mà, xong, tuy thế, tuy nhiên
3182 you ju: anh, chị, ông, bà, ngài, ngươi, mày; các anh, các chị, các ông, các bà, các ngài, các người, chúng mày
3183 young jʌɳ trẻ, trẻ tuổi, thanh niên
3184 your jo: của anh, của chị, của ngài, của mày; của các anh, của các chị, của các ngài, của chúng mày
3185 yours jo:z cái của anh, cái của chị, cái của ngài, cái của mày; cái của các anh, cái của các chị, cái của các ngài, cái của chúng mày
3186 Yours sincerely bạn chân thành của anh, chị.. (viết ở cuối thư)
3187 Yours Truly lời kết thúc thư (bạn chân thành của…)
3188 yourself jɔ:’self tự anh, tự chị, chính anh, chính mày, tự mày, tự mình
3189 youth ju:θ tuổi trẻ, tuổi xuân, tuổi thanh niên, tuổi niên thiếu
3190 zero number ziərou số không
3191 zone zoun khu vực, miền, vùng
3101 wheel wil bánh xe
3102 when wen khi, lúc, vào lúc nào
3103 whenever wen’evə bất cứ lúc nào, lúc nào
3104 where weər đâu, ở đâu; nơi mà
3105 whereas weə’ræz nhưng trái lại, trong khi mà
3106 wherever weər’evə(r) ở bất cứ nơi nào, ở bất cứ nơi đâu
3107 whether ́weðə có..không; có… chăng; không biết có.. không
3108 which witʃ nào, bất cứ.. nào; ấy, đó
3109 while wail trong lúc, trong khi; lúc, chốc, lát
3110 whilst wailst trong lúc, trong khi
3111 whisper ́wispə nói thì thầm, xì xào; tiếng nói thì thầm, tiếng xì xào
3112 whistle wisl sự huýt sáo, sự thổi còi; huýt sáo, thổi còi
3113 white wai:t trắng; màu trắng
3114 who hu: ai, người nào, kẻ nào, người như thế nào
3115 whoever hu:’ev ai, người nào, bất cứ ai, bất cứ người nào, dù ai
3116 whole həʊl bình an vô sự, không suy suyển, không hư hỏng; toàn bộ, tất cả, toàn thể
3117 whom hu:m ai, người nào; người mà
3118 whose hu:z của ai
3119 why wai tại sao, vì sao
3120 wide waid rộng, rộng lớn
3121 widely ́waidli nhiều, xa; rộng rãi
3122 width wɪdθ; wɪtθ tính chất rộng, bề rộng
3123 wife waif vợ
3124 wild waɪld dại, hoang
3125 wildly waɪldli dại, hoang
3126 will wil sẽ; ý chí, ý định
3127 willing ́wiliη bằng lòng, vui lòng, muốn
3128 willingly wiliηli sẵn lòng, tự nguyện
3129 willingness ́wiliηnis sự bằng lòng, sự vui lòng
3130 win win chiếm, đọat, thu được
3131 wind wind quấn lại, cuộn lại. wind sth up: lên dây, quấn, giải quyết
3132 window windəʊ cửa sổ
3133 wine wain rượu, đồ uống
3134 wing wiη cánh, sự bay, sự cất cánh
3135 winner winər người thắng cuộc
3136 winning ́winiη đang dành thắng lợi, thắng cuộc
3137 winter ˈwɪntər mùa đông
3138 wire waiə dây (kim loại)
3139 wise waiz khôn ngoan, sáng suốt, thông thái
3140 wish wi∫ ước, mong muốn; sự mong ước, lòng mong muốn
3141 with wið với, cùng
3142 withdraw wɪðˈdrɔ , wɪθˈdrɔ rút, rút khỏi, rút lui
3143 within wið ́in trong vong thời gian, trong khoảng thời gian
3144 without wɪðˈaʊt , wɪθaʊt không, không có
3145 witness witnis sự làm chứng, bằng chứng; chứng kiến, làm chứng
3146 woman wʊmən đàn bà, phụ nữ
3147 wonder wʌndə ngạc nhiên, lấy làm lạ, kinh ngạc
3148 wonderful ́wʌndəful phi thường, khác thường, kỳ diệu, tuyệt vời
3149 wood wud gỗ
3150 wooden ́wudən làm bằng gỗ
3151 wool wul len
3152 work wɜ:k làm việc, sự làm việc
3153 worker wə:kə người lao động
3154 working ́wə:kiη sự làm, sự làm việc
3155 world wɜ:ld thế giới
3156 worried ́wʌrid bồn chồn, lo nghĩ, tỏ ra lo lắng.
3157 worry wʌri lo lắng, suy nghĩ; sự lo lắng, suy nghĩ
3158 worrying ́wʌriiη gây lo lắng, gây lo nghĩ
3159 worse, worst, bad xấu
3160 worship ˈwɜrʃɪp sự tôn thờ, sự tôn sùng; thờ, thờ phụng, tôn thờ
3161 worth wɜrθ đáng giá, có giá trị
3162 would wud sẽ
3163 wound waund vết thương, thương tích; làm bị thường, gây thương tích
3164 wounded wu:ndid bị thương
3165 wrap ræp gói, bọc, quấn
3166 wrapping ræpiɳ vật bao bọc, vật quấn quanh
3167 wrist rist cổ tay
3168 write rait viết
3169 writer raitə người viết
3170 writing ́raitiη sự viết
3171 written ritn viết ra, được thảo ra
3172 wrong rɔɳ sai. go wrong mắc lỗi, sai lầm
3173 wrongly ́rɔηgli một cách bất công, không đúng
3174 yard ja:d sân, thước Anh (bằng 0, 914 mét)
3175 yawn jɔ:n há miệng; cử chỉ ngáp
3176 yeah jeə vâng, ư
3177 year jə: năm
3178 yellow jelou vàng; màu vàng
3179 yes jes vâng, phải, có chứ
3180 yesterday jestədei hôm qua
3181 yet yet còn, hãy cỏn, còn nữa; như mà, xong, tuy thế, tuy nhiên
3182 you ju: anh, chị, ông, bà, ngài, ngươi, mày; các anh, các chị, các ông, các bà, các ngài, các người, chúng mày
3183 young jʌɳ trẻ, trẻ tuổi, thanh niên
3184 your jo: của anh, của chị, của ngài, của mày; của các anh, của các chị, của các ngài, của chúng mày
3185 yours jo:z cái của anh, cái của chị, cái của ngài, cái của mày; cái của các anh, cái của các chị, cái của các ngài, cái của chúng mày
3186 Yours sincerely bạn chân thành của anh, chị.. (viết ở cuối thư)
3187 Yours Truly lời kết thúc thư (bạn chân thành của…)
3188 yourself jɔ:’self tự anh, tự chị, chính anh, chính mày, tự mày, tự mình
3189 youth ju:θ tuổi trẻ, tuổi xuân, tuổi thanh niên, tuổi niên thiếu
3190 zero number ziərou số không
3191 zone zoun khu vực, miền, vùng

Học 3000 Từ vựng tiếng Anh thông dụng
Ngu?n:

Tài liệu học tập miễn phí.

How useful was this post?

Click on a star to rate it!

Average rating 0 / 5. Vote count: 0

No votes so far! Be the first to rate this post.

[ajax_load_more post_type="post, page"]